
Van cổng ty nổi
Mã hàng
SHINYI RRHX-0300
Van cổng ty nổi DN300 SHINYI RRHX-0300
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Chu de Van Cổng Ty Nổi DN300 SHINYI RRHX-0300 - Giá Tốt SmartMall.vn
- Hang muc Gia tri
- Ngay cap nhat 16/06/2026
- Thương hiệu DN300
- Xem đủ 5 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Chu de
- Van Cổng Ty Nổi DN300 SHINYI RRHX-0300 - Giá Tốt SmartMall.vn Nguồn: Website
- Hang muc
- Gia tri Nguồn: Website
- Ngay cap nhat
- 16/06/2026 Nguồn: Website
- Thương hiệu
- DN300 Nguồn: Website
- Trang thai noi dung
- Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM Nguồn: Website
Mô tả
Van cổng ty nổi DN300 SHINYI RRHX-0300
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
– Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
– Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
– Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
– Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
– Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.
Ưu điểm của van cổng:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng.

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
– Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
– Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
– Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
– Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
– Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.

Ưu điểm của van cổng:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
| MÃ SẢN PHẨM/CODE | RRHX | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN50 - DN1200 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU BLUE | RED | AS REQUIREMENT | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | BS 5163-1 | |
| ISO 7259 | ||
| AWWA C509 | ||
| BS EN1074-1 | ||
| KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD | BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3 | |
| ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3 | ||
| ASME B16.10 | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | BS EN1092-2 | PN10, PN16, PN20, PN25 |
| ISO 7005-2 | ||
| JIS B2220 | 10K, 16K, 20K | |
| ASME B16.42 | 150LB WP-232PSI | |
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PARTS LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Body | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 2 | Wedge | Ductile Iron + Vulcanized Rubber | ASTM A536/EN GJS 500-7 + DI + EPDM |
| 3 | Pin | Stainless Steel | AISI 304/316L |
| 4 | Wedge Nut | Bronze | ASTM C 51900 |
| 5 | Stem | Stainless Steel | AISI 410/304/316L |
| 6 | Bonnet Gasket | Rubber | EPDM/NBR |
| 7 | Bolt | Carbon Steel / Stainless Steel | A105/AISI 304 |
| 8 | Bonnet | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 9 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 10 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 11 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 12 | Press Bushing | Carbon Steel Zincification | ASTM A105 |
| 13 | Gland | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 14 | Yoke | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 15 | Bolt | Carbon Steel / Stainless Steel | A105/AISI 304 |
| 16 | Nuts | Carbon Steel / Stainless Steel | A105/AISI 304 |
| 17 | Washer | Carbon Steel / Stainless Steel | A105/AISI 304 |
| 18 | Stem Nut Couple | Bronze | |
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Van cổng tín hiệu DN100 SHINYI RRSX-0100
-
Van cổng tín hiệu DN125 SHINYI RRSX-0125
-
Van cổng tín hiệu DN150 SHINYI RRSX-0150
-
Van cổng tín hiệu DN200 SHINYI RRSX-0200
-
Van cổng tín hiệu DN250 SHINYI RRSX-0250
-
Van cổng tín hiệu DN300 SHINYI RRSX-0300
-
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX-0050
-
Van cổng tín hiệu DN65 SHINYI RRSX-0065