
Tiếp địa hạ áp
Bộ tiếp địa hạ thế LV ATM - Gắn tại aptomat 75-1000A
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Kẹp pha Bọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A
- Tiêu chuẩn EN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu]
- Kẹp trung tính Kiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ
- Số đoạn dây 4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính)
- Xem đủ 19 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Kẹp pha
- Bọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A Nguồn: Website
- Tiêu chuẩn
- EN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu] Nguồn: Website
- Kẹp trung tính
- Kiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ Nguồn: Website
- Số đoạn dây
- 4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính) Nguồn: Website
- Số đầu kẹp
- 4 (3 kẹp pha, 1 kẹp trung tính) Nguồn: Website
- Tên sản phẩm
- Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM Nguồn: Website
- Vật liệu dây
- Đồng mềm nhiều sợi Nguồn: Website
- Lớp cách điện
- Bọc kín, không cho hơi nước lọt vào, dày 1 mm Nguồn: Website
- Độ tăng nhiệt
- 60 °C tại 5,4 kA (tài liệu ghi "5,4kA/s") Nguồn: Website
- Điện áp làm việc
- ≥ 1000 VAC Nguồn: Website
- Tổng chiều dài dây
- 2,7 m (cộng từ thông số) Nguồn: Website
- Điểm nối chung 4 dây
- Khối đồng đúc có bọc cách điện Nguồn: Website
- Cỡ bu lông kẹp được
- M6 đến M12 [cần xác nhận] Nguồn: Website
- Đầu còn lại của kẹp pha
- Dạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch Nguồn: Website
- Bảo vệ tại đầu nối dây
- Đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài Nguồn: Website
- Dòng ngắn mạch chịu được
- ≥ 3 kA / 1 giây Nguồn: Website
- Chất lượng nhà sản xuất dây
- Có chứng nhận chất lượng ISO Nguồn: Website
- Tiết diện lõi đồng (chưa bọc)
- 25 mm² Nguồn: Website
- Chiều dài dây trung tính (D đến N)
- 1500 mm (1,5 m) Nguồn: Website
Mô tả
Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM: 4 kẹp, dây đồng mềm 25 mm², chịu 3 kA/1s
Bộ tiếp địa di động hạ thế LV ATM là bộ dây tiếp đất và ngắn mạch dùng tại đầu cực aptomat trong tủ điện hạ thế. Bộ gồm 4 đầu kẹp (3 kẹp cách điện cho 3 pha, kẹp được đầu bu lông aptomat từ 75 đến 1000 A, và 1 kẹp trung tính kiểu vặn ê tô), 4 đoạn dây đồng mềm nhiều sợi tiết diện 25 mm² bọc cách điện dày 1 mm, nối chung tại một khối đồng đúc bọc cách điện. Bộ chịu dòng ngắn mạch 3 kA trong 1 giây, điện áp làm việc từ 1000 VAC trở lên.
Nếu đội vận hành của bạn cần tiếp địa nhanh, gọn ngay tại aptomat khi bảo dưỡng tủ điện hạ thế, bài viết này giải thích LV ATM gồm những gì, thông số từng bộ phận, cách dùng đúng và điều cần hỏi nhà cung cấp trước khi đặt mua.
Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat là gì?
Bộ tiếp địa di động (còn gọi tiếp đất tạm thời) là dụng cụ an toàn dùng khi cắt điện để làm việc. Bộ dây nối các pha và dây trung tính về cùng một điểm, đồng thời nối với đất hoặc kết cấu kim loại, nhằm:
- Xả điện tích tồn dư trên thiết bị và đường dây sau khi cắt điện.
- Bảo vệ người làm việc nếu thiết bị bất ngờ có điện trở lại (đóng nhầm, cấp ngược từ nguồn khác, máy phát dự phòng).
- Ngắn mạch các pha để nếu có điện xuất hiện, dòng chạy qua bộ dây và làm thiết bị bảo vệ cắt.
LV ATM có đầu kẹp thiết kế riêng cho đầu cực bu lông của aptomat, nên phù hợp với tủ điện hạ thế, tủ phân phối, tủ tổng ở trạm biến áp phân phối và tòa nhà. Đây là nguyên lý chung của ngành, cách áp dụng cụ thể phải tuân theo quy trình an toàn điện của đơn vị bạn.
