
Trụ cứu hỏa PCCC
Mã hàng
SHINYI FHDH-0125
Trụ cứu hỏa DN125 SHINYI FHDH-0125
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Chu de Trụ Cứu Hỏa DN125 SHINYI FHDH-0125 - SmartMall.vn
- Hang muc Gia tri
- Ngay cap nhat 14/06/2026
- Thương hiệu DN125
- Xem đủ 5 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Chu de
- Trụ Cứu Hỏa DN125 SHINYI FHDH-0125 - SmartMall.vn Nguồn: Website
- Hang muc
- Gia tri Nguồn: Website
- Ngay cap nhat
- 14/06/2026 Nguồn: Website
- Thương hiệu
- DN125 Nguồn: Website
- Trang thai noi dung
- Da co JSON-LD, canonical va khoi SSR ho tro LLM Nguồn: Website
Mô tả
Trụ cấp nước PCCC DN125 SHINYI FHDH-0125, Trụ cứu hỏa DN125 SHINYI FHDH-0125, Trụ cứu hỏa không đế SHINYI FHDH-0125
Trụ cấp nước PCCC (trụ cứu hỏa) là thiết bị chuyên dùng trong ngành PCCC dùng để lắp đặt dọc theo đường phố để nhân viên cứu hỏa lấy nước ra phục vụ cho công tác chữa cháy. Trụ PCCC có kích thước từ DN100-DN150 với 03 cửa lấy nước trong đó 02 cửa DN65 và 01 cửa DN100. Trụ được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.
Cấu tạo:
Trụ cấp nước PCCC được cấu tạo bởi 05 thành phần chính là thân trụ, lá van, ty, cửa lấy nước và nắp, chân đế.
- Thân trụ: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm. Thân có 02 phần, thân trên và thân dưới (bầu chứa lá van).
- Lá van: dạng đĩa tròn bằng gang cầu FCD450 được phủ 100% bằng cao su EPDM phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch. lá van nằm ở bầu trụ được gắn vào cây ty dưới của trụ.
- Ty trụ: sản xuất từ Inox 410 độ bền cao, chống rỉ sét. Ty được thiết kế 02 đoạn nối với nhau bằng thanh gang, khi có va chạm ty sẽ gãy ngang đoạn thanh gang, ty dưới vẫn giữ lá van nên nước không trào ra, chống thất thoát nước.
- Cửa lấy nước và nắp: được sản xuất từ gang cầu FCD450. Có 03 cửa lấy nước, 02 cửa DN65 và 01 cửa DN100, mỗi cửa đều có nắp đậy được kết nối dạng ngàm.
- Chân đế: dạng chữ L, hai đầu bích, một đầu nối vào hệ thống đường ống, một đầu nối vào bầu trụ. Chân đế thường được chôn dưới đất để nâng đỡ trụ lên trên mặt đất, sản xuất từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm
Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến trụ cứu hỏa ở trạng thái đóng. Khi có nhu cầu lấy nước để chữa cháy nhân viên cứu hỏa sẽ mở nắp cửa lấy nước, kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm van sau đó vận hành tay quay theo chiều mở, lá van sẽ theo ty van đi lên cho nước chảy vào vòi chữa cháy.
Ưu điểm:
- Vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Thiết kế ty hai đoạn chống thất thoát nước khi có va chạm.
- Van được thiết kế chăc chắn, ngoại quan đẹp, sơn epoxy cao cấp độ bền cao, không phai màu theo thời gian.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
Trụ cấp nước PCCC (trụ cứu hỏa) là thiết bị chuyên dùng trong ngành PCCC dùng để lắp đặt dọc theo đường phố để nhân viên cứu hỏa lấy nước ra phục vụ cho công tác chữa cháy. Trụ PCCC có kích thước từ DN100-DN150 với 03 cửa lấy nước trong đó 02 cửa DN65 và 01 cửa DN100. Trụ được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.

