
Mã hàng
HAK CB-B100
Palang xích kéo tay tải trọng 10 tấn HAK CB-B100
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- 10 t 10 t
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- 10 t
- 10 t
Mô tả
Palang xích kéo tay 10000 kg HAK CB-B100, Pa lăng xích kéo tay 10000 kg HAK CB-B100
Tời Xích Kéo Tay (Palang Xích Kéo Tay) là loại palang xích được kéo bằng sợi xích nhỏ ở đầu vào thông qua hệ thống puly truyền lực để tăng lực kéo ở đầu ra. Nó được sử dụng trong các công việc lắp ráp, sửa chữa hoặc khi không có nguồn điện với tải nâng nhỏ, chiều cao nâng không lớn
Palang xích kéo tay HAK có giá thành sản phẩm rất cạnh tranh và phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng, nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng
Thông số kỷ thuật
- Model : CB-B100
- Thương hiệu : HAK
- Xuất xứ : Trung Quốc
- Số lượng dây xích : 4 sợi
- Tải trọng nâng hạ : 5 tấn
- Chiều cao nâng hạ tiêu chuẩn : 3m
- Đường kính dây xích : 10mm x 3m
- Xích kéo tay : 5.0x22.8
- Khối lượng :69,3 kg
- Kích thước : 370 x190 x 1000 mm
- Bảo hành : 06 tháng
Tính năng của Palăng xích bằng tay CB hạng nặng:
<
Tời Xích Kéo Tay (Palang Xích Kéo Tay) là loại palang xích được kéo bằng sợi xích nhỏ ở đầu vào thông qua hệ thống puly truyền lực để tăng lực kéo ở đầu ra. Nó được sử dụng trong các công việc lắp ráp, sửa chữa hoặc khi không có nguồn điện với tải nâng nhỏ, chiều cao nâng không lớn
Palang xích kéo tay HAK có giá thành sản phẩm rất cạnh tranh và phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng, nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng
Thông số kỷ thuật
- Model : CB-B100
- Thương hiệu : HAK
- Xuất xứ : Trung Quốc
- Số lượng dây xích : 4 sợi
- Tải trọng nâng hạ : 5 tấn
- Chiều cao nâng hạ tiêu chuẩn : 3m
- Đường kính dây xích : 10mm x 3m
- Xích kéo tay : 5.0x22.8
- Khối lượng :69,3 kg
- Kích thước : 370 x190 x 1000 mm
- Bảo hành : 06 tháng

| Mã sản phẩm | Công suất (t) | Chiều cao nâng (m) | Tải thử nghiệm (t) | Số lượng xích tải | Kích thước xích tải (mm) | Lực kéo tác dụng (N) | Trọng lượng tịnh (kg) | Kích thước (mm) | ||||
| a | b | e | d | Hmin | ||||||||
| CB-B005 | 0,5 | 2,5 | 0,75 | 1 | 6 | 250 | 9 | 140 | 123 | 22 | 34 | 350 |
| CB-B010 | 1 | 2,5 | 1,5 | 1 | 6 | 330 | 11.8 | 245 | 143 | 24 | 34 | 390 |
| CB-B015 | 1,5 | 2,5 | 2,25 | 1 | 8 | 340 | 14,5 | 165 | 143 | 30 | 46 | 430 |
| CB-B020 | 2 | 2,5 | 3 | 1 | 8 | 340 | 19,4 | 190 | 175 | 30 | 46 | 480 |
| CB-B030 | 3 | 3 | 4,5 | 2 | 8 | 350 | 21,7 | 190 | 143 | 32 | 52 | 520 |
| CB-B050 | 5 | 3 | 7,5 | 2 | 10 | 390 | 36,4 | 240 | 175 | 25 | 63 | 690 |
| CB-B100 | 10 | 3 | 15 | 4 | 10 | 410 | 69.3 | 370 | 190 | 60 | 80 | 1000 |
| CB-B200 | 20 | 3 | 30 | 8 | 10 | 440 | 122 | 750 | 190 | 100 | 70 | 1400 |
<