
Tiếp địa hạ áp
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp SOFAMEL ECBT-ID: Sử dụng lưỡi NH00, NH1–3 và kẹp trung tính PTA/MPUCN
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Model ECBT-ID
- Lưỡi NH00 3 lưỡi tháo và tiếp địa
- Ứng dụng Tủ điện phân phối hạ áp
- Tiêu chuẩn IEC 61230
- Xem đủ 19 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Model
- ECBT-ID Nguồn: Website
- Lưỡi NH00
- 3 lưỡi tháo và tiếp địa Nguồn: Website
- Ứng dụng
- Tủ điện phân phối hạ áp Nguồn: Website
- Tiêu chuẩn
- IEC 61230 Nguồn: Website
- Sào thao tác
- 1 sào cách điện Nguồn: Website
- Lưỡi NH1–3
- 3 lưỡi tháo và tiếp địa Nguồn: Website
- Cáp trung tính
- 1 cáp đồng bọc PVC Nguồn: Website
- Kẹp trung tính
- 1 PTA có cách điện + 1 MPUCN Nguồn: Website
- Cáp tiếp địa
- 1 cáp đồng bọc PVC Nguồn: Website
- Hộp bảo quản
- Hộp nhựa Nguồn: Website
- Cọc tiếp địa
- TT-38A Nguồn: Website
- Loại thiết bị
- Bộ tiếp địa và ngắn mạch Nguồn: Website
- Chiều dài cáp pha
- 0,45 m / 0,60 m / 0,85 m Nguồn: Website
- Cáp ngắn mạch pha
- 3 cáp đồng bọc PVC Nguồn: Website
- Tiết diện cáp pha
- 25 mm² Nguồn: Website
- Chiều dài cáp trung tính
- 0,75 m Nguồn: Website
- Tiết diện cáp trung tính
- 25 mm² Nguồn: Website
- Chiều dài cáp tiếp địa
- 1 m Nguồn: Website
- Tiết diện cáp tiếp địa
- 25 mm² Nguồn: Website
Mô tả
BỘ TIẾP ĐỊA VÀ NGẮN MẠCH TỦ ĐIỆN HẠ ÁP SOFAMEL ECBT-ID
Bộ tiếp địa và ngắn mạch sử dụng lưỡi NH00, NH1–3 và kẹp trung tính PTA/MPUCN
Sofamel ECBT-ID là bộ tiếp địa và ngắn mạch dành cho tủ điện phân phối hạ áp, được thiết kế với hệ thống lưỡi tháo và tiếp địa loại NH00 và NH1–3, kết hợp với các kẹp trung tính PTA cách điện và MPUCN.
Thiết bị cho phép thực hiện kết nối đồng thời đối với các pha và dây trung tính bằng sào cách điện, hỗ trợ thao tác từ khoảng cách phù hợp trong quá trình triển khai biện pháp tiếp địa và ngắn mạch.
ECBT-ID được thiết kế cho tủ điện hạ áp và theo tiêu chuẩn IEC 61230.
1. Sofamel ECBT-ID dùng để làm gì?
Trong công tác sửa chữa, bảo trì và kiểm tra tủ điện hạ áp, việc cô lập nguồn điện cần được kết hợp với các biện pháp kỹ thuật phù hợp để kiểm soát nguy cơ đóng điện ngoài ý muốn hoặc điện áp quay trở lại.
Sofamel ECBT-ID được cấu hình để thiết lập hệ thống:
Ngắn mạch các pha + kết nối trung tính + tiếp địa
Bộ thiết bị đặc biệt đáng chú ý ở khả năng sử dụng hai nhóm lưỡi tháo và tiếp địa NH:
- 3 lưỡi NH00.
- 3 lưỡi NH1–3.
Đồng thời, hệ thống trung tính sử dụng:
- 1 kẹp trung tính PTA có cách điện.
- 1 kẹp trung tính MPUCN.
