
Ma ní KONDOTEC
Ma ní chữ U chốt an toàn cường độ cao Kondotec SB(V-SB) tiêu chuẩn JIS V class
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Mô tả
Ma ní Kondotec Super Strong SB(V-SB) – Ma ní chốt an toàn cường độ cao tiêu chuẩn JIS V class
Trong ngành nâng hạ công nghiệp tại Việt Nam, khi yêu cầu về an toàn và độ bền được đặt lên hàng đầu, ma ní Kondotec Super Strong SB(V-SB) là một trong những lựa chọn đáng tin cậy nhất. Đây là dòng ma ní thân chữ U thuộc nhóm Super Strong V class theo tiêu chuẩn JIS-B 2801-1996, được rèn từ thép hợp kim kết cấu, nhiệt luyện kỹ lưỡng và trang bị chốt an toàn (bolt type với đai ốc và lỗ chốt). Sản phẩm nổi bật với cường độ cao, khả năng chống mài mòn tốt và độ an toàn vượt trội..
Ma ní Kondotec Super Strong SB(V-SB) là gì?
Ma ní SB(V-SB) là phiên bản thân chữ U (D-shackle / Chain shackle) của dòng Super Strong Shackle V class do Kondotec sản xuất. Điểm đặc trưng:
- Thân chữ U tiêu chuẩn.
- Chốt dạng bu-lông có đai ốc và lỗ khoan sẵn để lắp chốt an toàn (cotter pin).
- Vật liệu: thép hợp kim kết cấu (structural alloy steel).
- Quy trình: rèn cẩn thận + nhiệt luyện (Heat Treatment).
- Tiêu chuẩn: JIS-B 2801-1996 V class.
- Classified Code: 024SB.
Nhờ quy trình gia công nghiêm ngặt, sản phẩm đạt cường độ cao và khả năng chống mài mòn tốt, phù hợp với các ứng dụng nâng hạ đòi hỏi độ tin cậy lâu dài.
Ưu điểm nổi bật của ma ní chốt an toàn Kondotec SB(V-SB)
- An toàn cao nhờ chốt bu-lông + chốt an toàn Thiết kế bolt-type với lỗ chốt giúp cố định chắc chắn, hạn chế tối đa nguy cơ chốt bị vặn lỏng hoặc tháo ra ngoài ý muốn, đặc biệt hữu ích trong môi trường rung động mạnh.
- Cường độ vượt trội (V class) Được xếp vào nhóm Super Strong V class, sản phẩm có khả năng chịu tải cao hơn nhiều dòng thông thường cùng kích thước.
- Vật liệu và quy trình gia công cao cấp Thép hợp kim kết cấu được rèn và nhiệt luyện kỹ lưỡng mang lại độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chống mài mòn tốt.
- Độ bền lâu dài Khả năng chống mài mòn cao giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng, giảm chi phí thay thế.
- Dải tải trọng rộng Từ 1,25 tấn đến 125 tấn, đáp ứng hầu hết nhu cầu từ nhẹ đến siêu nặng.
- Dễ dàng nhận biết và truy xuất Mỗi sản phẩm có mã rõ ràng (A010 đến A090), thuận tiện cho công tác quản lý và kiểm định.
Bảng thông số kỹ thuật ma ní Kondotec Super Strong SB(V-SB)
Dưới đây là bảng thông số chi tiết theo catalog (đơn vị mm, W.L.L tính bằng tấn lực – tf và kN):
Product Code | t (mm) | W.L.L (tf) | W.L.L (kN) | d (mm) | a (mm) | B (mm) | B1 (mm) | D (mm) | d1 (mm) | L1 (mm) | L (mm) | Dia of pin | Dia of Thread | Weight SB (kg) |
A010 | 10 | 1,25 | 12,25 | 10 | 12 | 17 | 30 | 25 | 13 | 40 | 54 | 12 | M12 | 0,23 |
A012 | 12 | 2,5 | 24,5 | 12 | 14 | 20 | 35 | 32 | 16 | 48 | 63 | 15 | M14 | 0,3 |
A014 | 14 | 3,15 | 30,87 | 14 | 16 | 24 | 40 | 36 | 18 | 56 | 72 | 17 | M16 | 0,46 |
A016 | 16 | 4 | 39,2 | 16 | 18 | 26 | 45 | 40 | 20 | 64 | 80 | 19 | M18 | 0,65 |
A018 | 18 | 5 | 49 | 18 | 21 | 29 | 53 | 45 | 22 | 72 | 95 | 21 | M20 | 0,9 |
A020 | 20 | 6,3 | 61,74 | 20 | 23 | 31 | 58 | 50 | 25 | 80 | 104 | 24 | M24 | 1,3 |
A022 | 22 | 7 | 68,6 | 22 | 26 | 34 | 65 | 55 | 27 | 88 | 117 | 26 | M24 | 1,9 |
A024 | 24 | 8 | 78,4 | 24 | 28 | 39 | 70 | 62 | 31 | 96 | 126 | 30 | M30 | 2,5 |
A026 | 26 | 10 | 98 | 26 | 30 | 41 | 75 | 66 | 33 | 104 | 135 | 32 | M30 | 2,8 |
A028 | 28 | 12,5 | 122,5 | 28 | 32 | 43 | 80 | 70 | 35 | 112 | 144 | 34 | M33 | 3,5 |
A030 | 30 | 14 | 137,2 | 30 | 34 | 45 | 85 | 75 | 37 | 120 | 153 | 36 | M36 | 4,4 |
