
Mã hàng
PA-1000
Tời cáp điện treo 1 pha 1000kg PA-1000
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Model PA1000-30m
- Bảo hành Bảo hành 6 tháng
- Xuất xứ Trung Quốc
- Tải trọng Tải trọng 1000 kg
- Xem đủ 14 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Model
- PA1000-30m Nguồn: Website
- Bảo hành
- Bảo hành 6 tháng Nguồn: Website
- Xuất xứ
- Trung Quốc Nguồn: Website
- Tải trọng
- Tải trọng 1000 kg Nguồn: Website
- Thương hiệu
- PA-1000 Nguồn: Website
- Trọng lượng
- 34.5kg Nguồn: Website
- Kích thước (cm)
- 45 × 34 × 27 Nguồn: Website
- Sử dụng nguồn
- Điện áp 220V Nguồn: Website
- Chiều dài cáp (m)
- Cáp dài 30 m Nguồn: Website
- Tốc độ nâng hạ
- Tốc độ thường Nguồn: Website
- Tải trọng thực (kg)
- 700/350 Nguồn: Website
- Đường kính cáp (mm)
- 6 Nguồn: Website
- Chiều cao nâng hạ (m)
- 15/30 (móc đôi/móc đơn) Nguồn: Website
- Tốc độ nâng (mét/phút)
- 5/10 Nguồn: Website
Mô tả
Tời cáp điện treo 1000kg 1 pha PA-1000, Máy tời điện 1 pha 1000kg PA-1000, Tời cáp điện treo PA-1000 (1000Kg)
Tời điện là thiết bị nâng hạ sử dụng điện năng, có thể nâng các vật nặng bằng dây xích hoặc dây cáp được quấn quanh tang cuốn. Tời điện thường được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, thuỷ lợi, khai khoáng hoặc ở bến cảng để nâng hoặc kéo vật thể theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang.
Ưu điểm của tời điện:
- Tính linh hoạt cao, kết cẩu gọn, kích thước nhỏ và công suất nâng và kéo lớn.
- Tời điện PA 1000 - Tời Điện 1000kg được sản xuất theo công nghệ Châu Âu có độ bền cực cao đem lại sự an toàn cho người sử dụng. được thiết kế tương đối nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ nên tời điện có thể dễ dàng di chuyển đi làm việc tại nhiều công trình khác nhau.
- Tời điện PA 1000 - Tời Điện 1000kg dễ dàng sử dụng theo hướng mà người điều kiển sử dụng để nâng và hạ các vật nặng từ mặt đất lên cao hoặc tư trên cao xuống dưới mặt đất. Chiều cao tốt nhất mà tời điện PA 1000 có thể làm việc lên tới 30 mét phù hợp với mọi công trình xây dựng vừa và nhỏ cũng như bốc dỡ hàng hóa. Tời Điện 1000kg Có cấu tạo đơn giản nên dễ dang vệ sinh và bảo trì sau giờ làm việc.
- Sử dụng điện áp 220 V tời điện PA1000 có thể sử dụng mọi lúc mọi nơi thật tiện lợi. Trọng tải có thể nâng hạ của tời điện PA1000 lên tới 1000 kg. Đây là một công cụ lý tưởng cho mọi công trình.

Điểm nổi bật của tời điện PA800- 30m
- Tời điện PA1000 30m có tải trọng thực tế bằng 70% tải trọng định mức, 350kg với 1 móc, 700kg với 2 móc. Tốc độ nâng hạ trung bình, 5/10m/phút. Cáp dài 30m, tuy nhiên có thể thay đổi theo yêu cầu của bạn
- Máy được thiết kế gọn nhẹ, đơn giản, dễ dàng sử dụng và lắp đặt.
- Tời điện 1000kg PA1000 có thiết bị giới hạn hành trình tăng tính an toàn trong quá trình vận hành. Ngoài ra còn có rơ le nhiệt ,lớp bảo vệ IP54 và có lớp cách điện B rất an toàn cho người sử dụng.
- Móc trên của tời điện này được thiết kế linh hoạt, giúp máy vừa có thể lắp đặt cố định, vừa có thể lắp thêm con chạy để di chuyển.
- Móc cẩu được làm bằng hợp kim thép, có thể xoay 360 °.
- Hộp số giảm tốc được thiết kế bánh răng, giúp giảm tiếng ồn đáng kể khi vận hành máy.
- Máy đã vượt qua một loạt các bài kiểm tra quan trọng, bao gồm kiểm tra khả năng cách điện, kiểm tra khả năng chịu tải, ... Và đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn GS và CE của Châu Âu.
Thông số kỷ thuật

Tời điện là thiết bị nâng hạ sử dụng điện năng, có thể nâng các vật nặng bằng dây xích hoặc dây cáp được quấn quanh tang cuốn. Tời điện thường được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, thuỷ lợi, khai khoáng hoặc ở bến cảng để nâng hoặc kéo vật thể theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang.