Nhờ cấu hình này, ECBT-ID có thể đáp ứng các tủ điện hạ áp sử dụng các loại thiết bị NH khác nhau theo cấu hình tương thích.
2. Cấu tạo bộ ECBT-ID
ECBT-ID được cung cấp dưới dạng một bộ thiết bị hoàn chỉnh, bao gồm các lưỡi tiếp địa/ngắn mạch, cáp đồng, kẹp trung tính, sào cách điện, cọc tiếp địa và hộp bảo quản.
2.1. Lưỡi NH00
Bộ sản phẩm bao gồm:
3 lưỡi tháo và tiếp địa NH00
Các lưỡi này được sử dụng cho các vị trí thiết bị/cầu chì NH00 tương thích trong tủ điện hạ áp.
Lưỡi có chức năng vừa hỗ trợ thao tác tháo lắp vừa tạo điểm kết nối phục vụ cấu hình tiếp địa và ngắn mạch của bộ thiết bị.
2.2. Lưỡi NH1–3
Ngoài NH00, ECBT-ID bao gồm:
3 lưỡi tháo và tiếp địa NH1–3
Việc trang bị đồng thời NH00 và NH1–3 giúp bộ thiết bị có cấu hình phù hợp với nhiều vị trí sử dụng cầu chì NH trong tủ điện hạ áp, với điều kiện kích thước và điểm kết nối thực tế tương thích.
Đây là một trong những đặc điểm quan trọng giúp phân biệt ECBT-ID với các bộ chỉ sử dụng một loại lưỡi NH.
3. Hệ thống cáp đồng ngắn mạch và tiếp địa
ECBT-ID sử dụng cáp đồng bọc PVC với tiết diện thống nhất:
25 mm²
Các cáp được phân chia theo chức năng và chiều dài.
3.1. Cáp ngắn mạch ba pha
Bộ gồm 3 cáp đồng bọc PVC, tiết diện 25 mm², với chiều dài:
- 0,45 m
- 0,60 m
- 0,85 m
Ba cáp được sử dụng cho ngắn mạch các pha.
Việc sử dụng các chiều dài khác nhau phù hợp với cấu hình bố trí điểm kết nối trong tủ điện, giúp tạo kết nối giữa các vị trí pha và điểm nối chung theo thiết kế của bộ.
3.2. Cáp trung tính
Bộ ECBT-ID bao gồm:
1 cáp đồng bọc PVC 25 mm², dài 0,75 m
Cáp này được sử dụng cho kết nối dây trung tính với cấu hình tiếp địa và ngắn mạch.
3.3. Cáp tiếp địa
Bộ sản phẩm bao gồm:
1 cáp đồng bọc PVC 25 mm², dài 1 m
Cáp tiếp địa kết nối hệ thống tiếp địa/ngắn mạch với cọc tiếp địa TT-38A.
4. Kẹp trung tính PTA và MPUCN
Một điểm đặc biệt của ECBT-ID là bộ sản phẩm cung cấp hai loại kẹp trung tính.
4.1. Kẹp trung tính PTA có cách điện
ECBT-ID bao gồm:
1 kẹp trung tính PTA có cách điện
Kẹp này được sử dụng để tạo điểm kết nối với dây trung tính trong các cấu hình tương thích.
Phần cách điện hỗ trợ yêu cầu thao tác an toàn khi triển khai thiết bị trên tủ điện.
4.2. Kẹp trung tính MPUCN
Bộ sản phẩm cũng bao gồm:
1 kẹp trung tính MPUCN
Kẹp MPUCN cung cấp một phương án kết nối trung tính khác, phù hợp với các cấu hình tủ điện tương ứng.
Việc trang bị đồng thời PTA và MPUCN giúp ECBT-ID có khả năng thích ứng với nhiều kiểu điểm kết nối trung tính hơn so với bộ chỉ sử dụng một loại kẹp.
5. Sào cách điện đặt lưỡi
ECBT-ID bao gồm:
1 sào cách điện để đặt các lưỡi
Sào được sử dụng để thao tác với các lưỡi NH00 và NH1–3 trong quá trình lắp đặt hoặc tháo thiết bị.
