Van cổng ty nổi

Mã hàng SHINYI RRSX-0250

Van cổng tín hiệu DN250 SHINYI RRSX-0250

Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Chu de Van Cổng Tín Hiệu DN250 SHINYI RRSX-0250 - SmartMall.vn
  • Hang muc Gia tri
  • Ngay cap nhat 16/06/2026
  • Thương hiệu DN250
  • Xem đủ 5 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Chu de
Van Cổng Tín Hiệu DN250 SHINYI RRSX-0250 - SmartMall.vn
Nguồn: Website
Hang muc
Gia tri
Nguồn: Website
Ngay cap nhat
16/06/2026
Nguồn: Website
Thương hiệu
DN250
Nguồn: Website
Trang thai noi dung
Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM
Nguồn: Website

Mô tả

Van cổng tín hiệu DN250 SHIN YI RRSX-0250
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng
Van Cổng Tín Hiệu: Là Van Cổng Ty Nổi, được gắn thêm cảm biến để báo trạng thái đóng mở về trung tâm, thường được dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc các hệ thống đường ống cấp thoát nước có nhu cầu sử dụng.
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX 0050 1

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
– Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
– Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
– Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
– Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
– Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX 0050 2

Ưu điểm của van cổng:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE RRSX
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN1200
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5163-1
ISO 7259
AWWA C509
BS EN1074-1
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3 
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3
ASME B16.10
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10, PN16, PN20, PN25
ISO 7005-2
JIS B2220 10K, 16K, 20K
ASME B16.42 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
Van cổng tín hiệu DN50 SHINYI RRSX 0050 3
PARTS LIST & MATERIALS
Part
No.
Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Wedge Ductile Iron + Vulcanized Rubber ASTM A536/EN GJS 500-7 + DI + EPDM
3 Pin Stainless Steel AISI 304/316L
4 Wedge Nut Bronze ASTM C 51900
5 Stem Stainless Steel AISI 410/304/316L
6 Bonnet Gasket Rubber EPDM/NBR
7 Bolt Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
8 Bonnet Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
9 O-Ring Rubber NBR
10 O-Ring Rubber NBR
11 O-Ring Rubber NBR
12 Press Bushing Carbon Steel Zincification ASTM A105
13 Gland Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
14 Yoke Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
15 Bolt Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
16 Nuts Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
17 Washer Carbon Steel / Stainless Steel A105/AISI 304
18 Stem Nut Couple Bronze ASTM C 83600

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0