
Sào cách điện nối đoạn
Sào Cách Điện Nối Đoạn Sofamel BMAE-V – 3–6 m, 110–380 kV, Ø38,4 mm
- Hãng
- Sofamel
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Loại Connectable Insulated Pole
- Tay cầm Có
- Sử dụng Trong nhà và ngoài trời
- Đầu sào B / M / P / U
- Xem đủ 14 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Loại
- Connectable Insulated Pole Nguồn: Website
- Tay cầm
- Có Nguồn: Website
- Sử dụng
- Trong nhà và ngoài trời Nguồn: Website
- Đầu sào
- B / M / P / U Nguồn: Website
- Chiều dài
- 3 / 4 / 5 / 6 m Nguồn: Website
- Số đoạn
- 2 hoặc 3 đoạn Nguồn: Website
- Bảo vệ tay
- Có Nguồn: Website
- Điều kiện
- Theo cấu hình và điều kiện sử dụng được nhà sản xuất quy định Nguồn: Website
- Deflecting hoods
- 3 Nguồn: Website
- Cấp điện áp
- 110 / 220 / 380 kV tùy cấu hình Nguồn: Website
- Dòng sản phẩm
- BMAE-V Nguồn: Website
- Tên tiếng Việt
- Sào cách điện nối đoạn Nguồn: Website
- Đường kính ống
- Ø38,4 mm Nguồn: Website
- Vật liệu thân sào
- Polyester + fiberglass Nguồn: Website
Mô tả
Sofamel BMAE-V – Sào cách điện nối đoạn cao áp 110–380 kV
Sofamel BMAE-V Connectable Pole là dòng sào thao tác cách điện nối đoạn dành cho công tác vận hành, bảo trì và thao tác thiết bị điện cao áp. Sào được cấu tạo từ các đoạn ống polyester gia cường sợi thủy tinh có đường kính Ø38,4 mm, kết hợp tay cầm, bộ bảo vệ tay, đầu sào, 3 chụp hướng dòng (deflecting hoods) và đầu thao tác chuyên dụng.
Dòng BMAE-V có các cấu hình chiều dài 3 m, 4 m, 5 m và 6 m, tương ứng với cấp điện áp làm việc được cung cấp trong cấu hình sản phẩm là 110 kV, 220 kV và 380 kV.
Thiết kế nối đoạn giúp sào có thể tháo rời thành các phần nhỏ hơn để thuận tiện cho vận chuyển, lưu trữ và triển khai tại hiện trường.
Lưu ý: Tài liệu gốc ghi tiêu đề “2–6 m”, nhưng bảng cấu hình thực tế chỉ liệt kê 3 m, 4 m, 5 m và 6 m. Vì vậy, khi đưa lên SmartMall nên sử dụng phạm vi 3–6 m, trừ khi Sofamel xác nhận có thêm cấu hình 2 m.
1. Đặc điểm nổi bật của Sofamel BMAE-V
Ống cách điện Ø38,4 mm
BMAE-V sử dụng ống polyester và sợi thủy tinh Ø38,4 mm, tạo thành thân sào có độ cứng cơ học và đặc tính cách điện cần thiết cho dụng cụ thao tác ngành điện.
Cấu trúc composite giúp sào phù hợp với các ứng dụng cần thao tác từ khoảng cách an toàn theo quy trình làm việc và cấu hình được phê duyệt.
Thiết kế nối đoạn
Tùy chiều dài, BMAE-V được cấu tạo từ 2 hoặc 3 đoạn:
- 3 m: 2 đoạn × 1,5 m.
- 4 m: 2 đoạn × 2 m.
- 5 m: 2 đoạn × 2 m + 1 đoạn × 1 m.
- 6 m: 3 đoạn × 2 m.
Thiết kế này giúp giảm kích thước khi vận chuyển và bảo quản so với sào nguyên khối có cùng chiều dài.
Bộ bảo vệ tay và tay cầm
Sào được trang bị hand protector và grip, hỗ trợ người vận hành kiểm soát vị trí cầm nắm trong quá trình thao tác.
Ba chụp hướng dòng
BMAE-V được cung cấp 3 deflecting hoods theo cấu hình mô tả của nhà sản xuất. Đây là thành phần cần được duy trì trong cấu hình sản phẩm khi chuẩn hóa dữ liệu kỹ thuật.
