
Van một chiều lò xo
Mã hàng
ASC600-0065
Van 1 chiều lò xo DN65 ARV ASC600-0065
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Kết nối Mặt bích chuẩn EN 1092
- Hướng lắp Ngang hoặc dọc (nếu dòng chảy hướng lên)
- Thương hiệu DN65
- Model sản phẩm ARV ASC600-DN65
- Xem đủ 10 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Kết nối
- Mặt bích chuẩn EN 1092 Nguồn: Website
- Hướng lắp
- Ngang hoặc dọc (nếu dòng chảy hướng lên) Nguồn: Website
- Thương hiệu
- DN65 Nguồn: Website
- Model sản phẩm
- ARV ASC600-DN65 Nguồn: Website
- Bảo vệ ăn mòn
- Sơn epoxy phủ trong và ngoài Nguồn: Website
- Áp suất làm việc
- PN10 / PN16 / PN25 / PN40 Nguồn: Website
- Kiểm tra kín nước
- EN 12266 Nguồn: Website
- Đánh dấu trên thân
- EN 19 Nguồn: Website
- Tiêu chuẩn lắp đặt
- EN 558 / BS 5153 Nguồn: Website
- Kích thước danh định (DN)
- DN65 (2.5 inch) Nguồn: Website
Mô tả
Van Một Chiều Lò Xo DN65 ARV ASC600: Kiểm Soát Dòng Chảy Ngược An Toàn – Độ Kín Tuyệt Đối – Vận Hành Ổn Định
🔍 Giới Thiệu ChungVan một chiều lò xo DN65 ARV ASC600 là loại van đĩa lò xo hồi dạng mặt bích, được thiết kế nhằm ngăn dòng chảy ngược hiệu quả trong các hệ thống ống dẫn chất lỏng hoặc khí. Van sử dụng lực đàn hồi của lò xo để đóng kín dòng khi không còn áp lực đẩy từ phía thượng lưu, giúp bảo vệ máy bơm, đường ống và thiết bị đầu cuối khỏi hiện tượng sốc thủy lực (water hammer) và thất thoát áp suất.
Dòng van ARV ASC600 có độ kín cao, thiết kế chắc chắn, đạt tiêu chuẩn EN/ISO quốc tế – thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp, PCCC, cấp nước, HVAC và xử lý nước thải.
⚙️ Thông Số Kỹ Thuật Chính
| Thông số | Giá trị |
| Model sản phẩm | ARV ASC600-DN65 |
| Kích thước danh định (DN) | DN65 (2.5 inch) |
| Áp suất làm việc | PN10 / PN16 / PN25 / PN40 |
| Kết nối | Mặt bích chuẩn EN 1092 |
| Tiêu chuẩn lắp đặt | EN 558 / BS 5153 |
| Kiểm tra kín nước | EN 12266 |
| Đánh dấu trên thân | EN 19 |
| Bảo vệ ăn mòn | Sơn epoxy phủ trong và ngoài |
| Hướng lắp | Ngang hoặc dọc (nếu dòng chảy hướng lên) |
📐 Kích Thước Van DN65
Bảng Kích Thước - Van Một Chiều Lò Xo ARV ASC600
| DN (mm) | Kích thước Van (H) (mm) | Kích thước Mặt bích (D) PN10 (mm) | DIN EN 1092 PN 10 (k) (mm) | Kích thước Mặt bích (D) PN16 (mm) | DIN EN 1092 PN 16 (K) (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 40 | 85 | 150 | 110 | 150 | 110 | 4.2 |
| 50 | 120 | 165 | 125 | 165 | 125 | 5.8 |
| 65 | 132 | 185 | 145 | 185 | 145 | 8.1 |
| 80 | 152 | 200 | 160 | 200 | 160 | 10.2 |
| 100 | 162 | 220 | 180 | 220 | 180 | 14.5 |
| 200 | 255 | 340 | 295 | 340 | 295 | 53 |
| 250 | 285 | 400 | 350 | 400 | 355 | 94 |
| 300 | 310 | 455 | 400 | 455 | 410 | 140 |
| 350 | 472 | 505 | 460 | 520 | 470 | 225 |
| 400 | 560 | 565 | 515 | 580 | 525 | 312 |
| 500 | 670 | 670 | 620 | 715 | 650 | 540 |

🧱 Vật Liệu Cấu Tạo Cao Cấp – Đa Tùy Chọn
| # | Bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van (Body) | Gang xám GG25 / Gang dẻo GGG40 / GS-C25 / Inox 304 / Inox 316 |
| 2 | Ống dẫn nhỏ | GGG40 / Inox / Đồng |
| 3 | Ghế van (Seat) | Đồng / Đồng thau / Inox |
| 4 | Đĩa van (Disc) | Gang dẻo, Inox hoặc Bronze tùy ứng dụng |
| 5 | Gioăng làm kín | EPDM / NBR / Teflon / Bronze |
| 6–7 | Bu lông & đĩa ép | Thép hoặc inox không gỉ – chịu lực, không bị ăn mòn |
| 8 | Trục (Stem) | Đồng / Inox |
| 9 | Lò xo (Spring) | Inox 304 – có độ đàn hồi và chống oxy hóa tốt |
| 10 | Ống dẫn lớn | Gang dẻo hoặc Inox 304 / 316 |
| 11 | Ổ trượt (Bush) | Teflon / Bronze / Đồng thau – giảm ma sát, tăng tuổi thọ |
🔬 Thử Áp – Đảm Bảo Kín Tuyệt Đối (EN 12266)
| Áp lực danh nghĩa (PN) | Kiểm tra Seat (x1.1) | Kiểm tra thân (x1.5) |
| PN10 | 11 bar | 15 bar |
| PN16 | 18 bar | 24 bar |
| PN25 | 28 bar |
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Van 1 chiều lò xo DN100 ARV ASC600-0100
-
Van 1 chiều lò xo DN50 ARV ASC600-0050
-
Van 1 chiều lò xo DN80 ARV ASC600-0080
-
Van một chiều lò xo DN100 SHINYI SCVX-0100
-
Van một chiều lò xo DN125 SHINYI SCVX-0125
-
Van một chiều lò xo DN150 SHINYI SCVX-0150
-
Van một chiều lò xo DN200 SHINYI SCVX-0200
-
Van một chiều lò xo DN250 SHINYI SCVX-0250