
Mã hàng
SHINYI FHFA-0150
Trụ tiếp nước 4 cửa DN150 SHINYI FHFA-0150
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Thương hiệu DN150
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Thương hiệu
- DN150 Nguồn: Website
Mô tả
Trụ tiếp nước 4 cửa PCCC DN150 SHINYI FHFA-0150, Trụ tiếp nước 4 cửa cứu hỏa DN150 SHINYI FHFA-0150
Trụ tiếp nước PCCC là thiết bị chuyên dùng trong ngành PCCC thường lắp đặt bên ngoài làm cửa ngõ kết nối để đội cứu hỏa tiếp nước vào hệ thống chữa cháy trong nhà. Trụ tiếp nước PCCC có hai loại trụ 02 cửa kích thước DN100 và 04 trụ cửa với kích thước DN150. Trụ được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.
Cấu tạo:
Trụ tiếp nước PCCC được cấu tạo bởi 04 thành phần chính là thân trụ, cửa tiếp nước, nắp và van xả.
- Thân trụ: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm. Thân có 02 phần, thân trên và mặt bích bên dưới để kết nối vào hệ thống.
- Cửa tiếp nước: được thiết kế như van một chiều lò xo, chỉ cho nước vào không cho nước chảy ngược ra, kích thước cửa DN65. Trên cửa tiếp nước có ngàn bằng nhôm để kết nối với cuộn vòi chữa cháy.
- Nắp đậy: được sản xuất từ nhựa Plasstic, an toàn cho nước sạch.
- Van xả: Dạng van kim được sản xuất bằng đồng thau, chống rỉ sét, có tác dụng xã nước đọng trong trụ tiếp nước sau khi sử dụng.
Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến trụ tiếp nước không có nước. Khi có nhu cầu tiếp nước cho hệ thống chữa cháy trong nhà nhân viên cứu hỏa sẽ mở nắp cửa tiếp nước, kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm để dẫn nước vào hệ thống chữa cháy trong nhà.
Ưu điểm:
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Cửa tiếp nước dạng van một chiều chỉ cho nước vào không chảy ngược ra.
- Van được thiết kế chăc chắn, ngoại quan đẹp, sơn epoxy cao cấp độ bền cao, không phai màu theo thời gian.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
Trụ tiếp nước PCCC là thiết bị chuyên dùng trong ngành PCCC thường lắp đặt bên ngoài làm cửa ngõ kết nối để đội cứu hỏa tiếp nước vào hệ thống chữa cháy trong nhà. Trụ tiếp nước PCCC có hai loại trụ 02 cửa kích thước DN100 và 04 trụ cửa với kích thước DN150. Trụ được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.

Cấu tạo:
Trụ tiếp nước PCCC được cấu tạo bởi 04 thành phần chính là thân trụ, cửa tiếp nước, nắp và van xả.
- Thân trụ: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm. Thân có 02 phần, thân trên và mặt bích bên dưới để kết nối vào hệ thống.
- Cửa tiếp nước: được thiết kế như van một chiều lò xo, chỉ cho nước vào không cho nước chảy ngược ra, kích thước cửa DN65. Trên cửa tiếp nước có ngàn bằng nhôm để kết nối với cuộn vòi chữa cháy.
- Nắp đậy: được sản xuất từ nhựa Plasstic, an toàn cho nước sạch.
- Van xả: Dạng van kim được sản xuất bằng đồng thau, chống rỉ sét, có tác dụng xã nước đọng trong trụ tiếp nước sau khi sử dụng.

Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến trụ tiếp nước không có nước. Khi có nhu cầu tiếp nước cho hệ thống chữa cháy trong nhà nhân viên cứu hỏa sẽ mở nắp cửa tiếp nước, kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm để dẫn nước vào hệ thống chữa cháy trong nhà.
Ưu điểm:
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Cửa tiếp nước dạng van một chiều chỉ cho nước vào không chảy ngược ra.
- Van được thiết kế chăc chắn, ngoại quan đẹp, sơn epoxy cao cấp độ bền cao, không phai màu theo thời gian.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
| MÃ SẢN PHẨM/CODE | FHFA | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN150 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | ĐỎ + VÀNG RED + YELLOW | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | TCVN 5739-1993 | |
| TCVN 5739-1993 | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | TCVN 5739-1993 | PN10/PN16 |
| TCVN 6379-1998 | ||
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PART LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Valve body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 2 | Body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 3 | Disc | Ductile Iron+EPDM | ASTM A536+EPDM |
| 4 | Shaft | Stainless steel | EPDM |
| 5 | Spring | Stainless | AISI 304 |
| 6 | Packing | Rubber | AISI 304 |
| 7 | Stopper | Ductile Iron | EPDM |
| 8 | Screw | Stainless steel | AISI 304 |
| 9 | Adapter | Aluminium | Commercial |
| 10 | Cap | Plastic | TCVN 5739 - 1993 |
| 11 | Fix Ring | Stainless steel | AISI 304 |
| 12 | Fix Ring | Carbon steel | AISI 1025 |
| 13 | Gate valve | Bronze | Commercial |
| 14 | Cap | Plastic | Commercial |
| 15 | Chain | Carbon steel | AISI 1025 |
| DIMENSIONS | ||||||
| DN | D | K | C | L | H | n-Ød |
| 150 | 280 | 240 | 19 | 315 | 278.5 | 8-Ø23 |