Thiết bị chữa cháy ARV

Mã hàng AAL800-0250

Van báo động một chiều DN250 ARV AAL800-0250

Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Model
AAL800-0250
Nguồn: Website
Thương hiệu
DN250
Nguồn: Website
Chiều cao van (H)
235 mm
Nguồn: Website
Thông số / Model
AAL800-0065
Nguồn: Website
Sơn phủ bảo vệ
Epoxy đỏ ≥ 250μm – chống ăn mòn, chịu nhiệt
Nguồn: Website
Số lỗ bulông (n)
4
Nguồn: Website
Áp suất làm việc
16 bar
Nguồn: Website
D2 – Đường ống ra
355 mm
Nguồn: Website
Tiêu chuẩn mặt bích
BS 4504 / ANSI B16.1 / EN 1092-2
Nguồn: Website
Số lượng lỗ bulông
12 lỗ
Nguồn: Website
Tiêu chuẩn thiết kế
NFPA 13 / EN 1074-5 / TCVN 5738
Nguồn: Website
Áp suất thử ghế van
17.6 bar
Nguồn: Website
D1 – Đường ống vào
335 mm
Nguồn: Website
Áp suất thử kín thân
24 bar
Nguồn: Website
Đường kính bulông (Ød)
Ø18 mm
Nguồn: Website
Đường kính ống ra (D2)
100 mm
Nguồn: Website
H – Chiều cao tổng thể
445 mm
Nguồn: Website
Kích thước danh nghĩa (DN)
65 mm
Nguồn: Website
Áp suất thử kín ghế van
17.6 bar
Nguồn: Website
Áp suất thử kín thân van
24 bar
Nguồn: Website
Đường kính ống vào (D1)
85 mm
Nguồn: Website
Áp suất làm việc tối đa
16 bar
Nguồn: Website
Đường kính danh nghĩa (DN)
250 mm (10 inch)
Nguồn: Website
Đường kính mặt bích (D3)
180 mm
Nguồn: Website
D3 – Đường kính mặt bích
400 mm
Nguồn: Website
Nhiệt độ làm việc tối đa
80°C
Nguồn: Website

Mô tả

🔥 Van Báo Động Một Chiều DN250 ARV AAL800-0250: Thiết bị cảnh báo cháy tích hợp – Kiểm soát lưu lượng lớn – Lý tưởng cho hệ thống chữa cháy sprinkler quy mô siêu lớn

🔍 Giới Thiệu Chung
ARV AAL800-0250 là van báo động một chiều (Alarm Check Valve) có đường kính danh nghĩa DN250 (10 inch), thuộc dòng van chuyên dụng cho hệ thống chữa cháy sprinkler kiểu ướt (wet-type sprinkler system). Van không chỉ đảm nhận vai trò chặn dòng nước chảy ngược, mà còn kích hoạt cảnh báo cháy tự động thông qua chuông nước và công tắc áp suất khi có sự cố xảy ra.
Model DN250 thường được lắp đặt trong các công trình đặc biệt lớn như nhà máy lọc hóa dầu, khu công nghiệp đa tầng, kho xăng dầu, cảng hàng không, hoặc trung tâm logistics diện tích hàng chục nghìn m² – nơi yêu cầu tốc độ phản ứng nhanh, lưu lượng nước lớn và độ tin cậy tuyệt đối.

⚙️ Nguyên Lý Hoạt Động
- Khi đầu phun sprinkler được kích hoạt (do nhiệt độ cao), áp suất đầu ra van giảm đột ngột.
- Đĩa van (clapper) tự động mở, cho phép nước chảy qua van để đến đầu phun chữa cháy.
- Đồng thời, một lượng nước nhỏ đi vào nhánh phụ:
+ Chuông nước (Water Gong): tạo cảnh báo âm thanh tức thì.
+ Buồng trễ (Retard Chamber): điều tiết áp lực, ngăn báo động giả.
+ Công tắc áp suất: gửi tín hiệu về tủ báo cháy trung tâm.
- Khi dòng chảy ngừng → clapper đóng lại nhờ trọng lực và lò xo hồi → chặn dòng ngược.

🧱 Cấu Tạo & Vật Liệu Chuyên Dụng
Thành phần Vật liệu sử dụng
Thân van chính Gang cầu ASTM A536 (FCD450)
Clapper (đĩa van) Gang + lớp đệm cao su NBR
Gioăng làm kín Cao su NBR chịu nhiệt, chịu áp lực cao
Lò xo, chốt, trục Inox 304 hoặc 316 chống ăn mòn
Lớp sơn phủ ngoài Sơn epoxy tĩnh điện màu đỏ, dày ≥ 250µm
✅ Vật liệu cao cấp – chịu nhiệt, chịu áp lực – tối ưu hóa tuổi thọ cho hệ thống chữa cháy cường độ cao.

📐 Thông Số Kỹ Thuật – ARV AAL800-0250
Thông số kỹ thuật Giá trị
Model AAL800-0250
Đường kính danh nghĩa (DN) 250 mm (10 inch)
D1 – Đường ống vào 335 mm
D2 – Đường ống ra 355 mm
D3 – Đường kính mặt bích 400 mm
H – Chiều cao tổng thể 445 mm
Số lượng lỗ bulông 12 lỗ
Đường kính bulông (Ød) Ø26 mm
Áp suất làm việc 16 bar
Áp suất thử kín thân van 24 bar
Áp suất thử ghế van 17.6 bar
Nhiệt độ làm việc tối đa 80°C
Tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.1 / BS 4504 / EN 1092-2
Tiêu chuẩn thiết kế NFPA 13 / EN 1074-5

📊 BẢNG SO SÁNH KỸ THUẬT – DÒNG VAN BÁO ĐỘNG ARV AAL800 (DN65 – DN250)
Thông số / Model AAL800-0065 AAL800-0080 AAL800-0100 AAL800-0125 AAL800-0150 AAL800-0200 AAL800-0250
Kích thước danh nghĩa (DN) 65 mm 80 mm 100 mm 125 mm 150 mm 200 mm 250 mm
Đường kính ống vào (D1) 85 mm 95 mm 110 mm 125 mm 150 mm 280 mm 335 mm
Đường kính ống ra (D2) 100 mm 110 mm 125 mm 150 mm 165 mm 295 mm 355 mm
Đường kính mặt bích (D3) 180 mm 195 mm 210 mm 240 mm 265 mm 340 mm 400 mm
Chiều cao van (H) 235 mm 250 mm 270 mm 300 mm 330 mm 400 mm 445 mm
Số lỗ bulông (n) 4 4 8 8 8 8 12
Đường kính bulông (Ød) Ø18 mm Ø18 mm Ø18 mm Ø22 mm Ø22 mm Ø22 mm Ø26 mm
Áp suất làm việc tối đa 16 bar 16 bar 16 bar 16 bar 16 bar 16 bar 16 bar
Áp suất thử kín thân 24 bar 24 bar 24 bar 24 bar 24 bar 24 bar 24 bar
Áp suất thử kín ghế van 17.6 bar 17.6 bar 17.6 bar 17.6 bar 17.6 bar 17.6 bar 17.6 bar
Nhiệt độ làm việc tối đa 80°C 80°C 80°C 80°C 80°C 80°C

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0