Thông số kỹ thuật bộ tiếp địa LV ATM
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bộ tiếp địa di động hạ thế gắn tại aptomat LV ATM |
| Dòng ngắn mạch chịu được | ≥ 3 kA / 1 giây |
| Điện áp làm việc | ≥ 1000 VAC |
| Số đầu kẹp | 4 (3 kẹp pha, 1 kẹp trung tính) |
| Kẹp pha | Bọc cách điện, kẹp đầu mũ bu lông aptomat 75 đến 1000 A |
| Cỡ bu lông kẹp được | M6 đến M12 [cần xác nhận] |
| Đầu còn lại của kẹp pha | Dạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch |
| Kẹp trung tính | Kiểu vặn ê tô, kẹp trực tiếp dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ |
| Số đoạn dây | 4 (3 đoạn pha và 1 đoạn trung tính) |
| Chiều dài dây pha (A, B, C đến điểm chung D) | 400 mm (0,4 m) mỗi đoạn |
| Chiều dài dây trung tính (D đến N) | 1500 mm (1,5 m) |
| Tổng chiều dài dây | 2,7 m (cộng từ thông số) |
| Vật liệu dây | Đồng mềm nhiều sợi |
| Tiết diện lõi đồng (chưa bọc) | 25 mm² |
| Lớp cách điện | Bọc kín, không cho hơi nước lọt vào, dày 1 mm |
| Điểm nối chung 4 dây | Khối đồng đúc có bọc cách điện |
| Bảo vệ tại đầu nối dây | Đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài |
| Độ tăng nhiệt | 60 °C tại 5,4 kA (tài liệu ghi "5,4kA/s") |
| Tiêu chuẩn | EN 60900, TCVN 3624:1981 và các tiêu chuẩn NF EN / IEC ghi trong tài liệu nhà sản xuất [cần xác nhận số hiệu] |
| Chất lượng nhà sản xuất dây | Có chứng nhận chất lượng ISO |
Cấu tạo chi tiết
1. Ba kẹp pha cách điện cho đầu cực aptomat
- Bọc cách điện, giúp thao tác gọn trong tủ điện có nhiều điểm mang điện sát nhau.
- Miệng kẹp ôm được đầu mũ bu lông ở đầu cực aptomat, áp dụng cho aptomat từ 75 A đến 1000 A. Một loại kẹp cho nhiều cỡ aptomat, đội vận hành không cần mang nhiều bộ.
- Đầu kia dạng khớp nối, tháo lắp bằng tay, lắp cố định với đầu dây ngắn mạch. Thiết kế này giúp thay thế hoặc tháo riêng từng nhánh khi cần.
2. Kẹp trung tính kiểu vặn ê tô
Kẹp trung tính vặn chặt trực tiếp vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ điện. Kiểu vặn ê tô cho lực kẹp lớn, giữ chắc trên thanh cái hoặc thanh kim loại dẹt và tròn.
3. Bốn đoạn dây và khối nối chung đúc bằng đồng
- Ba đoạn dây pha, mỗi đoạn dài 0,4 m, nối ba kẹp pha về điểm chung.
- Một đoạn dây trung tính dài 1,5 m, nối kẹp trung tính về điểm chung.
- Bốn đoạn dây nối chung tại một khối đồng đúc bọc cách điện. Khối đúc liền giúp dòng ngắn mạch đi qua ít điện trở tiếp xúc hơn so với nối bằng bu lông rời, và gọn hơn khi cất.
- Dây pha ngắn (0,4 m) giúp bộ gọn, ít vướng trong tủ điện chật. Dây trung tính dài (1,5 m) linh hoạt hơn khi kẹp vào kết cấu cách xa.
4. Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện
- Vật liệu: đồng mềm nhiều sợi, dễ uốn, ít gãy khi thao tác nhiều lần.
- Tiết diện lõi đồng: 25 mm².
- Lớp cách điện: bọc kín, chống hơi nước lọt vào, dày 1 mm. Hơi ẩm là nguyên nhân phổ biến gây oxy hóa lõi đồng ở dây dùng ngoài trời, trong tủ ẩm.