Việc thao tác bằng sào cách điện giúp người vận hành duy trì khoảng cách cần thiết với vị trí làm việc, phù hợp với nguyên tắc sử dụng thiết bị an toàn điện.
Sào cần được kiểm tra tình trạng kỹ thuật trước khi sử dụng và phải được bảo quản đúng cách sau khi hoàn thành công việc.
6. Cọc tiếp địa TT-38A
Bộ ECBT-ID bao gồm:
1 cọc tiếp địa Sofamel TT-38A
Cọc được sử dụng làm điểm kết nối với đất cho hệ thống tiếp địa của bộ thiết bị.
Điều kiện lắp đặt cọc, vị trí tiếp địa và yêu cầu về hệ thống nối đất phải được xác định theo quy trình kỹ thuật của hệ thống điện và đơn vị vận hành.
7. Hộp bảo quản và vận chuyển
Toàn bộ bộ ECBT-ID được cung cấp trong:
1 hộp nhựa bảo quản và vận chuyển
Hộp được sử dụng để lưu trữ các thành phần của bộ, bao gồm:
- Lưỡi NH00.
- Lưỡi NH1–3.
- Cáp ngắn mạch.
- Cáp trung tính.
- Cáp tiếp địa.
- Kẹp PTA.
- Kẹp MPUCN.
- Sào cách điện.
- Cọc tiếp địa.
Việc bảo quản thiết bị trong hộp giúp thuận tiện cho công tác kiểm kê, vận chuyển và triển khai tại hiện trường.
8. Cấu hình chức năng của ECBT-ID
Có thể mô tả cấu hình chức năng của bộ theo ba nhóm chính:
Nhóm 1 – Tiếp địa/ngắn mạch pha
3 lưỡi NH00
hoặc
3 lưỡi NH1–3
kết hợp với:
3 cáp đồng 25 mm² × 0,45 / 0,60 / 0,85 m
để thực hiện kết nối ngắn mạch các pha.
Nhóm 2 – Trung tính
Kẹp PTA có cách điện hoặc kẹp MPUCN
kết hợp với:
Cáp đồng 25 mm² × 0,75 m
để tạo điểm kết nối trung tính phù hợp với cấu hình tủ điện.
Nhóm 3 – Tiếp địa
Cáp đồng 25 mm² × 1 m
kết nối với:
Cọc tiếp địa TT-38A
Tổng thể tạo thành cấu hình phục vụ tiếp địa và ngắn mạch cho các pha cùng dây trung tính.
9. Thông số kỹ thuật Sofamel ECBT-ID
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | ECBT-ID |
| Loại thiết bị | Bộ tiếp địa và ngắn mạch |
| Ứng dụng | Tủ điện phân phối hạ áp |
| Lưỡi NH00 | 3 lưỡi tháo và tiếp địa |
| Lưỡi NH1–3 | 3 lưỡi tháo và tiếp địa |
| Cáp ngắn mạch pha | 3 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp pha | 25 mm² |
| Chiều dài cáp pha | 0,45 m / 0,60 m / 0,85 m |
| Cáp trung tính | 1 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp trung tính | 25 mm² |
