
Tiếp địa trung áp
Bộ Tiếp Địa Và Ngắn Mạch Trung Thế SOFAMEL PATL-MPUB – Kẹp MPUB Ø4–30 mm
- Hãng
- SOFAMEL
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Cáp Đồng bọc PVC
- Kẹp mang MPUP
- Loại kẹp MPUB, kẹp vặn
- Mục đích Tiếp địa và ngắn mạch bảo vệ trong quá trình làm việc trên lưới điện
- Xem đủ 11 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Cáp
- Đồng bọc PVC Nguồn: Website
- Kẹp mang
- MPUP Nguồn: Website
- Loại kẹp
- MPUB, kẹp vặn Nguồn: Website
- Mục đích
- Tiếp địa và ngắn mạch bảo vệ trong quá trình làm việc trên lưới điện Nguồn: Website
- Tiêu chuẩn
- IEC 61230 Nguồn: Website
- Sào thao tác
- Dạng telescopic Nguồn: Website
- Mã sản phẩm
- 661 PATL-MPUB Nguồn: Website
- Nhóm sản phẩm
- Bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời Nguồn: Website
- Vật liệu kẹp
- Hợp kim nhôm Nguồn: Website
- Ứng dụng chính
- Đường dây trên không trung thế Nguồn: Website
- Đường kính dây dẫn
- Ø4–30 mm Nguồn: Website
Mô tả
Bộ tiếp địa và ngắn mạch SOFAMEL PATL-MPUB cho đường dây trung thế
SOFAMEL 661 PATL-MPUB là bộ thiết bị tiếp địa và ngắn mạch tạm thời chuyên dụng cho đường dây trên không trung thế, được thiết kế nhằm bảo vệ người lao động trước nguy cơ đóng điện ngoài ý muốn, điện áp hồi tiếp hoặc điện áp cảm ứng trong quá trình bảo trì, sửa chữa và thi công trên lưới điện.
Hệ thống sử dụng kẹp vặn MPUB bằng hợp kim nhôm, phù hợp với dây dẫn trần hình trụ có đường kính 4–30 mm. Bộ kẹp mang MPUP hỗ trợ lắp đồng thời ba kẹp, giúp thao tác tiếp địa nhanh chóng và thuận tiện hơn khi làm việc trên đường dây.
Bộ PATL-MPUB được cấu hình hoàn chỉnh với cáp đồng bọc PVC, cọc tiếp địa, dụng cụ đóng/siết tiếp địa TT-38A, sào thao tác cách điện dạng telescopic và hộp/túi vận chuyển chuyên dụng, đáp ứng nhu cầu triển khai thiết bị tiếp địa an toàn tại hiện trường.
1. Thông tin tổng quan
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | SOFAMEL |
| Mã sản phẩm | 661 PATL-MPUB |
| Nhóm sản phẩm | Bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời |
| Ứng dụng chính | Đường dây trên không trung thế |
| Loại kẹp | MPUB, kẹp vặn |
| Vật liệu kẹp | Hợp kim nhôm |
| Đường kính dây dẫn | Ø4–30 mm |
| Kẹp mang | MPUP |
| Cáp | Đồng bọc PVC |
| Sào thao tác | Dạng telescopic |
| Tiêu chuẩn | IEC 61230 |
| Mục đích | Tiếp địa và ngắn mạch bảo vệ trong quá trình làm việc trên lưới điện |
2. Chức năng của bộ tiếp địa và ngắn mạch PATL-MPUB
Trong quá trình bảo trì đường dây điện, việc cắt nguồn điện không phải lúc nào cũng loại bỏ hoàn toàn nguy cơ điện áp xuất hiện trên đoạn mạch đang làm việc.
Nguồn điện có thể xuất hiện trở lại do:
- Đóng điện nhầm hoặc thao tác nhầm thiết bị;
- Điện áp hồi tiếp từ nguồn khác;
- Điện áp cảm ứng từ đường dây lân cận;
- Nguồn phát điện phân tán;
- Sai sót trong quy trình cô lập nguồn;
- Các tình huống bất thường trên hệ thống điện.
Bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời SOFAMEL PATL-MPUB được sử dụng như một lớp bảo vệ kỹ thuật bổ sung sau khi mạch điện đã được cô lập theo quy trình an toàn.
Khi được lắp đặt đúng kỹ thuật, hệ thống tạo đường dẫn dòng điện có trở kháng thấp về đất và thiết lập trạng thái ngắn mạch theo cấu hình thiết bị, qua đó hỗ trợ bảo vệ người lao động khi xuất hiện điện áp ngoài dự kiến.