- Chứng nhận: nhà sản xuất dây có chứng nhận chất lượng ISO.
5. Cos ép và đoạn bọc cao su dẻo
Tại các vị trí bắt dây vào đầu kẹp, dây được bấm cos ép và có đoạn bọc cao su dẻo bên ngoài để tránh dây bị tưa, đứt do sử dụng lâu ngày. Đầu nối là vị trí dễ hỏng nhất của bộ dây tiếp địa vì chịu uốn, kéo và rung liên tục.
Khả năng chịu dòng và điện áp
- Dòng ngắn mạch: bộ chịu được ≥ 3 kA trong 1 giây. Thông số này cần đối chiếu với dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp. Nếu dòng ngắn mạch tại tủ của bạn lớn hơn 3 kA, hãy chọn bộ có tiết diện dây và định mức lớn hơn hoặc hỏi nhà sản xuất.
- Điện áp làm việc: ≥ 1000 VAC, phù hợp lưới hạ thế.
- Độ tăng nhiệt: tài liệu nêu 60 °C tại 5,4 kA. Đây là điều kiện thử khác với 3 kA/1s, bạn nên hỏi nhà sản xuất thời gian dòng thử và báo cáo thử nghiệm.
Tiêu chuẩn áp dụng
Tài liệu nhà sản xuất liệt kê EN 60900, TCVN 3624:1981 cùng các tiêu chuẩn NF EN và IEC khác. EN 60900 là tiêu chuẩn về dụng cụ cầm tay cho làm việc có điện đến 1000 V AC. Do một số số hiệu tiêu chuẩn trong tài liệu chưa đầy đủ, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp danh sách tiêu chuẩn đầy đủ và biên bản thử nghiệm cho lô hàng cụ thể, vì với dụng cụ an toàn điện, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất chưa thay thế được báo cáo thử nghiệm sản phẩm.
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế riêng cho aptomat: kẹp được đầu bu lông từ 75 đến 1000 A.
- Kẹp pha bọc cách điện, thao tác an toàn hơn trong tủ điện chật.
- Khớp nối tháo lắp bằng tay, dễ bảo trì từng nhánh.
- Bộ dây gọn: dây pha 0,4 m, dây trung tính 1,5 m, nối chung tại khối đồng đúc.
- Dây đồng mềm 25 mm², bọc kín chống hơi nước.
- Cos ép có bọc cao su dẻo, hạn chế tưa, đứt tại đầu nối.
- Kẹp trung tính vặn ê tô, kẹp chắc dây trung tính hoặc kết cấu kim loại.
- Điện áp làm việc từ 1000 VAC.
Ứng dụng thực tế
- Bảo dưỡng tủ điện hạ thế, tủ phân phối, tủ tổng tại trạm biến áp phân phối, nhà xưởng, tòa nhà.
- Thay thế, sửa chữa aptomat và thiết bị đóng cắt hạ thế sau khi đã cắt điện.
- Làm việc trên lưới hạ thế phía sau aptomat, khi cần tiếp địa và ngắn mạch phía tải theo quy trình.
- Đơn vị quản lý vận hành lưới điện, đội bảo trì khu công nghiệp, nhà thầu cơ điện.
Hướng dẫn sử dụng an toàn (nguyên tắc chung)
Các nguyên tắc sau là thông lệ chung, không thay thế hướng dẫn của nhà sản xuất hay quy trình an toàn điện của đơn vị bạn. Chỉ người được đào tạo và phân công mới được lắp, tháo bộ tiếp địa.
- Cắt điện, khóa và treo biển cảnh báo, rồi kiểm tra không còn điện bằng thiết bị đo phù hợp trước khi lắp.
- Kiểm tra bộ dây trước mỗi lần dùng: lớp cách điện không rách, lõi đồng không đứt sợi, cos ép và đoạn bọc cao su không tưa, khớp nối chắc, kẹp không nứt hay biến dạng.
- Kẹp trung tính trước, vặn chặt vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại.
- Sau đó lắp lần lượt ba kẹp pha vào đầu bu lông của aptomat, siết chắc.
- Khi tháo, làm ngược thứ tự: tháo ba kẹp pha trước, kẹp trung tính sau.
