Palang cáp điện dầm đơn 1 tốc độ KDWM

Mã hàng KUKDONG KDWM-2-6M

Palăng cáp điện dầm đơn 1 tốc độ 2 tấn 6m KUKDONG KDWM-2

Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Thương hiệu KUKDONG

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Thương hiệu
KUKDONG
Nguồn: Website

Mô tả

Pa lăng cáp điện dầm đơn 1 tốc độ 2000kg Kukdong KDWM-2 , Palăng cáp điện dầm đơn 2000kg 1 tốc độ KUKDONG KDWM 2, Tời cáp điện dầm đơn 1 tốc độ 2000kg KUKDONG KDWM-2, Pa lăng cáp điện dầm đơn 1 tốc độ 2000kg KUKDONG KDWM-2, PALĂNG CÁP ĐIỆN DẦM ĐƠN 2000 KG ( ELECTRIC WIRE ROPE HOIST MONORAIL) KUKDONG KDWM-2, Tời nâng cáp điện di chuyển 1 cấp tốc độ  KDWM 2
Palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM là một thiết bị nâng được sử dụng rộng rãi và cần thiết trong công nghiệp, nó có thể được lắp đặt trên cần trục dầm đơn, cầu cẩu trục dầm đơn và dầm chữ I.
Tời cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM là thiết bị nâng đồng bộ bao gồm cả thiết bị nâng và thiết bị di chuyển thành một khối hoàn chỉnh tạo thành một hệ thống ổn định nên chống được lực kéo ngang hoặc nghiêng. Với thiết kế nhỏ gọn dễ dàng cho cho việc vận chuyển và lắp đặt.
Tính năng sản phẩm:
+ Tời điện có thể sử dụng để sửa chữa cẩu dọc, sử dụng cho thang máy chở hàng với hệ số an toàn cao.
+ Tời điện đồng bộ được thiết kế nhiều chủng loại khác nhau như: loại một đầm; loại hai dầm; loại một tốc độ; loại hai tốc độ... phù hợp với nhiều kiểu thiết kế chế tạo và không gian lắp đặt của từng kiểu công trình.
+ Tốc độ chậm dùng để điều chỉnh vật nâng vào vị trí lắp đặt 1 cách chính xác còn tốc độ nhanh nhằm rút ngắn thời gian trong một chu kỳ làm việc, nâng cao năng suất sử dụng.
+ Phanh đĩa điện từ nằm ở đuôi động cơ, lắp ráp nhỏ gọn, an toàn và kiểu dáng công nghiệp hiện đại.
Thông số kỷ thuật
Thông số kỷ thuật Palăng cáp điện dầm đơn KUKDONG KDWM 1
 
Tải trọng(Tấn) 0.5 1 2 2.8 3 5
Mã sản phẩm KDWM-0.5 KDWM-1 KDWM-2 KDWM-2.8 KDWM-3 KDWM-5
Chiều cao nâng (m) 6(12) 6(12) 6(12) 6(12) 6(12) 6(12)
Palăng Tốc độ nâng hạ
(m/min)
Tốc độ cao 10 10 8.4 7.5 7.5 4.7
Tốc độ thấp 5 5 4.2 3.7 3.7 3.5
Công suất Motor nâng hạ
(KwxP)
Tốc độ cao 1.2X4 2.4X4 3.7X4 4.8X4 5.5X4 5.5X6
Tốc độ thấp 0.6X8 1.2X8 1.8X8 2.4X8 2.8X8 4.2X8
Phanh Phanh đĩa từ
Con chạy Tốc độ chạy ngang(m/min) Tốc độ cao 20 20 20 20 20 20
Tốc độ thấp 13 13 13 13 13 13
Công suất Motor con chạy
(KwxP)
Tốc độ cao 0.4X4 0.4X4 0.75X4 0.75X4 0.75X4 0.75X4
Tốc độ thấp 0.2X6 0.2X6 0.5X6 0.5X6 0.5X6 0.5X6
Dây cáp Loại cáp ᴓ6 x 19 ᴓ6 x 19 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37
Đường kính(mm) x số cáp ᴓ6 x 2 ᴓ8 x 2 ᴓ10 x2 ᴓ12.5 x 2 ᴓ12.5 x 2 ᴓ16 x 2
Thông số kích thước tời (mm) H 705 815 980 1115 1115 1325
A 375(460) 400(425) 465(485) 520(530) 520(530) 615(625)
B 355(450) 380(560) 430(590) 445(635) 445(635)

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0