Tai cẩu xoay

Mã hàng YIYUN YDS

Tai cẩu xoay ren hệ mét YiYUN YDS – Vòng xoay 360°, M8-M100, tải trọng theo cấu hình

Hãng
YiYUN
Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • WLL Bảng đầu vào ghi 0,5–50 tấn; cần xác minh theo model và hướng tải
  • Bề mặt Sơn theo mô tả nguồn; lớp phủ thực tế cần xác nhận
  • Xuất xứ Trung Quốc theo dữ liệu đầu vào
  • Vật liệu Thép hợp kim theo mô tả nhà sản xuất
  • Xem đủ 31 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

WLL
Bảng đầu vào ghi 0,5–50 tấn; cần xác minh theo model và hướng tải
Nguồn: Website
Bề mặt
Sơn theo mô tả nguồn; lớp phủ thực tế cần xác nhận
Nguồn: Website
Xuất xứ
Trung Quốc theo dữ liệu đầu vào
Nguồn: Website
Vật liệu
Thép hợp kim theo mô tả nhà sản xuất
Nguồn: Website
Khả năng xoay
360°
Nguồn: Website
Loại ren khác
UNC, UNF, ren mịn và loại khác theo khả năng đặt hàng
Nguồn: Website
Đến 0,5 tấn
YDS-M8
Nguồn: Website
Đến 1,0 tấn
YDS-M12
Nguồn: Website
Đến 2,0 tấn
YDS-M16
Nguồn: Website
Đến 3,0 tấn
YDS-M20 hoặc M22
Nguồn: Website
Đến 5,0 tấn
YDS-M27
Nguồn: Website
Đến 8,0 tấn
YDS-M33
Nguồn: Website
Độ bền kéo
Trên 1.080 MPa theo nguồn; cần chứng từ xác nhận
Nguồn: Website
Đến 10,0 tấn
YDS-M36 hoặc M39
Nguồn: Website
Đến 15,0 tấn
YDS-M45
Nguồn: Website
Đến 20,0 tấn
YDS-M48B hoặc M52
Nguồn: Website
Đến 25,0 tấn
YDS-M56 hoặc M60
Nguồn: Website
Đến 35,0 tấn
YDS-M72X4 hoặc M72X6
Nguồn: Website
Đến 50,0 tấn
YDS-M100
Nguồn: Website
Dòng sản phẩm
YDS
Nguồn: Website
Hệ số an toàn
4:1 theo catalogue được cung cấp
Nguồn: Website
Model tham chiếu
– cần xác nhận phiên bản
Nguồn: Website
Dải ren hệ mét
M8–M100 theo bảng dữ liệu đầu vào; cần xác nhận phiên bản
Nguồn: Website
Loại sản phẩm
Tai cẩu xoay bắt ren
Nguồn: Website
Chiều dài bu lông
Có thể đặt theo yêu cầu, cần xác nhận mã cấu hình
Nguồn: Website
Xử lý vật liệu
Rèn và xử lý nhiệt theo mô tả nguồn
Nguồn: Website
Đơn vị cung cấp
TATEKSAFE
Nguồn: Website
Tiêu chuẩn tham chiếu
DIN EN 1677-1 theo dữ liệu đầu vào; cần xác nhận phạm vi áp dụng
Nguồn: Website
Chứng từ được liệt kê
CE, ISO, DIN, CCS, SGS, MTC 3.1, ASME; chưa xác minh cho từng mã
Nguồn: Website
Phạm vi xoay theo hướng lực
180° theo mô tả nguồn; cần xác nhận giới hạn cơ khí chính xác
Nguồn: Website
Số lượng đặt tối thiểu
1 chiếc theo dữ liệu đầu vào; cần xác nhận khi báo giá
Nguồn: Website

Mô tả

Tai cẩu xoay YiYUN YDS – Bu lông nâng xoay 360°, ren hệ mét M8–M100, tải trọng theo cấu hình

Tai cẩu xoay YiYUN YDS  là dòng điểm nâng bắt ren, được thiết kế để tạo điểm liên kết giữa vật nâng và thiết bị nâng hạ. Cấu tạo vòng nâng có khả năng xoay 360° và xoay theo hướng lực trong phạm vi thiết kế, giúp vòng nâng định hướng theo phương kéo khi bố trí sling, móc cẩu hoặc phụ kiện liên kết tương thích.