Lưu ý: thiết bị tiếp địa và ngắn mạch tạm thời không thay thế quy trình cô lập nguồn, khóa và treo thẻ cảnh báo (LOTO), kiểm tra không điện và các biện pháp an toàn điện bắt buộc khác.
3. Kẹp MPUB bằng hợp kim nhôm – kết nối chắc chắn với dây dẫn
Một trong những thành phần quan trọng của PATL-MPUB là kẹp MPUB dạng vặn.
Kẹp được thiết kế để sử dụng trên dây dẫn trần hình trụ có đường kính từ 4 đến 30 mm.
Cơ cấu siết bằng vít giúp người thao tác tạo kết nối cơ học chắc chắn với dây dẫn. Vật liệu hợp kim nhôm giúp kẹp đạt sự cân bằng giữa độ bền cơ học, trọng lượng và khả năng sử dụng trong môi trường làm việc ngoài trời.
Ưu điểm chính của kẹp MPUB
- Phù hợp nhiều kích thước dây dẫn;
- Dải làm việc Ø4–30 mm;
- Cơ cấu siết bằng vít;
- Kết nối cơ học chắc chắn;
- Thiết kế phù hợp cho thao tác tại hiện trường;
- Hỗ trợ triển khai hệ thống tiếp địa và ngắn mạch tạm thời.
4. Hệ thống kẹp mang MPUP – rút ngắn thời gian lắp đặt
PATL-MPUB được trang bị MPUP carrier clamp – kẹp mang MPUP, cho phép bố trí ba kẹp đồng thời.
Thiết kế này đặc biệt hữu ích khi người vận hành cần thực hiện kết nối nhiều điểm trên hệ thống dây dẫn.
Thay vì phải xử lý từng kẹp riêng biệt, hệ thống mang hỗ trợ đưa các kẹp đến vị trí cần lắp đặt một cách đồng bộ hơn.
Điều này giúp:
- Giảm thời gian thao tác;
- Hạn chế số lần đưa sào lên xuống;
- Tăng tính nhất quán khi lắp đặt;
- Hỗ trợ thao tác trên đường dây trên không;
- Cải thiện hiệu quả công việc tại hiện trường.
5. Cáp đồng bọc PVC
Bộ thiết bị sử dụng cáp đồng bọc PVC làm dây dẫn tiếp địa và ngắn mạch.
Các cấu hình cáp được cung cấp với tiết diện:
- 16 mm²
- 25 mm²
- 35 mm²
Chiều dài cáp trong bộ phụ thuộc từng cấu hình sản phẩm.
Cáp đồng có khả năng dẫn điện tốt, trong khi lớp bọc PVC giúp tăng khả năng bảo vệ cơ học và thuận tiện hơn khi vận chuyển, bảo quản và thao tác tại hiện trường.
Các cấu hình PATL-MPUB
| Mã hàng | Reference | Tiết diện cáp | Dòng ngắn mạch tối đa ICC |
|---|---|---|---|
| 660290 | PATL-MPUB / 1616 | 16/16 mm² | 4,0 kA / 1 s |
| 660300 | PATL-MPUB / 2516 | 25/16 mm² | 6,9 kA / 1 s |
| 660310 | PATL-MPUB / 3525 | 35/25 mm² | 9,0 kA / 1 s |
Cách đọc mã cấu hình
Các mã 1616, 2516 và 3525 tương ứng với cấu hình tiết diện cáp của từng bộ.
Do đó, khi lựa chọn PATL-MPUB cho một hệ thống cụ thể, cần đối chiếu dòng ngắn mạch dự kiến của hệ thống, tiết diện cáp, cấu hình tiếp địa và yêu cầu kỹ thuật của đơn vị vận hành thay vì chỉ lựa chọn theo kích thước dây dẫn.
6. Khả năng chịu dòng ngắn mạch
Một thông số đặc biệt quan trọng đối với bộ tiếp địa và ngắn mạch tạm thời là dòng ngắn mạch tối đa ICC trong thời gian quy định.