| Chiều dài cáp trung tính | 0,75 m |
| Cáp tiếp địa | 1 cáp đồng bọc PVC |
| Tiết diện cáp tiếp địa | 25 mm² |
| Chiều dài cáp tiếp địa | 1 m |
| Kẹp trung tính | 1 PTA có cách điện + 1 MPUCN |
| Sào thao tác | 1 sào cách điện |
| Cọc tiếp địa | TT-38A |
| Hộp bảo quản | Hộp nhựa |
| Tiêu chuẩn | IEC 61230 |
10. ECBT-ID khác ECBT-NH, ECBT-PTA3 và ECBT-PTA4 như thế nào?
| Model | Cấu hình chính | Đặc điểm |
|---|---|---|
| ECBT-NH | 3 lưỡi NH1–3 | Tiếp địa/ngắn mạch thông qua lưỡi NH |
| ECBT-PTA3 | 3 kẹp PTA | Ngắn mạch 3 pha |
| ECBT-PTA4 | 4 kẹp PTA | 3 pha + trung tính |
| ECBT-ID | NH00 + NH1–3 + PTA + MPUCN | Cấu hình đa dạng cho pha và trung tính |
ECBT-ID có cấu hình phong phú hơn về loại điểm kết nối khi được trang bị đồng thời lưỡi NH00, NH1–3 và hai loại kẹp trung tính.
Điều này không có nghĩa mọi tủ điện đều có thể sử dụng ECBT-ID. Cần kiểm tra kiểu cầu chì NH, vị trí kết nối, thanh dẫn, điểm trung tính và cấu hình thực tế của tủ điện trước khi lựa chọn.
11. Ưu điểm của cấu hình ECBT-ID
Hỗ trợ hai kích thước lưỡi NH
Việc có cả NH00 và NH1–3 giúp bộ có thể được sử dụng cho các vị trí tương thích với hai nhóm kích thước này.
Hỗ trợ hai loại kẹp trung tính
ECBT-ID cung cấp cả:
PTA có cách điện
và
MPUCN
cho kết nối trung tính.
Cấu hình dành cho pha và trung tính
Bộ được thiết kế để xử lý cấu hình ba pha và trung tính, thay vì chỉ tập trung vào ba pha.
Cáp 25 mm² đồng bộ
Toàn bộ cáp trong bộ đều sử dụng đồng 25 mm² bọc PVC, với chiều dài được lựa chọn theo từng chức năng.
Có sào cách điện
Sào cách điện đi kèm hỗ trợ thao tác với các lưỡi NH mà không cần tiếp cận trực tiếp vị trí lắp đặt.
Bộ hoàn chỉnh trong hộp
Các thành phần được đóng gói trong hộp nhựa để thuận tiện cho lưu trữ, vận chuyển và kiểm kê.
12. Kiểm tra trước khi sử dụng
Trước mỗi lần sử dụng ECBT-ID, cần kiểm tra đầy đủ các thành phần.
Kiểm tra lưỡi NH
Kiểm tra:
- 3 lưỡi NH00.
- 3 lưỡi NH1–3.
- Tình trạng cơ khí.
- Bề mặt tiếp xúc.
- Các điểm kết nối.
- Dấu hiệu biến dạng hoặc hư hỏng.
Kiểm tra kẹp trung tính
Kiểm tra cả:
- Kẹp PTA có cách điện.
- Kẹp MPUCN.
Đảm bảo kẹp không bị nứt, biến dạng hoặc hư hỏng tại khu vực tiếp xúc và phần cách điện.
Kiểm tra cáp
Kiểm tra:
- Lớp bọc PVC.
- Đầu cáp.
- Các điểm liên kết.
- Dấu hiệu cháy hoặc quá nhiệt.
- Hư hỏng cơ học.
Kiểm tra sào cách điện
Không sử dụng sào nếu phát hiện dấu hiệu hư hỏng hoặc suy giảm tình trạng cách điện.
Kiểm tra cọc tiếp địa
Kiểm tra tình trạng của TT-38A trước khi triển khai.
Nếu bất kỳ thành phần nào không đạt yêu cầu kiểm tra, cần ngừng sử dụng và thực hiện đánh giá theo quy trình quản lý thiết bị an toàn điện.
13. Lưu ý khi sử dụng
ECBT-ID là thiết bị chuyên dụng cho công tác an toàn điện và phải được sử dụng bởi nhân sự được đào tạo, có thẩm quyền thực hiện công việc.
Cần:
- Cô lập nguồn điện theo quy trình được phê duyệt.
- Ngăn ngừa khả năng đóng điện trở lại.
- Kiểm tra xác nhận trạng thái không điện.
- Xác định đúng điểm kết nối trước khi lắp đặt.