Theo bảng catalogue được cung cấp cho nội dung sản phẩm này, dòng YDS có dải ren hệ mét từ M8 đến M100, 29 mã hàng, tải trọng làm việc cho phép (WLL) được công bố từ 0,5 đến 50 tấn tùy mã và hướng kéo. Sản phẩm được mô tả với hệ số an toàn 4:1, kết cấu thép hợp kim rèn và khả năng đặt chiều dài bu lông hoặc loại ren theo yêu cầu.

Lưu ý quan trọng trước khi xuất bản: thông tin trực tuyến của nhà sản xuất YiYun về dòng  cũng có phiên bản công bố dải M8–M48 và WLL 0,3–12 tấn. Vì vậy, chưa nên gộp mặc nhiên bảng YDS M8–M100, 0,5–50 tấn vào dòng  tiêu chuẩn khi chưa xác nhận catalogue đúng phiên bản, bản vẽ và mã hàng. 

1. Tổng quan sản phẩm tai cẩu xoay YiYUN YDS

Tai cẩu xoay, còn được gọi là bu lông cẩu xoay, mắt cẩu xoay, điểm nâng xoay hoặc swivel hoist ring, là phụ kiện tạo điểm móc nâng trên máy móc, khuôn mẫu và kết cấu có vị trí lắp ren được thiết kế phù hợp.

Khác với bu lông mắt nâng cố định, tai cẩu xoay có cụm vòng nâng và cơ cấu xoay. Khi được lắp đặt đúng và chịu lực trong phạm vi thiết kế, vòng nâng có thể định hướng theo phương kéo. Đặc điểm này hỗ trợ thao tác nâng khi hướng dây cẩu thay đổi, thay vì buộc người vận hành phải căn chỉnh vòng nâng cố định theo một phương duy nhất.

Với dòng YiYUN YDS, catalogue được cung cấp mô tả các đặc điểm chính sau:

  • Thương hiệu: YiYUN.
  • Dòng sản phẩm: YDS.
  • Model tham chiếu: ; cần xác nhận cách quy đổi mã dòng YDS và  trên catalogue của đúng phiên bản.
  • Cơ cấu: xoay 360°, vòng nâng có khả năng xoay theo hướng lực trong phạm vi thiết kế.
  • Ren: hệ mét; các loại ren khác có thể được đặt theo yêu cầu.
  • Vật liệu: thép hợp kim theo mô tả nhà sản xuất.
  • Hệ số an toàn: 4:1 theo thông tin catalogue được cung cấp.
  • Phạm vi WLL: theo bảng thông số từng mã và điều kiện tải; dải 0,5–50 tấn cần được xác nhận lại với nhà sản xuất.
  • Đơn vị cung cấp: TATEKSAFE.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, việc chọn tai cẩu xoay không chỉ dựa trên kích thước ren hoặc tải trọng danh nghĩa. Kỹ sư cần đồng thời xem xét trọng lượng vật nâng, trọng tâm, hướng kéo, số điểm nâng, vật liệu nền, chiều sâu ren hữu dụng, điều kiện lắp đặt và tính tương thích của phụ kiện cẩu.

2. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

2.1. Vòng nâng

Vòng nâng là vị trí tiếp xúc trực tiếp với móc cẩu, ma ní hoặc phụ kiện liên kết được lựa chọn phù hợp. Kích thước lòng vòng và hình dạng thân quyết định khả năng tương thích với phụ kiện kết nối.

Khi lựa chọn, cần kiểm tra không gian để phụ kiện chuyển động, tránh tình trạng vòng nâng bị cấn, kẹt hoặc chịu tải tập trung tại vị trí không được thiết kế cho mục đích đó.

2.2. Cụm đế và cơ cấu xoay

Cụm đế liên kết với bu lông tạo thành điểm nâng có khả năng định hướng theo lực kéo. Theo mô tả catalogue được cung cấp, đế xoay có kết cấu rèn liền khối.

Khả năng xoay giúp vòng nâng thích ứng với hướng kéo trong phạm vi cho phép. Tuy nhiên, xoay 360° không có nghĩa là được phép kéo theo mọi hướng với cùng một WLL. Tải trọng phải được xác định theo bảng tải tương ứng của mã hàng, hướng lực và điều kiện lắp đặt.