PATL-MPUB có ba cấu hình được cung cấp:
PATL-MPUB / 1616
- Mã hàng: 660290
- ICC tối đa: 4,0 kA / 1 s
PATL-MPUB / 2516
- Mã hàng: 660300
- ICC tối đa: 6,9 kA / 1 s
PATL-MPUB / 3525
- Mã hàng: 660310
- ICC tối đa: 9,0 kA / 1 s
Thông số này cần được xem xét cùng với điều kiện thực tế của hệ thống điện và quy trình lựa chọn thiết bị tiếp địa của đơn vị vận hành.
7. Sào thao tác telescopic
Bộ PATL-MPUB bao gồm sào thao tác dạng telescopic, hỗ trợ người vận hành đưa hệ thống kẹp đến vị trí làm việc trên đường dây.
Thông số sào theo cấu hình bạn cung cấp:
- Chiều dài khi thu gọn: 1,10 m
- Chiều dài khi mở rộng: 2,00 m
Thiết kế telescopic giúp cân bằng giữa:
Khả năng thao tác tại hiện trường ↔ kích thước vận chuyển và lưu trữ.
Khi thu gọn, sào có kích thước tương đối nhỏ để bảo quản trong túi vận chuyển. Khi triển khai, sào được kéo dài để hỗ trợ thao tác từ khoảng cách phù hợp theo quy trình làm việc.
Quan trọng: chiều dài sào không đồng nghĩa với khoảng cách an toàn điện. Khoảng cách tiếp cận tối thiểu phải được xác định theo cấp điện áp, quy định hiện hành, quy trình của đơn vị vận hành và loại sào/thiết bị được phê duyệt cho công việc.
8. Dụng cụ TT-38A và cọc tiếp địa
Bộ sản phẩm bao gồm:
- 1 × TT-38A milling earthing lathe
- 1 × cọc tiếp địa
Thành phần này hỗ trợ triển khai hệ thống tiếp địa tại hiện trường.
Cấu hình hoàn chỉnh giúp người sử dụng không phải chuẩn bị riêng từng thành phần cơ bản, thuận tiện hơn cho đội bảo trì đường dây, kỹ thuật viên điện và các đơn vị thi công lưới điện.
9. Bộ thiết bị hoàn chỉnh
Một bộ SOFAMEL PATL-MPUB bao gồm các thành phần chính:
| STT | Thành phần | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | Kẹp MPUB hợp kim nhôm, dạng vặn, Ø4–30 mm | 2 |
| 2 | Kẹp mang MPUP hợp kim nhôm, dạng vặn, Ø4–30 mm | 1 |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 16/25/35 mm², dài 2,5 m | 2 |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 16/25 mm², dài 15 m | 1 |
| 5 | Dụng cụ TT-38A | 1 |
| 6 | Cọc tiếp địa | 1 |
| 7 | Sào thao tác telescopic | 1 |
| 8 | Hộp nhựa bảo quản | 1 |
| 9 | Túi vận chuyển sào và cọc tiếp địa | 1 |
Cấu hình cáp cụ thể thay đổi theo mã 660290, 660300 hoặc 660310.
10. Tiêu chuẩn IEC 61230
PATL-MPUB được thiết kế theo yêu cầu của IEC 61230 đối với thiết bị tiếp địa và ngắn mạch tạm thời sử dụng trong các hệ thống điện.
Việc lựa chọn thiết bị cần dựa trên các thông số thực tế của hệ thống điện, đặc biệt là:
- Điện áp vận hành;
- Dòng ngắn mạch dự kiến;
- Thời gian dòng sự cố;
- Tiết diện dây dẫn;
- Kiểu kết nối;
- Phương án tiếp địa;
- Điều kiện môi trường;
- Quy trình làm việc của đơn vị quản lý vận hành.
Không nên chỉ dựa vào một thông số đơn lẻ để xác định thiết bị có phù hợp với một hệ thống điện cụ thể hay không.
11. Ứng dụng của SOFAMEL PATL-MPUB
PATL-MPUB phù hợp cho các hoạt động cần thiết lập tiếp địa và ngắn mạch tạm thời trên đường dây trên không trung thế, chẳng hạn:
Bảo trì đường dây trung thế
Sử dụng trong quá trình bảo trì, sửa chữa và kiểm tra đường dây phân phối điện trên không.
Công tác của điện lực
Phù hợp với đội vận hành và bảo trì lưới điện khi cần triển khai hệ thống tiếp địa di động tại hiện trường.
Thi công và sửa chữa lưới điện
Hỗ trợ các đội thi công thực hiện biện pháp bảo vệ bổ sung sau khi đã cô lập nguồn điện theo quy trình.
