Van bướm tay quay

Mã hàng SHINYI WBGS-0125

Van bướm tay quay DN125 SHINYI WBGS-0125

Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Chu de Van Bướm Tay Quay DN125 SHINYI WBGS-0125 - SmartMall.vn
  • Hang muc Gia tri
  • Ngay cap nhat 16/06/2026
  • Thương hiệu DN125
  • Xem đủ 5 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Chu de
Van Bướm Tay Quay DN125 SHINYI WBGS-0125 - SmartMall.vn
Nguồn: Website
Hang muc
Gia tri
Nguồn: Website
Ngay cap nhat
16/06/2026
Nguồn: Website
Thương hiệu
DN125
Nguồn: Website
Trang thai noi dung
Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM
Nguồn: Website

Mô tả

Van bướm tay quay DN125 SHIN YI WBGS-0125
Van Bướm là loại van dùng để đóng hoặc mở dòng chảy trong đường ống bằng một lá van dạng đĩa được gắn cố định trên ty van ép chặt vào vòng đệm cao su được đúc sẵn trong thân van.
Van Bướm tay quay thường dùng cho các kích thước từ DN50 - DN600, vận hành đóng mở nhẹ nhàng thông qua trợ lực của hộp số.
Van bướm tay quay DN50 SHINYI WBGS 0050 1

Cấu tạo:
Van bướm tay quay được cấu tạo bởi 05 thành phần chính: Thân van, Vòng đệm, lá van (đĩa van), ty van và hộp số tay quay
- Thân van: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm.
- Vòng đệm: Sản xuất từ cao su EPDM độ bền cao, được đúc sẵn cố định vào thân van, phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch. Khả năng đàn hồi của vòng đệm là yếu tố làm tăng độ kín của van.
- Lá van: dạng đĩa tròn được sản xuất từ Inox CF8/CF8M, phù hợp với cả môi trường nước sạch và nước thải.
- Ty van: sản xuất từ Inox 304/316/420, gồm hai phần trên và dưới được gắn cố định vào lá van đối xứng nhau theo chiều thẳng đứng.
- Hộp số tay quay: được sản xuất từ thép không rỉ, gắn cố định vào thân trên của van bằng bu lông và đai ốc, có gắn một tay quay dạng vô lăng giúp vận hành nhẹ nhàng khi đóng mở.
Van bướm tay quay DN50 SHINYI WBGS 0050 2

Nguyên lý hoạt động:
- Khi van được đóng kín (góc mở lá van 0°) lá van sẽ ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy trong đường ống và khi van được mở hoàn toàn (góc mở lá van 90°) lá van sẽ nằm song song với dòng chảy, lưu lượng dòng chảy trong đường ống là lớn nhất.
- Ngoài ra chúng ta có thể mở lá van theo các góc mở khác nhau để điều tiết lưu lượng dòng chảy tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo việc mở lá van dưới 90° sẽ làm giảm tuổi thọ của van.
Ưu điểm:
- Vận hành đóng mở nhẹ nhàng bằng tay quay chỉ thông qua lực vặn của tay người.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox CF8/CF8M, cao su EPDM cho độ bền cao, chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Giá thành rẻ, trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van bướm tay quay được lắp đặt vào hệ thống dạng kẹp nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Mở lá van bướm ở góc mở khoảng 1/4 trước khi lắp đặt để tránh biến dạng vòng đệm cao su khi siết quá chặt, có thể gây kẹt lá van hoặc rò rỉ nước.
- Khoảng cách giữa hai mặt bích phải vừa đủ để lắp đặt van, tránh bị biến dạng vòng đệm.
- Không dùng miếng đệm giữa mặt bích và van.
- Kích thước mặt bích phải bằng kích thước van.
- Không hàn mặt bích gần van bướm đã lắp đặt.
- Van có thể lắp linh động theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang tùy nhu cầu sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE WBGS
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN600
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5155
API 609
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 20
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 20
ASME B16.10
API 609
Mounting Flange ISO 5211
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10, PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van bướm tay quay DN50 SHINYI WBGS 0050 3
 
PARTS LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Shaft Stainless Steel AISI 304/316/420
3 Disc Stainless Steel ASTM A351 CF8/CF8M
4 Shaft Stainless Steel AISI 304/316/420
5 Seat Rubber NBR/EPDM
6 Washer Galvanized Galvanized
7 O-Ring Rubber NBR/EPDM
8 Worm Gear Box Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
 
DIMENSIONS
DN H Ø C
50 316 150 42
65 339 150 44.7
80 351 150 45.2
100 389 150 52.1
125 415 150 54.4
150 440 150 55.8
200 521 300

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0