Nhiều lựa chọn đầu thao tác
BMAE-V có 4 tùy chọn đầu:
| Ký hiệu | Loại đầu | Mô tả |
|---|---|---|
| B | Bayonet | Đầu kết nối Bayonet |
| M | Metric-10 | Đầu ren Metric-10 |
| P | Hexagonal + Metric-10 | Đầu lục giác kết hợp Metric-10 |
| U | Universal | Đầu Universal |
Việc lựa chọn đầu sào cần dựa trên loại phụ kiện và dụng cụ thao tác tương thích.
2. Bảng cấu hình Sofamel BMAE-V
| Mã sản phẩm | Chiều dài tổng | Cấu tạo | Điện áp làm việc | Môi trường sử dụng | Đầu |
|---|---|---|---|---|---|
| BMAE-3V/110B | 3 m | 2 × 1,5 m | 110 kV | Trong nhà & ngoài trời | Bayonet |
| BMAE-3V/110M | 3 m | 2 × 1,5 m | 110 kV | Trong nhà & ngoài trời | Metric-10 |
| BMAE-3V/110P | 3 m | 2 × 1,5 m | 110 kV | Trong nhà & ngoài trời | Hexagonal + Metric-10 |
| BMAE-3V/110U | 3 m | 2 × 1,5 m | 110 kV | Trong nhà & ngoài trời | Universal |
| BMAE-4V/220B | 4 m | 2 × 2 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời | Bayonet |
| BMAE-4V/220M | 4 m | 2 × 2 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời | Metric-10 |
| BMAE-4V/220P | 4 m | 2 × 2 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời | Hexagonal + Metric-10 |
| BMAE-4V/220U | 4 m | 2 × 2 m | 220 kV | Trong nhà & ngoài trời | Universal |
| BMAE-5V/380B | 5 m | 2 × 2 m + 1 × 1 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Bayonet |
| BMAE-5V/380M | 5 m | 2 × 2 m + 1 × 1 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Metric-10 |
| BMAE-5V/380P | 5 m | 2 × 2 m + 1 × 1 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Hexagonal + Metric-10 |
| BMAE-5V/380U | 5 m | 2 × 2 m + 1 × 1 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Universal |
| BMAE-6V/380B | 6 m | 3 × 2 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Bayonet |
| BMAE-6V/380M | 6 m | 3 × 2 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Metric-10 |
| BMAE-6V/380P | 6 m | 3 × 2 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Hexagonal + Metric-10 |
| BMAE-6V/380U | 6 m | 3 × 2 m | 380 kV | Trong nhà & ngoài trời | Universal |
3. Chi tiết từng nhóm sản phẩm
BMAE-3V/110 – Sào 3 m, 110 kV
Cấu hình BMAE-3V/110 có chiều dài tổng 3 m, gồm 2 đoạn dài 1,5 m.
Có 4 lựa chọn đầu:
- BMAE-3V/110B – Bayonet.
- BMAE-3V/110M – Metric-10.
- BMAE-3V/110P – Hexagonal + Metric-10.
- BMAE-3V/110U – Universal.
Đây là cấu hình được chỉ định cho 110 kV theo bảng thông số được cung cấp.
BMAE-4V/220 – Sào 4 m, 220 kV
Cấu hình BMAE-4V/220 có chiều dài tổng 4 m và gồm 2 đoạn, mỗi đoạn 2 m.
Các lựa chọn:
- BMAE-4V/220B
- BMAE-4V/220M
- BMAE-4V/220P
- BMAE-4V/220U
Cấp điện áp được cung cấp trong tài liệu: 220 kV.
BMAE-5V/380 – Sào 5 m, 380 kV
Cấu hình 5 m gồm:
2 m + 2 m + 1 m = 5 m
Có 4 mã:
- BMAE-5V/380B – Bayonet.
- BMAE-5V/380M – Metric-10.
- BMAE-5V/380P – Hexagonal + Metric-10.
- BMAE-5V/380U – Universal.
Cấp điện áp được cung cấp: 380 kV.
BMAE-6V/380 – Sào 6 m, 380 kV
Cấu hình 6 m gồm 3 đoạn × 2 m.
Các mã:
- BMAE-6V/380B – Bayonet.
- BMAE-6V/380M – Metric-10.
- BMAE-6V/380P – Hexagonal + Metric-10.
- BMAE-6V/380U – Universal.
Cấp điện áp được cung cấp: 380 kV.
4. Ý nghĩa mã sản phẩm
Có thể chuẩn hóa cấu trúc mã BMAE như sau:
BMAE – [Chiều dài]V / [Điện áp] [Đầu]
Ví dụ:
BMAE-5V/380M
- BMAE → dòng sào cách điện BMAE.
- 5V → cấu hình chiều dài 5 m.