Ưu điểm của tời điện:
- Tính linh hoạt cao, kết cẩu gọn, kích thước nhỏ và công suất nâng và kéo lớn.
- Tời điện PA 1000 - Tời Điện 1000kg được sản xuất theo công nghệ Châu Âu có độ bền cực cao đem lại sự an toàn cho người sử dụng. được thiết kế tương đối nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ nên tời điện có thể dễ dàng di chuyển đi làm việc tại nhiều công trình khác nhau.
- Tời điện PA 1000 - Tời Điện 1000kg dễ dàng sử dụng theo hướng mà người điều kiển sử dụng để nâng và hạ các vật nặng từ mặt đất lên cao hoặc tư trên cao xuống dưới mặt đất. Chiều cao tốt nhất mà tời điện PA 1000 có thể làm việc lên tới 30 mét phù hợp với mọi công trình xây dựng vừa và nhỏ cũng như bốc dỡ hàng hóa. Tời Điện 1000kg Có cấu tạo đơn giản nên dễ dang vệ sinh và bảo trì sau giờ làm việc.
- Sử dụng điện áp 220 V tời điện PA1000 có thể sử dụng mọi lúc mọi nơi thật tiện lợi. Trọng tải có thể nâng hạ của tời điện PA1000 lên tới 1000 kg. Đây là một công cụ lý tưởng cho mọi công trình.


Điểm nổi bật của tời điện PA800- 30m
- Tời điện PA1000 30m có tải trọng thực tế bằng 70% tải trọng định mức, 350kg với 1 móc, 700kg với 2 móc. Tốc độ nâng hạ trung bình, 5/10m/phút. Cáp dài 30m, tuy nhiên có thể thay đổi theo yêu cầu của bạn
- Máy được thiết kế gọn nhẹ, đơn giản, dễ dàng sử dụng và lắp đặt.
- Tời điện 1000kg PA1000 có thiết bị giới hạn hành trình tăng tính an toàn trong quá trình vận hành. Ngoài ra còn có rơ le nhiệt ,lớp bảo vệ IP54 và có lớp cách điện B rất an toàn cho người sử dụng.
- Móc trên của tời điện này được thiết kế linh hoạt, giúp máy vừa có thể lắp đặt cố định, vừa có thể lắp thêm con chạy để di chuyển.
- Móc cẩu được làm bằng hợp kim thép, có thể xoay 360 °.
- Hộp số giảm tốc được thiết kế bánh răng, giúp giảm tiếng ồn đáng kể khi vận hành máy.
- Máy đã vượt qua một loạt các bài kiểm tra quan trọng, bao gồm kiểm tra khả năng cách điện, kiểm tra khả năng chịu tải, ... Và đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn GS và CE của Châu Âu.
Thông số kỷ thuật
| Model | PA1000-30m |
| Tải trọng | Tải trọng 1000 kg |
| Tải trọng thực (kg) | 700/350 |
| Chiều dài cáp (m) | Cáp dài 30 m |
| Đường kính cáp (mm) | 6 |
| Chiều cao nâng hạ (m) | 15/30 (móc đôi/móc đơn) |
| Tốc độ nâng (mét/phút) | 5/10 |
| Tốc độ nâng hạ | Tốc độ thường |
| Sử dụng nguồn | Điện áp 220V |
| Trọng lượng | 34.5kg |
| Kích thước (cm) | 45 × 34 × 27 |
| Thương hiệu | |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | Bảo hành 6 tháng |

| Mô hình | Phương pháp sử dụng | Điện áp sử dụng (V) | Công suất động cơ (W) | Tải trọng (KG) | Tốc độ nâng (m) | Chiều cao nâng tiêu chuẩn (m) | Đóng gói (chiếc/ thùng) | Kích thước đóng gói (mm) | Trọng lượng đóng gói/ Trọng lượng tịnh (KG) |
| PA200 | Móc đơn | AC 110 / 120V 50 / 60Hz | 480 | 100 | 10 | 12 | 2 | 38 × 32 × 25 | 22,5 / 22 |
| Móc đôi | 200 | 5 | 6 | ||||||
| PA250 | Móc đơn | 510 | 125 | 10 | 12 | 23/22 | |||
| Móc đôi | 250 | 5 | 6 | ||||||
| PA300 | Móc đơn | 600 | 150 | 10 | 12 | 23,5 / 23 | |||
| Móc đôi | 300 | 5 | 6 | ||||||
| PA400 | Móc đơn | 950 | 200 | 10 | 12 | 45 × 34 × 27 | 33/32 | ||
| Móc đôi | 400 | 5 | 6 | ||||||
| PA500 | Móc đơn | 1020 | 250 | 10 | 12 | 33,5 / 32,5 | |||
| Móc đôi | 500 | 5 | 6 | ||||||
| PA600 | Móc đơn | 1200 | 300 | 10 | 12 | 35/34 | |||
| Móc đôi | 600 | 5 | 6 | ||||||
| PA800 | Móc đơn | 1300 | 400 | số 8 | 12 | 38/37 | |||
| Móc đôi |