Hệ thống điện công nghiệp
Có thể được xem xét cho các hệ thống điện công nghiệp có đường dây trên không và yêu cầu sử dụng thiết bị tiếp địa/ngắn mạch tạm thời phù hợp.
Công tác sửa chữa khẩn cấp
Thiết kế dạng bộ hoàn chỉnh, có hộp và túi vận chuyển, thuận tiện chuẩn bị sẵn trên phương tiện hoặc trong kho thiết bị an toàn điện.
12. Đối tượng sử dụng
SOFAMEL PATL-MPUB hướng đến:
- Đơn vị điện lực;
- Đội vận hành lưới điện;
- Đội bảo trì đường dây trung thế;
- Nhà thầu thi công điện;
- Đơn vị EPC;
- Kỹ thuật viên điện;
- Đội sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện công nghiệp;
- Đơn vị quản lý hệ thống phân phối điện;
- Đơn vị cung cấp thiết bị an toàn điện chuyên nghiệp.
13. Hướng dẫn lựa chọn cấu hình PATL-MPUB
Ba cấu hình chính:
| Mã hàng | Reference | ICC tối đa |
|---|---|---|
| 660290 | PATL-MPUB / 1616 | 4,0 kA / 1 s |
| 660300 | PATL-MPUB / 2516 | 6,9 kA / 1 s |
| 660310 | PATL-MPUB / 3525 | 9,0 kA / 1 s |
Việc lựa chọn nên bắt đầu từ dòng ngắn mạch tối đa mà hệ thống có thể xuất hiện trong khoảng thời gian thiết kế, sau đó kiểm tra sự tương thích của toàn bộ hệ thống tiếp địa/ngắn mạch.
Đặc biệt, không nên hiểu rằng cấu hình có ICC cao hơn mặc nhiên phù hợp với mọi hệ thống. Việc lựa chọn phải dựa trên hồ sơ kỹ thuật và quy trình an toàn của hệ thống điện cụ thể.
14. Lợi ích khi sử dụng bộ tiếp địa chuyên dụng
An toàn
Thiết lập hệ thống tiếp địa và ngắn mạch tạm thời như một biện pháp bảo vệ trong quá trình làm việc trên hệ thống đã được cô lập.
Thao tác nhanh
Kẹp MPUP hỗ trợ đưa ba kẹp vào vị trí, giúp tối ưu hóa quá trình lắp đặt.
Phù hợp nhiều dây dẫn
Kẹp MPUB có phạm vi Ø4–30 mm, đáp ứng nhiều loại dây dẫn trần hình trụ.
Cấu hình hoàn chỉnh
Bộ sản phẩm tích hợp kẹp, cáp, cọc tiếp địa, dụng cụ TT-38A, sào thao tác và phụ kiện vận chuyển.
Dễ vận chuyển
Hộp nhựa và túi chuyên dụng giúp tổ chức thiết bị thuận tiện hơn khi di chuyển giữa kho và công trường.
Bạn đã xem gần đây
Sản phẩm cùng nhóm
-
Bộ Dây Tiếp Địa Đơn Pha SOFAMEL PATF-MPU 7m – Kẹp MPU Ø4–30mm, Cáp Đồng 50mm²
-
Bộ Tiếp Địa Lưu Động AUTOCLAMP Model MV60A: Giải Pháp Tiếp Địa An Toàn Cho Lưới Điện Trung Thế
-
Bộ Tiếp Địa Lưu Động AUTOCLAMP Model MV60: Giải Pháp Tiếp Địa An Toàn Cho Lưới Điện Trung Thế
-
Bộ Tiếp Địa Và Bảo Vệ Ngắn Mạch SOFAMEL PATC-5014H – 3 Kẹp Đồng Thau Đa Hướng Ø5–25mm
-
Bộ Tiếp Địa Và Bảo Vệ Ngắn Mạch SOFAMEL PATC-MPU – Kẹp MPU Ø4–30mm Cho Trạm Trung Thế
-
Bộ Tiếp Địa Và Bảo Vệ Ngắn Mạch SOFAMEL PATCPF-MPU – 3 Kẹp MPU/B + MPU/H Cho Trạm Trung Thế
-
Bộ Tiếp Địa Và Bảo Vệ Ngắn Mạch SOFAMEL PATC-PP15 – Kẹp PP15 Ø6–15mm, Thanh Cái 15×55mm
-
Bộ tiếp địa và ngắn mạch trung thế Sofamel PATL-MC – Kẹp MC Ø3–20 mm