- 380 → cấp điện áp 380 kV theo cấu hình.
- M → đầu Metric-10.
BMAE-6V/380U
- BMAE → dòng sản phẩm BMAE.
- 6V → cấu hình 6 m.
- 380 → 380 kV.
- U → đầu Universal.
Cách đặt tên này giúp khách hàng B2B nhanh chóng xác định chiều dài – cấp điện áp – kiểu đầu thao tác.
5. BMAE-V khác gì với BMAI-V?
Hai dòng có cấu trúc mã rất gần nhau nên trên SmartMall cần tạo hai dòng sản phẩm riêng, tránh gom chung thành một sản phẩm.
| Đặc điểm | BMAE-V | BMAI-V |
|---|---|---|
| Chiều dài | 3–6 m | 3–6 m |
| Ống | Polyester + fiberglass | Polyester + fiberglass |
| Đường kính | Ø38,4 mm | Ø38,4 mm |
| 3 m | 110 kV | 132 kV |
| 4 m | 220 kV | 220 kV |
| 5 m | 380 kV | 380 kV |
| 6 m | 380 kV | 380 kV |
| Đầu B | Có | Có |
| Đầu M | Có | Có |
| Đầu P | Có | Có |
| Đầu U | Có | Có |
| Deflecting hoods | 3 | Theo thông tin trước đó chưa nêu |
| Cấu tạo nối đoạn | Có | Có |
Điểm cần đặc biệt chú ý: BMAE-V và BMAI-V có nhiều thông số giống nhau, nhưng cấu hình điện áp ở chiều dài 3 m khác nhau: BMAE-V = 110 kV, BMAI-V = 132 kV theo dữ liệu bạn cung cấp. Không nên dùng nội dung của hai dòng thay thế cho nhau trong Product Intelligence.
6. Ứng dụng
Sofamel BMAE-V có thể được sử dụng làm sào thao tác cách điện trong các môi trường công tác điện phù hợp với cấp điện áp, phương pháp thao tác và quy trình an toàn được phê duyệt.
Các nhóm ứng dụng có thể xây dựng trên SmartMall:
- Bảo trì hệ thống điện cao áp.
- Vận hành và bảo dưỡng trạm biến áp.
- Công tác trên lưới điện.
- Thao tác với phụ kiện điện bằng sào cách điện.
- Công tác kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị điện.
- Công việc của đơn vị điện lực.
- Bảo trì hệ thống điện công nghiệp.
- Trang bị dụng cụ an toàn cho đội thi công và bảo dưỡng điện.
Không nên mô tả sản phẩm là “an toàn tuyệt đối” hoặc mặc định rằng sào có thể sử dụng trực tiếp ở mọi hệ thống 110/220/380 kV. Việc sử dụng phải tuân thủ hướng dẫn nhà sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng, khoảng cách an toàn, tình trạng thiết bị và quy trình công việc thực tế.
7. Thông số kỹ thuật chuẩn hóa
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Sofamel |
| Dòng sản phẩm | BMAE-V |
| Tên tiếng Việt | Sào cách điện nối đoạn |
| Loại | Connectable Insulated Pole |
| Đường kính ống | Ø38,4 mm |
| Vật liệu thân sào | Polyester + fiberglass |
| Chiều dài | 3 / 4 / 5 / 6 m |
| Số đoạn | 2 hoặc 3 đoạn |
| Cấp điện áp | 110 / 220 / 380 kV tùy cấu hình |
| Bảo vệ tay | Có |
| Tay cầm | Có |
| Đầu sào | B / M / P / U |
| Deflecting hoods | 3 |
| Sử dụng | Trong nhà và ngoài trời |
| Điều kiện | Theo cấu hình và điều kiện sử dụng được nhà sản xuất quy định |
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Sào Cách Điện 220kV Cắt Cây 8m JIATAI JTJZ-008: An Toàn Tuyệt Đối
-
Sào Cách Điện Đa Dụng Nối Đoạn Sofamel 619 BSC-M – 2–3 m, 45–132 kV
-
Sào Cách Điện Nối Đoạn Cao Áp Sofamel BMAI-V – 132/220/380kV, 3–6m
-
Sào Cách Điện Nối Đoạn Sofamel BSC-A 132–380kV
-
Sào thao tác 15.2m BLUE STRIPE MS-USTS-050
-
Sào Thao Tác Cách Điện Cao Áp Sofamel BSC-M 30-132kV – Ø32mm, Polyester Sợi Thủy Tinh
-
Sào thao tác cách điện Sofamel BM
-
Sào thao tác cách điện Sofamel BME