A032 | 32 | 16 | 156,8 | 32 | 37 | 48 | 93 | 80 | 39 | 128 | 167 | 38 | M36 | 5,1 |
A034 | 34 | 18 | 176,4 | 34 | 39 | 50 | 98 | 85 | 41 | 136 | 176 | 40 | M39 | 6,2 |
A036 | 36 | 20 | 196 | 36 | 42 | 54 | 105 | 90 | 43 | 144 | 190 | 42 | M42 | 7,5 |
A038 | 38 | 22 | 215,6 | 38 | 44 | 57 | 110 | 95 | 47 | 152 | 198 | 46 | M45 | 9 |
A040 | 40 | 25 | 245 | 40 | 47 | 60 | 118 | 100 | 49 | 160 | 212 | 48 | M48 | 10,5 |
A042 | 42 | 27 | 264,6 | 42 | 49 | 63 | 123 | 105 | 53 | 168 | 220 | 51 | M48 | 12 |
A044 | 44 | 31,5 | 308,7 | 44 | 51 | 66 | 128 | 110 | 56 | 176 | 230 | 54 | M48 | 13,5 |
A046 | 46 | 32 | 313,6 | 46 | 53 | 68 | 133 | 115 | 58 | 184 | 240 | 56 | M48 | 15 |
A048 | 48 | 34 | 333,2 | 48 | 55 | 72 | 138 | 120 | 60 | 192 | 248 | 58 | M56 | 18 |
A050 | 50 | 40 | 392 | 50 | 57 | 75 | 143 | 125 | 62 | 200 | 257 | 60 | M56 | 20 |
A055 | 55 | 45 | 441 | 55 | 62 | 83 | 155 | 138 | 67 | 220 | 280 | 65 | M64 | 26,5 |
A060 | 60 | 50 | 490 | 60 | 69 | 90 | 178 | 150 | 72 | 240 | 310 | 70 | M64 | 33 |
A065 | 65 | 63 | 617,4 | 65 | 75 | 98 | 188 | 164 | 79 | 260 | 338 | 77 | M72 | 43 |
A070 | 70 | 80 | 784 | 70 | 81 | 105 | 202 | 178 | 85 | 280 | 360 | 83 | M80 | 56 |
A075 | 75 | 90 | 882 | 75 | 87 | 112 | 218 | 192 | 92 | 300 | 387 | 90 | M80 | 66 |
A080 | 80 | 100 | 980 | 80 | 93 | 120 | 232 | 206 | 98 | 320 | 414 | 96 | M90 | 83 |
A085 | 85 | 110 | 1078 | 85 | 99 | 128 | 248 | 220 | 104 | 340 | 440 | 102 | M90 | 95 |
A090 | 90 | 125 | 1225 | 90 | 104 | 135 | 260 | 232 | 110 | 360 | 473 | 108 | M100 | 115 |
Ứng dụng thực tế của ma ní Kondotec SB(V-SB)
Ma ní chốt an toàn Super Strong SB(V-SB) phù hợp với:
- Cảng biển và logistics container (môi trường rung động cao).
- Đóng tàu và sửa chữa tàu biển.
- Các dự án dầu khí, nhà máy điện.
- Xây dựng hạ tầng và lắp dựng kết cấu thép lớn.
- Nhà máy công nghiệp nặng có yêu cầu an toàn cao.
Thiết kế chốt an toàn khiến sản phẩm đặc biệt phù hợp với các kết nối cần duy trì lâu dài hoặc chịu tải động.
Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng an toàn
- Chọn Working Load Limit cao hơn tải thực tế tối thiểu 20–25%.
- Luôn lắp đầy đủ đai ốc và chốt an toàn.
- Kiểm tra định kỳ thân, chốt, ren và lỗ chốt.
- Không vượt quá góc nâng cho phép.
- Bảo quản nơi khô ráo, sạch sẽ.
- Chỉ sử dụng hàng chính hãng có đầy đủ chứng nhận.
Kết luận
Ma ní Kondotec Super Strong SB(V-SB) là giải pháp ma ní chốt an toàn cường độ cao, đáp ứng tiêu chuẩn JIS V class, phù hợp với những ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy và an toàn tuyệt đối. Với vật liệu thép hợp kim kết cấu, quy trình rèn và nhiệt luyện nghiêm ngặt cùng thiết kế chốt an toàn, sản phẩm mang lại sự yên tâm cho người sử dụng.
Doanh nghiệp đang tìm kiếm ma ní chốt an toàn chất lượng cao, dải tải rộng và độ bền lâu dài nên ưu tiên dòng Kondotec Super Strong SB(V-SB). Để được tư vấn mã phù hợp, bảng giá hoặc hỗ trợ kỹ thuật, hãy liên hệ nhà phân phối chính hãng Kondotec tại Việt Nam.
Lựa chọn đúng ma ní không chỉ đảm bảo an toàn mà còn nâng cao hiệu quả và uy tín của doanh nghiệp. Ma ní chốt an toàn Kondotec SB(V-SB) chính là sự đầu tư đáng giá cho những đơn vị đặt chất lượng và an toàn lên hàng đầu.
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Ma Ní Con Lăn 3 Tấn KONDOTEC A025
-
Ma Ní Con Lăn 5 Tấn KONDOTEC A032
-
Ma ní Omega chốt an toàn 12 tấn Kondotec G-2130
-
Ma ní Omega chốt an toàn 13.5 tấn Kondotec G-2130
-
Ma ní Omega chốt an toàn 17 tấn Kondotec G-2130
-
Ma ní Omega chốt an toàn 25 tấn Kondotec G-2130
-
Ma ní Omega chốt an toàn 2 tấn Kondotec G-2130
-
Ma ní Omega chốt an toàn 3.25 tấn Kondotec G-2130