2.3. Bu lông ren

Bu lông tạo liên kết giữa tai cẩu và vật nâng. Các thông số cần xác định gồm đường kính ren, bước ren, chiều dài phần ren, chiều sâu lỗ ren, vật liệu nền và yêu cầu siết lắp.

Catalogue nguồn mô tả bu lông thép hợp kim rèn, qua xử lý nhiệt, với độ bền kéo trên 1.080 MPa. Đây là thông tin cần đối chiếu bằng tài liệu vật liệu hoặc chứng chỉ của đúng sản phẩm trước khi sử dụng trong hồ sơ kỹ thuật.

2.4. Đầu lắp đặt

Tài liệu đầu vào mô tả đầu bu lông có phần lục giác để hỗ trợ thao tác lắp đặt. Trước khi đăng hình kỹ thuật hoặc hướng dẫn lắp, cần kiểm tra đúng kiểu truyền lực siết của mẫu thực tế; không nên mặc định tất cả phiên bản /YDS sử dụng cùng dụng cụ.

3. Đặc điểm kỹ thuật và lợi ích khi lựa chọn

3.1. Cơ cấu xoay theo hướng lực

Trong ứng dụng nâng khuôn hoặc thiết bị có điểm móc không nằm trên một mặt phẳng cố định, hướng sling có thể thay đổi theo cách bố trí cẩu. Cơ cấu xoay hỗ trợ vòng nâng tự định hướng theo phương lực trong giới hạn thiết kế, giảm nguy cơ vòng nâng bị đặt sai hướng so với điểm kéo.

Lợi ích này chỉ đạt được khi sản phẩm được lắp đúng, vòng nâng chuyển động tự do và phương lực nằm trong phạm vi cho phép của nhà sản xuất.

3.2. Nhiều lựa chọn ren và chiều dài bu lông

Bảng đầu vào cung cấp các cỡ ren hệ mét từ M8 đến M100, bao gồm những biến thể có cùng đường kính nhưng khác cấu trúc hoặc bước ren. Ví dụ, YDS-M48S và YDS-M48B có WLL và khối lượng khác nhau; YDS-M72X4 và YDS-M72X6 có bước ren khác nhau.

Đây là điểm cần lưu ý trong mua hàng: cùng đường kính danh nghĩa không đồng nghĩa cùng mã hàng hoặc cùng tải trọng.

Catalogue cũng đề cập khả năng đặt ren UNC, UNF, ren mịn và một số loại ren khác. Khả năng cung cấp thực tế, giới hạn kích thước và thời gian giao hàng phải được xác nhận theo đơn hàng.

3.3. Lựa chọn theo tải trọng làm việc cho phép

WLL (Working Load Limit) là tải trọng làm việc cho phép được công bố cho điều kiện sử dụng xác định. Với tai cẩu xoay, WLL có thể thay đổi theo hướng lực, số nhánh sling và cách phân bố tải.

Do đó, khi chọn mã cần đối chiếu đúng cột tải trọng, không lấy tải trọng kéo dọc trục để thay thế cho tải trọng kéo ngang hoặc tải trọng ở góc nghiêng.

3.4. Khả năng nhận diện sản phẩm

Nguồn đầu vào cho biết tải định mức và đường kính ren được đánh dấu trên vòng nâng, đồng thời đề cập việc kiểm tra ren bằng calip 6g.

Trước khi đưa nội dung này thành cam kết chất lượng, cần yêu cầu nhà sản xuất xác nhận phương pháp kiểm tra ren, tiêu chuẩn dung sai áp dụng, nội dung khắc dấu và hồ sơ kiểm tra theo lô.

3.5. Bề mặt và màu sắc

Dữ liệu nguồn đề cập các tùy chọn màu cam, đỏ, vàng hoặc màu khác, với lớp sơn có thể tùy chỉnh. Màu sắc chủ yếu hỗ trợ nhận diện sản phẩm; không nên dùng màu sơn làm căn cứ xác định tải trọng, cấp bền hoặc tình trạng chứng nhận.

Thông tin về khả năng chống ăn mòn, điều kiện sử dụng ngoài trời hoặc môi trường hóa chất cần được xác nhận riêng theo lớp phủ và tài liệu kỹ thuật tương ứng.

