Palang cáp điện cố định KDWS

Mã hàng KUKDONG KDWS-5-12M

Palăng cáp điện cố định 1 tốc độ 5 tấn 12m KUKDONG KDWS-5

Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Thương hiệu KUKDONG

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Thương hiệu
KUKDONG
Nguồn: Website

Mô tả

Pa lăng cáp điện cố định 1 tốc độ 5000kg Kukdong KDWS-5, Palăng cáp điện cố định 5000kg 1 tốc độ KUKDONG KDWS-5, Tời cáp điện cố định 1 tốc độ 5000kg KUKDONG KDWS-5, Pa lăng cáp điện cố định 1 tốc độ 5000kg KUKDONG KDWS-5, PALĂNG CÁP ĐIỆN CỐ ĐỊNH 5000 KG ( ELECTRIC WIRE ROPE HOIST ) KUKDONG KDWS-5
Palăng cáp điện cố định KUKDONG KDWS là một thiết bị nâng được sử dụng rộng rãi và cần thiết trong công nghiệp, nó có thể được lắp đặt trên cần trục dầm đơn, cầu cẩu trục dầm đơn và dầm chữ I.
Tính năng sản phẩm:
+ Tời điện có thể sử dụng để sửa chữa cẩu dọc, sử dụng cho thang máy chở hàng với hệ số an toàn cao.
+ Tời điện đồng bộ được thiết kế nhiều chủng loại khác nhau như: loại một đầm; loại hai dầm; loại một tốc độ; loại hai tốc độ... phù hợp với nhiều kiểu thiết kế chế tạo và không gian lắp đặt của từng kiểu công trình.
+ Tốc độ chậm dùng để điều chỉnh vật nâng vào vị trí lắp đặt 1 cách chính xác còn tốc độ nhanh nhằm rút ngắn thời gian trong một chu kỳ làm việc, nâng cao năng suất sử dụng.
+ Phanh đĩa điện từ nằm ở đuôi động cơ, lắp ráp nhỏ gọn, an toàn và kiểu dáng công nghiệp hiện đại.
Thông số kỷ thuật
 
Palăng cáp điện cố định KUKDONG KDWS 1
 
Tải trọng(Tấn) 0.5 1 2 2.8 3 5
Mã sản phẩm KDWS 0.5 KDWS 1 KDWS 2 KDWS 2.8 KDWS 3 KDWS 5
Chiều cao nâng hạ (m) 6(12) 6(12) 6(12) 6(12) 6(12) 6(12)
Động cơ Tốc độ(m/phút) Tốc độ nhanh 50/60 (Hz) 10/12 10/12 8.4/10 7.5/9 7.5/9 4.5/5.6
Tốc độ chậm 50/60 (Hz) 5/6 5/6 4.2/5 3.7/4.5 3.7/4.5 3.5/4.2
Công suất Motor (Kw xP) Tốc độ nhanh 1.2 x 4 1.2 x 4 3.7 x 4 4.8 x 4 5.5 x 4 5.5 x 6
Tốc độ chậm 0.6 x 8 0.6 x 8 1.8 x 8 2.4 x 8 2.8 x 8 4.2 x 8
Phanh Phanh đĩa từ
Dây cáp Cấu trúc cáp ᴓ6 x 19 ᴓ6 x 19 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37
Đường kính(mm) x số cáp ᴓ6 x 2 ᴓ8 x 2 ᴓ10 x2 ᴓ12.5 x 2 ᴓ12.5 x 2 ᴓ16 x 2
Thông số kích thước tời (mm) H 640 750 920 1060 1060 1245
A 375(460) 400(425) 465(485) 520(530) 520(530) 615(625)
B 355(450) 380(560) 430(590) 445(635) 445(635) 515(705)
C 150 170 205 210 210 250
D 225 225 290 350 350 415
G 160 160 200 200 200 280
F 28 28 34 34 34 45
I 112 112 150 150 150 180
K 295

Bạn đã xem gần đây

    Sản phẩm cùng nhóm

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0