- Không dùng bộ dây đã hỏng hoặc đã chịu ngắn mạch mà chưa được kiểm tra, thử nghiệm lại.
- Không dùng bộ tiếp địa cho lưới cao hơn định mức của sản phẩm (từ 1000 VAC trở lên là mức làm việc nêu trong tài liệu, không phải cho phép dùng ở cấp cao thế).
Bảo quản và kiểm tra định kỳ
- Cuộn gọn dây, cất nơi khô ráo, tránh dầu mỡ, hóa chất và vật sắc nhọn.
- Không kéo lê dây, không để kẹp va đập mạnh.
- Lau sạch bụi bẩn, kiểm tra bề mặt kẹp và độ chắc của khớp nối.
- Lập sổ theo dõi từng bộ: ngày kiểm tra, ngày thử nghiệm và lịch sử sử dụng.
Cần xác nhận với nhà cung cấp trước khi đặt mua
- Cỡ bu lông kẹp được: M6 đến M12 hay khác.
- Danh sách tiêu chuẩn đầy đủ và số hiệu chính xác (NF EN, IEC).
- Điều kiện thử độ tăng nhiệt: dòng, thời gian, kết quả.
- Biên bản thử nghiệm sản phẩm (dòng ngắn mạch, điện trở tiếp xúc, cách điện).
- Khối lượng cả bộ và loại túi hoặc bao đựng (nếu có).
- Thương hiệu, xuất xứ, bảo hành và chính sách thử nghiệm lại.
Câu hỏi thường gặp về bộ tiếp địa LV ATM
Bộ tiếp địa LV ATM dùng để làm gì?
Tiếp đất và ngắn mạch các pha, dây trung tính tại đầu cực aptomat khi bảo dưỡng tủ điện hạ thế.
Bộ gồm mấy đầu kẹp?
4 đầu kẹp: 3 kẹp pha bọc cách điện và 1 kẹp trung tính kiểu vặn ê tô.
Kẹp pha dùng cho aptomat cỡ nào?
Kẹp được đầu mũ bu lông của aptomat từ 75 A đến 1000 A.
Dây tiếp đất dài bao nhiêu?
Ba đoạn dây pha, mỗi đoạn 0,4 m, và một đoạn dây trung tính 1,5 m, nối chung tại khối đồng đúc bọc cách điện.
Tiết diện dây là bao nhiêu?
Lõi đồng mềm nhiều sợi 25 mm² (chưa tính lớp bọc), lớp cách điện dày 1 mm.
Bộ chịu được dòng ngắn mạch bao nhiêu?
≥ 3 kA trong 1 giây. Hãy đối chiếu với dòng ngắn mạch thực tế tại vị trí lắp.
Điện áp làm việc là bao nhiêu?
Từ 1000 VAC trở lên.
Kẹp trung tính kẹp vào đâu?
Trực tiếp vào dây trung tính hoặc kết cấu kim loại trong tủ điện, bằng cơ cấu vặn ê tô.
Bộ này có dùng cho lưới cao thế được không?
Không. LV ATM là bộ hạ thế. Với cao thế, hãy chọn bộ tiếp địa cao thế như HV 110.
Ai được phép sử dụng?
Chỉ người được đào tạo và phân công theo quy trình an toàn điện của đơn vị.
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Bộ 4 kẹp PTA cho tủ điện hạ áp ECBT-PTA4 – Ngắn mạch 3 pha và trung tính
-
Bộ tiếp địa di động hạ thế cho dây bọc Model ABC: Giải pháp tối ưu cho lưới điện hạ thế
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp SOFAMEL ECBT-ID: Sử dụng lưỡi NH00, NH1–3 và kẹp trung tính PTA/MPUCN
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp Sofamel ECBT-MPUBTH – 4 kẹp MPUBTH/H cho thanh phẳng
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp Sofamel ECBT-MPUE – 4 kẹp MPUE, cáp đồng 35 mm²
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch hạ áp Sofamel ELBT-CC – 4 kẹp PEBT, Ø3–18 mm
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch Sofamel ELBT-PAT/CC: Chuyên dụng cho đường dây trên không hạ áp
-
Bộ Tiếp Địa Và Ngắn Mạch Tủ Điện Hạ Áp Sofamel ECBT-NH