4. Thông số kỹ thuật chung

Hạng mục

Thông tin theo dữ liệu đầu vào

Thương hiệu

YiYUN

Dòng sản phẩm

YDS

Model tham chiếu

 – cần xác nhận phiên bản

Loại sản phẩm

Tai cẩu xoay bắt ren

Khả năng xoay

360°

Phạm vi xoay theo hướng lực

180° theo mô tả nguồn; cần xác nhận giới hạn cơ khí chính xác

Vật liệu

Thép hợp kim theo mô tả nhà sản xuất

Xử lý vật liệu

Rèn và xử lý nhiệt theo mô tả nguồn

Độ bền kéo

Trên 1.080 MPa theo nguồn; cần chứng từ xác nhận

Hệ số an toàn

4:1 theo catalogue được cung cấp

Dải ren hệ mét

M8–M100 theo bảng dữ liệu đầu vào; cần xác nhận phiên bản

WLL

Bảng đầu vào ghi 0,5–50 tấn; cần xác minh theo model và hướng tải

Loại ren khác

UNC, UNF, ren mịn và loại khác theo khả năng đặt hàng

Chiều dài bu lông

Có thể đặt theo yêu cầu, cần xác nhận mã cấu hình

Bề mặt

Sơn theo mô tả nguồn; lớp phủ thực tế cần xác nhận

Tiêu chuẩn tham chiếu

DIN EN 1677-1 theo dữ liệu đầu vào; cần xác nhận phạm vi áp dụng

Chứng từ được liệt kê

CE, ISO, DIN, CCS, SGS, MTC 3.1, ASME; chưa xác minh cho từng mã

Xuất xứ

Trung Quốc theo dữ liệu đầu vào

Số lượng đặt tối thiểu

1 chiếc theo dữ liệu đầu vào; cần xác nhận khi báo giá

Đơn vị cung cấp

TATEKSAFE

Ghi chú kỹ thuật: bảng trên phản ánh dữ liệu đầu vào, không thay thế catalogue chính thức, bản vẽ kỹ thuật hoặc chứng chỉ của sản phẩm thực giao. Các thông tin chưa xác minh cần được làm rõ trước khi sử dụng để thiết kế hệ thống nâng.

5. Bảng thông số kỹ thuật theo mã hàng

Bảng dưới đây chuẩn hóa các thông số do bạn cung cấp. Kích thước tính bằng mm, mô-men siết bằng Nm, khối lượng bằng kg. Các ký hiệu A, B, K được giữ dung sai ±3 mm theo nguồn.

Mã hàng

WLL (tấn)

Ren M × bước

E

A

B

C

D

F

K

H

S

Mô-men siết (Nm)

Khối lượng (kg)

