
Van bướm tay quay
Mã hàng
ABF600B-300
Van bướm tay quay DN300 ARV ABF600B-300
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Model ABF600B-050
- Thân van GGG50 phủ epoxy
- Đĩa van GGG50 / Inox (tuỳ chọn)
- Kiểu van Van bướm tay quay, kiểu Wafer có hộp số
- Xem đủ 22 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Model
- ABF600B-050 Nguồn: Website
- Thân van
- GGG50 phủ epoxy Nguồn: Website
- Đĩa van
- GGG50 / Inox (tuỳ chọn) Nguồn: Website
- Kiểu van
- Van bướm tay quay, kiểu Wafer có hộp số Nguồn: Website
- Trục van
- Inox 410 / 431 Nguồn: Website
- Seat (gioăng)
- EPDM / NBR Nguồn: Website
- Thương hiệu
- DN300 Nguồn: Website
- Chiều dài (L)
- 43 mm Nguồn: Website
- Kiểu kết nối
- Wafer Nguồn: Website
- Thông số / Size
- DN50 Nguồn: Website
- Mô-men xoắn (Nm)
- ~20 Nguồn: Website
- Hướng lắp đặt
- Ngang / Đứng Nguồn: Website
- Áp lực làm việc
- PN10/16 Nguồn: Website
- Áp suất thử kín
- 11 bar (PN10) / 17.6 bar (PN16) Nguồn: Website
- Môi chất phù hợp
- Nước, khí, nước thải, nước mặn, hóa chất nhẹ Nguồn: Website
- Áp suất thử thân
- 15 bar (PN10) / 24 bar (PN16) Nguồn: Website
- Nhiệt độ làm việc
- -10°C đến +80°C (tùy vào vật liệu seat) Nguồn: Website
- Tiêu chuẩn mặt bích
- EN 1092-2, BS10, JIS 5K/10K, ANSI 125/150 Nguồn: Website
- Lắp bích tương thích
- EN1092-2 / JIS / ANSI / BS Nguồn: Website
- Đường kính ngoài (D)
- 165 mm Nguồn: Website
- Nhiệt độ hoạt động
- -10°C đến +80°C (tuỳ vật liệu gioăng) Nguồn: Website
- Kích thước danh nghĩa (DN)
- 300 mm (12") Nguồn: Website
Mô tả
🔥 Van Bướm Tay Quay DN300 ARV ABF600B-300: Điều tiết chính xác – Cơ cấu hộp số nhẹ nhàng – Thiết kế bền bỉ cho hệ thống lớn
1️⃣ Giới Thiệu ChungARV ABF600B-300 là van bướm tay quay dạng Wafer tiêu chuẩn PN10/16, đường kính danh nghĩa DN300 (12 inch), thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, nơi yêu cầu độ kín cao, dễ thao tác và độ bền vượt trội. Van được trang bị hộp số trợ lực (gearbox), cho phép vận hành mượt mà, chính xác và an toàn – ngay cả khi hệ thống đang chịu áp lực lớn.
Với khả năng tương thích nhiều hệ mặt bích (EN, ANSI, JIS, BS), sản phẩm này lý tưởng để lắp đặt trong nhà máy nước, HVAC, PCCC, hệ thống công nghiệp xử lý lưu chất…
2️⃣ Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
| Model | ARV ABF600B-300 |
| Kiểu van | Van bướm tay quay, kiểu Wafer có hộp số |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | 300 mm (12") |
| Áp lực làm việc | PN10 / PN16 |
| Áp suất thử thân | 15 bar (PN10) / 24 bar (PN16) |
| Áp suất thử kín | 11 bar (PN10) / 17.6 bar (PN16) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C (tùy vào vật liệu seat) |
| Tiêu chuẩn mặt bích | EN 1092-2, BS10, JIS 5K/10K, ANSI 125/150 |
| Kiểu kết nối | Lắp kẹp Wafer |
| Hướng lắp đặt | Ngang hoặc dọc |
| Môi chất phù hợp | Nước, khí, nước thải, nước mặn, hóa chất nhẹ |

3️⃣ Vật Liệu Cấu Tạo – Chống Ăn Mòn & Bền Bỉ
| STT | Bộ phận | Vật liệu | Vai trò chính |
| 1 | Thân van (Body) | Gang dẻo GGG50 phủ Epoxy 250μm | Chịu áp lực, chống ăn mòn |
| 2 | Đĩa van (Disc) | Gang dẻo phủ Epoxy / Inox 304/316 | Điều tiết lưu lượng |
| 3 | Seat (Gioăng kín) | EPDM hoặc NBR | Tạo độ kín tuyệt đối, không rò rỉ |
| 4 | Trục van (Shaft) | Inox SS410 (trên/dưới) | Truyền động ổn định, chống mài mòn |
| 5 | Bạc lót (Bush) | PTFE (Teflon) | Giảm ma sát, tăng độ bền |
| 6 | Hộp số tay quay | Nhôm đúc hoặc gang sơn Epoxy | Tăng lực truyền, đóng/mở nhẹ nhàng |
| 7 | Gioăng trục (O-ring) | NBR | Kín khít trục, tránh rò trục |
| 8 | Vít, vòng hãm | Thép CS, Q235 | Cố định các chi tiết chuyển động |
4️⃣ Kích Thước Chi Tiết – Van Bướm Tay Quay ARV ABF600B (PN10/PN16)
| DN | A | B | C | D (PN10) | D1 (PN16) | E | F | G | n–ØP (PN10) | n–ØP (PN16) | H1 | L | L1 | X1 |
| 50 | 141 | 61 | 56 | 125 | 125 | 11 | 70 | 90 | 4 × Ø19 | 4 × Ø19 | 134 | 43 | 145 | 62 |
| 65 | 153 | 61 | 56 | 145 | 145 | 11 | 70 | 90 | 4 × Ø19 | 4 × Ø19 | 134 | 46 | 145 | 62 |
| 80 | 163 | 61 | 56 | 160 | 160 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 46 | 145 | 62 |
| 100 | 179 | 106 | 56 | 180 | 180 | 11 | 70 | 90 | 8 × Ø19 | 8 × Ø19 | 134 | 52 | 145 | 62 |
| 125 | 193 | 93 | 60 | 210 | 210 | 11 | 70 |
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Van bướm tay quay DN100 SHINYI WBGS-0100
-
Van bướm tay quay DN125 SHINYI WBGS-0125
-
Van bướm tay quay DN150 ARV ABF600B-150
-
Van bướm tay quay DN150 SHINYI WBGS-0150
-
Van bướm tay quay DN200 ARV ABF600B-200
-
Van bướm tay quay DN200 SHINYI WBGS-0200
-
Van bướm tay quay DN250 ARV ABF600B-250
-
Van bướm tay quay DN250 SHINYI WBGS-0250