- Lựa chọn đúng loại lưỡi NH hoặc kẹp trung tính tương thích.
- Kiểm tra tình trạng của toàn bộ cáp và phụ kiện.
- Xác nhận khả năng chịu dòng ngắn mạch của thiết bị đối với hệ thống.
- Thực hiện tiếp địa và ngắn mạch theo đúng trình tự kỹ thuật.
- Sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp.
- Tháo thiết bị theo đúng trình tự sau khi công việc hoàn thành.
Không sử dụng ECBT-ID để thay thế các bước cô lập nguồn, khóa/treo thẻ, kiểm tra không điện hoặc các biện pháp an toàn điện khác khi các biện pháp đó được yêu cầu.
14. Câu hỏi thường gặp về Sofamel ECBT-ID
ECBT-ID dùng cho hệ thống điện nào?
ECBT-ID được thiết kế cho tủ điện hạ áp, với hệ thống lưỡi NH và kẹp trung tính tương thích.
ECBT-ID có những loại lưỡi NH nào?
Bộ gồm:
- 3 lưỡi NH00.
- 3 lưỡi NH1–3.
ECBT-ID có thể kết nối trung tính không?
Có. Bộ được thiết kế với 1 kẹp trung tính PTA có cách điện và 1 kẹp trung tính MPUCN, kết hợp với cáp trung tính 25 mm² dài 0,75 m.
Cáp ngắn mạch pha có thông số gì?
Có 3 cáp đồng bọc PVC tiết diện 25 mm², với chiều dài lần lượt 0,45 m, 0,60 m và 0,85 m.
Cáp tiếp địa dài bao nhiêu?
Cáp tiếp địa bằng đồng bọc PVC có tiết diện 25 mm², dài 1 m.
ECBT-ID có sào cách điện không?
Có. Bộ bao gồm 1 sào cách điện để đặt các lưỡi.
ECBT-ID sử dụng cọc tiếp địa nào?
Bộ sản phẩm bao gồm 1 cọc tiếp địa TT-38A.
ECBT-ID có tiêu chuẩn IEC 61230 không?
Theo thông tin kỹ thuật được cung cấp, sản phẩm được thiết kế theo IEC 61230.
15. Tóm tắt cấu hình
Sofamel ECBT-ID gồm:
3 lưỡi NH00
3 lưỡi NH1–3
3 cáp đồng PVC 25 mm² × 0,45 / 0,60 / 0,85 m
1 cáp đồng PVC 25 mm² × 0,75 m cho trung tính
1 cáp đồng PVC 25 mm² × 1 m cho tiếp địa
1 kẹp trung tính PTA có cách điện
1 kẹp trung tính MPUCN
1 sào cách điện
1 cọc tiếp địa TT-38A
1 hộp nhựa bảo quản và vận chuyển
ECBT-ID là cấu hình dành cho tiếp địa và ngắn mạch tủ điện hạ áp với khả năng kết nối pha và trung tính, đồng thời hỗ trợ các điểm kết nối tương thích với NH00 và NH1–3.
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Bộ 4 kẹp PTA cho tủ điện hạ áp ECBT-PTA4 – Ngắn mạch 3 pha và trung tính
-
Bộ tiếp địa di động hạ thế cho dây bọc Model ABC: Giải pháp tối ưu cho lưới điện hạ thế
-
Bộ tiếp địa hạ thế LV ATM - Gắn tại aptomat 75-1000A
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp Sofamel ECBT-MPUBTH – 4 kẹp MPUBTH/H cho thanh phẳng
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp Sofamel ECBT-MPUE – 4 kẹp MPUE, cáp đồng 35 mm²
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp Sofamel ELBT-CC – 4 kẹp PEBT, Ø3–18 mm
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch Sofamel ELBT-PAT/CC: Chuyên dụng cho đường dây trên không hạ áp
-
Bộ Tiếp Địa Và Ngắn Mạch Tủ Điện Hạ Áp Sofamel ECBT-NH