YDS-M8

0,5

8×1,25

12

50,5

37

76

14

101,5

49,5

38

8

10–40

0,8

YDS-M10

0,7

10×1,50

16

50,5

37

76

14

101,5

49,5

38

8

10–40

0,8

YDS-M12

1,0

12×1,75

18

50,5

37

76

14

101,5

49,5

38

8

15–40

0,8

YDS-M14

1,5

14×2,00

21

50,5

37

76

14

101,5

49,5

38

8

30–100

0,8

YDS-M16

2,0

16×2,00

24

50,5

37

76

14

101,5

49,5

38

8

45–130

0,8

YDS-M18

2,5

18×2,50

40

74,5

54

105

20

145

77

48

12

100–170

1,9

YDS-M20

3,0

20×2,50

40

74,5

54

105

20

145

77

48

12

100–170

2,0

YDS-M22

3,0

22×2,50

40

74,5

54

105

20

145

77

48

12

100–170

2,1

YDS-M24

4,5

24×3,00

40

74,5

54

105

20

145

77

48

12

190–280

2,5

YDS-M27

5,0

27×3,00

40

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

250–500

5,5

YDS-M30

7,3

30×3,50

45

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

270–600

5,5

YDS-M33

8,0

33×3,50

50

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

270–600

5,5

YDS-M36

10,0

36×4,00

54

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

270–600

5,5

YDS-M39

10,0

39×4,00

58

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

350–800

6,0

YDS-M42

12,5

42×4,50

63

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

350–800

6,0

YDS-M45

15,0

45×4,50

63

98,5

73

146

30

201,5

103,5

68

17

350–800

6,0

YDS-M48S

16,0

48×5,00

63

98,5

73

146

30

201,5

101,5

70

17

350–800

6,5

YDS-M48B

20,0

48×5,00

68

120

93

182

36

249

125

84

19

350–800

11,5

YDS-M52

20,0

52×5,00

68

120

93

182

36

249

125

84

19

350–900

12,0

YDS-M56

25,0

56×5,50

78

120

93

182

36

249

125

84

19

350–900

12,0

YDS-M60

25,0

60×5,50

90

120

93

182

36

253

125

88

19

350–600

13,0

YDS-M64S

32,0

64×6,00

90

120

93

182

36

253

125

88

19

500–1000

13,0

YDS-M64B

33,0

64×6,00

100

185

144

280

58

395

195

136

36

500–1000

42,0

YDS-M72X4

35,0

72×4,00

110

185

144

280

58

395

195

136

36

500–1200

43,0

YDS-M72X6

35,0

72×6,00

110

185

144

280

58

395

195

136

36

500–1200

43,0

YDS-M80

40,0

80×6,00

120

185

144

280

58

395

195

136

36

500–1200

44,5

YDS-M90

45,0

90×6,00

135

185

144

280

58

395

195

136

36

500–1500

46,5

YDS-M100

50,0

100×6,00

150

185

144

280

58

395

195

136

36

500–1700

49,0

Cần xác minh trước khi công bố chính thức:

  • WLL ở cột trên phải được đối chiếu với bảng tải theo hướng kéo. Ví dụ, dữ liệu nguồn ghi YDS-M30 có WLL 7,3 tấn ở 90°, trong khi YDS-M36 có WLL 10 tấn ở 90°.
  • Hậu tố S và B được nguồn diễn giải lần lượt là cấu trúc thân nhỏ và cấu trúc thông thường. Cần đối chiếu bản vẽ gốc.
  • Hai mã M72X4 và M72X6 có cùng đường kính danh nghĩa nhưng khác bước ren; không thể thay thế lẫn nhau nếu lỗ ren không tương thích.
  • Khoảng mô-men siết được giữ nguyên theo dữ liệu đầu vào. Không tự chọn một giá trị bất kỳ trong khoảng để áp dụng cho mọi vật liệu nền hoặc mọi điều kiện lắp đặt.
  • Riêng mô-men siết M60 được ghi 350–600 Nm, trong khi M56 ghi 350–900 Nm. Cần xác nhận lại với YiYUN.

6. Bảng tải trọng làm việc theo hướng kéo

Bảng tải là căn cứ quan trọng để kỹ sư lựa chọn điểm nâng. Tải trọng cho phép không chỉ phụ thuộc vào đường kính ren mà còn phụ thuộc hướng kéo, số nhánh sling và mức độ đối xứng của hệ nâng.

Để tránh nhầm lẫn, quy ước 0° và 90° dưới đây được giữ theo tài liệu đầu vào: 0° là kéo dọc trục bu lông; 90° là kéo vuông góc với trục bu lông. Phải đối chiếu lại hình minh họa góc của đúng catalogue trước khi áp dụng.

Mã hàng

Ren

1 nhánh 0°

2 nhánh 0°

1 nhánh 90°

2 nhánh 90°

2 nhánh 0–45°

2 nhánh 45–60°

2 nhánh không đối xứng

3–4 nhánh 0–45°

3–4 nhánh 45–60°

3–4 nhánh không đối xứng

YDS-M8

8

0,8

1,6

0,5

1,0

0,7

0,5

0,5

1,10

0,80

0,5

YDS-M10

10

1,2

2,4

0,7

1,4

1,0

0,7

0,7

1,50

1,10

0,7

YDS-M12

12

1,5

3,0

1,0

2,0

1,4

1,0

1,0

2,10

1,50

1,0

YDS-M14

14

2,4

4,8

1,5

3,0

2,1

1,5

1,5

3,15

2,30

1,5

YDS-M16

16

3,2

6,8

2,0

4,0

2,8

2,0

2,0

4,20

3,00

2,0

YDS-M18

18

4,0

8,0

2,5

5,0

3,5

2,5

2,5

5,25

3,75

2,5

YDS-M20

20

5,0

10,0

3,0

6,0

4,2

3,0

3,0

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0