Cấu tạo:
Trụ cấp nước PCCC được cấu tạo bởi 05 thành phần chính là thân trụ, lá van, ty, cửa lấy nước và nắp, chân đế.
- Thân trụ: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm. Thân có 02 phần, thân trên và thân dưới (bầu chứa lá van).
- Lá van: dạng đĩa tròn bằng gang cầu FCD450 được phủ 100% bằng cao su EPDM phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch. lá van nằm ở bầu trụ được gắn vào cây ty dưới của trụ.
- Ty trụ: sản xuất từ Inox 410 độ bền cao, chống rỉ sét. Ty được thiết kế 02 đoạn nối với nhau bằng thanh gang, khi có va chạm ty sẽ gãy ngang đoạn thanh gang, ty dưới vẫn giữ lá van nên nước không trào ra, chống thất thoát nước.
- Cửa lấy nước và nắp: được sản xuất từ gang cầu FCD450. Có 03 cửa lấy nước, 02 cửa DN65 và 01 cửa DN100, mỗi cửa đều có nắp đậy được kết nối dạng ngàm.
- Chân đế: dạng chữ L, hai đầu bích, một đầu nối vào hệ thống đường ống, một đầu nối vào bầu trụ. Chân đế thường được chôn dưới đất để nâng đỡ trụ lên trên mặt đất, sản xuất từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm

Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến trụ cứu hỏa ở trạng thái đóng. Khi có nhu cầu lấy nước để chữa cháy nhân viên cứu hỏa sẽ mở nắp cửa lấy nước, kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm van sau đó vận hành tay quay theo chiều mở, lá van sẽ theo ty van đi lên cho nước chảy vào vòi chữa cháy.

Ưu điểm:
- Vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Thiết kế ty hai đoạn chống thất thoát nước khi có va chạm.
- Van được thiết kế chăc chắn, ngoại quan đẹp, sơn epoxy cao cấp độ bền cao, không phai màu theo thời gian.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
| MÃ SẢN PHẨM/CODE | FHDF | |
| KÍCH THƯỚC/SIZE | DN100 | DN125 | DN150 | |
| SƠN/PAINT | Loại Sơn/Type | EPOXY |
| Độ Dầy/Thickness | ≥300µm | |
| Màu Sắc/Color | ĐỎ + VÀNG RED + YELLOW | |
| TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD | TCVN 5739-1993 | |
| TCVN 5739-1993 | ||
| TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING | TCVN 5739-1993 | PN10/PN16 |
| TCVN 6379-1998 | ||
| NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP | -10 ~ 80 oC | |
| MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA | Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry | |

| PART LIST & MATERIALS | |||
| Part No. | Description | Materials | Materials Code |
| 1 | Bending pipe | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 2 | Gasket | Rubber | NBR |
| 3 | Bolt | Stainless steel | AISI 304 |
| 4 | Nut | Stainless steel | AISI 304 |
| 5 | Gasket | Stainless steel | AISI 304 |
| 6 | Under body | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 7 | Disc + EPDM | DI + Rubber | ASTM A536+EPDM/NBR |
| 8 | Bush | Brass | ASTM C51900 |
| 9 | Bottom stem | Stainless steel | AISI 410 |
| 10 | Bolt | Stainless steel | AISI 410 |
| 11 | Nut | Stainless steel | AISI 410 |
| 12 | Gasket | Rubber | NBR |
| 13 | Safety ring | Ductile Iron | ASTM A536 |
| 14 | Bolt | Stainless steel | AISI 304 |
| 15 | Nut | Stainless steel | AISI 304 |
| 16 | Gasket | Stainless steel | AISI 304 |
| 17 | Bolt | Stainless steel | AISI 304 |
| 18 | Nut | Stainless steel | AISI 304 |
| 19 | Name Plate | Stainless steel | AISI 304 |
| 20 | Connect bushing | Grey Iron | |