Van bướm tay gạt

Mã hàng SHINYI WBLS-0080

Van bướm gạt tay DN80 SHINYI WBLS-0080

Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Chu de Van Bướm Gạt Tay DN80 SHINYI WBLS-0080 - Giá Tốt, Chính Hãng
  • Hang muc Gia tri
  • Ngay cap nhat 16/06/2026
  • Thương hiệu DN80
  • Xem đủ 5 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Chu de
Van Bướm Gạt Tay DN80 SHINYI WBLS-0080 - Giá Tốt, Chính Hãng
Nguồn: Website
Hang muc
Gia tri
Nguồn: Website
Ngay cap nhat
16/06/2026
Nguồn: Website
Thương hiệu
DN80
Nguồn: Website
Trang thai noi dung
Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM
Nguồn: Website

Mô tả

Van bướm gạt tay DN80 SHIN YI WBLS-0080
Van Bướm là loại van dùng để đóng hoặc mở dòng chảy trong đường ống bằng một lá van dạng đĩa được gắn cố định trên ty van ép chặt vào vòng đệm cao su được đúc sẵn trong thân van.
Van Bướm tay gạt là loại van bướm vận hành đóng mở bằng tay gạt, thường dùng cho các kích thước từ DN50 - DN150, vận hành đóng mở nhanh và dễ dàng thông qua lực vặn của con người theo nguyên tắc đòn bẩy
Van bướm gạt tay DN50 SHINYI WBLS 0050 1

Cấu tạo:
Van bướm tay gạt được cấu tạo bởi 05 thành phần chính: Thân van, Vòng đệm, lá van (đĩa van), ty van và tay gạt.
- Thân van: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm.
- Vòng đệm: Sản xuất từ cao su EPDM độ bền cao, được đúc sẵn cố định vào thân van, phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch. Khả năng đàn hồi của vòng đệm là yếu tố làm tăng độ kín của van.
- Lá van: dạng đĩa tròn được sản xuất từ Inox CF8/CF8M, phù hợp với cả môi trường nước sạch và nước thải.
- Ty van: sản xuất từ Inox 304/316/420, gồm hai phần trên và dưới được gắn cố định vào lá van đối xứng nhau theo chiều thẳng đứng.
- Tay gạt: được sản xuất từ thép không rỉ, gắn cố định vào thân trên của van bằng bu lông và đai ốc, bên dưới có đĩa răng bằng inox giúp cố định tay gạt sau khi đóng mở.
Van bướm gạt tay DN50 SHINYI WBLS 0050 2

Nguyên lý hoạt động:
- Khi van được đóng kín (góc mở lá van 0°) lá van sẽ ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy trong đường ống và khi van được mở hoàn toàn (góc mở lá van 90°) lá van sẽ nằm song song với dòng chảy, lưu lượng dòng chảy trong đường ống là lớn nhất.
- Ngoài ra chúng ta có thể mở lá van theo các góc mở khác nhau để điều tiết lưu lượng dòng chảy tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo việc mở lá van dưới 90° sẽ làm giảm tuổi thọ của van.
Ưu điểm:
- Vận hành đóng mở nhanh bằng tay gạt chỉ thông qua lực vặn của tay người.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox CF8/CF8M, cao su EPDM cho độ bền cao, chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Giá thành rẻ, trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, có thể lắp đặt theo nhiều hướng, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van bướm tay gạt được lắp đặt vào hệ thống dạng kẹp nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Mở lá van bướm ở góc mở khoảng 1/4 trước khi lắp đặt để tránh biến dạng vòng đệm cao su khi siết quá chặt, có thể gây kẹt lá van hoặc rò rỉ nước.
- Khoảng cách giữa hai mặt bích phải vừa đủ để lắp đặt van, tránh bị biến dạng vòng đệm.
- Không dùng miếng đệm giữa mặt bích và van.
- Kích thước mặt bích phải bằng kích thước van.
- Không hàn mặt bích gần van bướm đã lắp đặt.
- Van có thể lắp linh động theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang tùy nhu cầu sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE WBLS
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN150
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5155
API 609
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 20
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 20
ASME B16.10
API 609
Mounting Flange ISO 5211
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10, PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van bướm gạt tay DN50 SHINYI WBLS 0050 3
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Shaft Stainless Steel AISI 304/316/420
3 Disc Stainless Steel ASTM A351 CF8/CF8M
4 Shaft Stainless Steel AISI 304/316/420
5 Seat Rubber NBR/EPDM
6 Washer Galvanized Galvanized
7 O-Ring Rubber NBR/EPDM
8 Lever Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
 
DIMENSIONS
DN H LO C
50 268 231 42
65 291 231 44.7
80 303 231 45.2
100 341 231 52.1
125 367 240 54.4
150 392 240 55.8

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0