
Mã hàng
SHINYI TFHA-0100
Van góc PCCC chữ Y DN100 SHINYI TFHA-0100
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Chu de Van Góc PCCC Chữ Y DN100 SHINYI TFHA-0100 - Smartmall.vn
- Hang muc Gia tri
- Ngay cap nhat 16/06/2026
- Thương hiệu PCCC
- Xem đủ 5 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Chu de
- Van Góc PCCC Chữ Y DN100 SHINYI TFHA-0100 - Smartmall.vn Nguồn: Website
- Hang muc
- Gia tri Nguồn: Website
- Ngay cap nhat
- 16/06/2026 Nguồn: Website
- Thương hiệu
- PCCC Nguồn: Website
- Trang thai noi dung
- Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM Nguồn: Website
Mô tả
Van vòi đôi PCCC DN100 SHINYI TFHA-0100, Van góc PCCC chữ Y DN100 SHINYI TFHA-0100
Van góc PCCC chữ Y là loại van cứu hỏa chuyên dụng được lắp đặt ngoài các tòa nhà để nhân viên cứu hỏa lấy nước ra ngoài trong quá trình chữa cháy. Van cấu tạo dạng chữ Y bao gồm hai van góc PCCC đơn. Van vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay và được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.
Cấu tạo:
Van góc PCCC chữ Y được cấu tạo bởi 05 thành phần chính là thân van, lá van, ty van, tay quay và ngàm
- Thân van: dạng chữ Y được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm, van gồm 02 van góc PCCC đơn.
- Lá van: dạng đĩa tròn bằng gang cầu FCD450 được phủ 100% bằng cao su EPDM phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch
- Ty van: sản xuất từ Inox 410 độ bền cao, chống rỉ sét
- Tay quay: dạng vô lăng đúc bằng gang cầu FCD450, độ bền cao.
- Ngàm: dùng để lắp cuộn vòi chữa cháy vào lấy nước ra, được sản xuất bằng nhôm.
Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến van ở trạng thái đóng. Khi có nhu cầu lấy nước để chữa cháy nhân viên cứu hỏa sẽ kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm van sau đó vận hành tay quay theo chiều mở, lá van sẽ theo ty van đi lên cho nước chảy vào vòi chữa cháy.
Ưu điểm:
- Vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Giá thành rẻ, trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
Van góc PCCC chữ Y là loại van cứu hỏa chuyên dụng được lắp đặt ngoài các tòa nhà để nhân viên cứu hỏa lấy nước ra ngoài trong quá trình chữa cháy. Van cấu tạo dạng chữ Y bao gồm hai van góc PCCC đơn. Van vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay và được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.

Cấu tạo:
Van góc PCCC chữ Y được cấu tạo bởi 05 thành phần chính là thân van, lá van, ty van, tay quay và ngàm
- Thân van: dạng chữ Y được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm, van gồm 02 van góc PCCC đơn.
- Lá van: dạng đĩa tròn bằng gang cầu FCD450 được phủ 100% bằng cao su EPDM phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch
- Ty van: sản xuất từ Inox 410 độ bền cao, chống rỉ sét
- Tay quay: dạng vô lăng đúc bằng gang cầu FCD450, độ bền cao.
- Ngàm: dùng để lắp cuộn vòi chữa cháy vào lấy nước ra, được sản xuất bằng nhôm.

Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến van ở trạng thái đóng. Khi có nhu cầu lấy nước để chữa cháy nhân viên cứu hỏa sẽ kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm van sau đó vận hành tay quay theo chiều mở, lá van sẽ theo ty van đi lên cho nước chảy vào vòi chữa cháy.
Ưu điểm:
- Vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Giá thành rẻ, trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
| MÃ SẢN PHẨM/CODE | TFHA | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN100 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | ĐỎ + VÀNG RED + YELLOW | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | TCVN 5739-1993 | |
| TCVN 5739-1993 | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | TCVN 5739-1993 | PN10/PN16 |
| TCVN 6379-1998 | ||
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PART LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Y body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 2 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 3 | Body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 4 | Disc | Ductile Iron + Rubber | ASTM A536+NBR |
| 5 | Pin | Brass | Commercial |
| 6 | Shaft | Stainless steel | AISI 410 |
| 7 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 8 | Nắp van | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 9 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 10 | Handwheel | Cast Iron | Commercial |
| 11 | Cáp an toàn | Stainless steel | AISI 410 |
| 12 | Nut | Stainless steel | AISI 304 |
| 13 | Đầu nối | Aluminium | TCVN 5739:1993 |
| 14 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 15 | Upper Cap | Plastic | Commercial |
| DIMENSIONS | ||||||
| DN | D | K | C | V | H | n-ØL |
| 100 | 220 | 180 | 19 | 436 | 272 | 8-Ø19 |