Mã hàng MPR-WLL-EE

Cáp Vải Tròn 2 Đầu Mắt Myung Sung MPR-WLL-EE tải trọng 1–40 tấn

Hãng
Myung Sung
Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Cấu tạo Lõi sợi Polyester chịu lực + lớp vỏ Polyester
  • Xuất xứ Hàn Quốc
  • Đóng gói Túi nhựa kèm chứng nhận kiểm định/thử tải theo sản phẩm
  • Vật liệu Polyester
  • Xem đủ 11 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Cấu tạo
Lõi sợi Polyester chịu lực + lớp vỏ Polyester
Nguồn: Website
Xuất xứ
Hàn Quốc
Nguồn: Website
Đóng gói
Túi nhựa kèm chứng nhận kiểm định/thử tải theo sản phẩm
Nguồn: Website
Vật liệu
Polyester
Nguồn: Website
Kiểu đầu
2 đầu mắt – Eye to Eye
Nguồn: Website
Tên tiếng Anh
Round Sling Eye to Eye
Nguồn: Website
Tên sản phẩm
Cáp vải tròn 2 đầu mắt
Nguồn: Website
Hệ số an toàn
SF 7:1
Nguồn: Website
Màu nhận diện
Theo tải trọng làm việc
Nguồn: Website
Tải trọng làm việc
1.000 – 40.000 kg tùy model
Nguồn: Website
Tiêu chuẩn tham chiếu
EN 1492-2
Nguồn: Website

Mô tả

CÁP VẢI TRÒN 2 ĐẦU MẮT MYUNG SUNG – ROUND SLING EYE TO EYE

Cáp vải tròn 2 đầu mắt Myung Sung – Round Sling Eye to Eye là thiết bị nâng hạ bằng sợi tổng hợp Polyester, được thiết kế cho các ứng dụng nâng, di chuyển và định vị hàng hóa trong công nghiệp, xây dựng, cơ khí, logistics và các môi trường sản xuất.

Sản phẩm được sản xuất bởi Myung Sung – Hàn Quốc, sử dụng cấu trúc lõi sợi Polyester chịu lực và lớp vỏ Polyester bảo vệ bên ngoài. Thiết kế mềm, nhẹ và linh hoạt giúp dây dễ thao tác, đồng thời hạn chế nguy cơ làm trầy xước hoặc gây tổn hại bề mặt hàng hóa so với một số loại dây nâng bằng kim loại.

Các phiên bản Round Sling được mã hóa bằng màu sắc theo tải trọng làm việc, giúp người sử dụng nhanh chóng nhận diện khả năng nâng của dây tại hiện trường.

Cảnh báo an toàn: Cáp vải tròn có thể bị hư hỏng hoặc mất khả năng chịu tải nếu sử dụng sai cách, bị cắt, mài mòn, tác động bởi hóa chất/nhiệt hoặc bị quá tải. Phải kiểm tra dây trước khi sử dụng và chỉ sử dụng bởi người đã được đào tạo về thiết bị nâng hạ.


1. Thông số kỹ thuật cáp vải tròn Myung Sung

Thông số

Chi tiết

Thương hiệu

Myung Sung

Xuất xứ

Hàn Quốc

Tên sản phẩm

Cáp vải tròn 2 đầu mắt

Tên tiếng Anh

Round Sling Eye to Eye

Series

MPR-WLL-EE

Vật liệu

Polyester

Cấu tạo

Lõi sợi Polyester chịu lực + lớp vỏ Polyester

Hệ số an toàn

SF 7:1

Tiêu chuẩn tham chiếu

EN 1492-2

Kiểu đầu

2 đầu mắt – Eye to Eye

Màu nhận diện

Theo tải trọng làm việc

Tải trọng làm việc

1.000 – 40.000 kg tùy model

Đóng gói

Túi nhựa kèm chứng nhận kiểm định/thử tải theo sản phẩm


2. Cấu tạo Round Sling Myung Sung

Cáp vải tròn Myung Sung sử dụng cấu trúc synthetic round sling, trong đó phần lõi chịu lực được tạo bởi các sợi Polyester có độ bền cao, bên ngoài được bao phủ bởi lớp vải Polyester bảo vệ.

Cấu trúc này tạo nên một sản phẩm có:

  • Khối lượng tương đối nhẹ.
  • Độ mềm và linh hoạt cao.
  • Dễ thao tác trong quá trình nâng hạ.
  • Có khả năng ôm sát vật nâng.
  • Giảm nguy cơ gây trầy xước bề mặt hàng hóa.
  • Dễ nhận diện tải trọng thông qua màu sắc.
  • Phù hợp với nhiều phương pháp móc và treo tải.

Lớp vải bọc bên ngoài có thể được thiết kế theo dạng double tube hoặc herringbone, tùy cấu hình sản phẩm.


3. Ưu điểm của cáp vải tròn Myung Sung

Thiết kế nhẹ và linh hoạt

So với nhiều loại dây nâng bằng kim loại, Round Sling có trọng lượng nhẹ và dễ thao tác. Người vận hành có thể nhanh chóng điều chỉnh vị trí dây quanh tải trong quá trình chuẩn bị nâng.

Mềm, hạn chế gây tổn thương bề mặt hàng hóa

Bề mặt Polyester mềm giúp giảm nguy cơ tạo vết xước trên các sản phẩm có bề mặt sơn, mạ hoặc hoàn thiện cao cấp khi dây được sử dụng đúng kỹ thuật.

Nhận diện tải trọng bằng màu sắc

Mỗi mức tải trọng được nhận diện bằng màu sắc tương ứng, hỗ trợ người vận hành lựa chọn dây phù hợp nhanh chóng tại công trường.

Nhiều mức tải trọng

Dòng sản phẩm cung cấp nhiều lựa chọn từ 1 tấn đến 40 tấn, đáp ứng các nhu cầu nâng hạ khác nhau.

Dễ kiểm tra trước khi sử dụng

Cấu trúc dây và lớp vỏ bên ngoài cho phép người sử dụng kiểm tra trực quan các dấu hiệu như rách, cắt, cháy, biến dạng, mài mòn hoặc lộ lõi chịu lực.


4. Bảng tải trọng làm việc – WLL

MS Polyester Round Slings – SF 7:1

Model

Màu

Nâng đứng (kg)

Choker (kg)

Basket (kg)

Basket 45° (kg)

Basket 45°–60° (kg)

Đường kính xấp xỉ (mm)

MPR-1-EE

Tím

1.000

800

2.000

1.400

1.000

14

MPR-2-EE

Xanh lá

2.000

1.600

4.000

2.800

2.000

20

MPR-3-EE

Vàng

3.000

2.400

6.000

4.200

3.000

23

MPR-4-EE

Xám

4.000

3.200

8.000

5.600

4.000

29

MPR-5-EE

Đỏ

5.000

4.200

10.000

7.000

5.000

32

MPR-6-EE

Nâu

6.000

4.800

12.000

8.400

6.000

34

MPR-8-EE

Xanh dương

8.000

6.400

16.000

11.200

8.000

41

MPR-10-EE

Cam

10.000

8.000

20.000

14.000

10.000

43

MPR-12-EE

Cam

12.000

9.600

24.000

16.800

12.000

50

MPR-15-EE

Cam

15.000

12.000

30.000

21.000

15.000

56

MPR-20-EE

Cam

20.000

16.000

40.000

28.000

20.000

64

MPR-25-EE

Cam

25.000

20.000

50.000

35.000

25.000

68

MPR-30-EE

Cam

30.000

24.000

60.000

42.000

30.000

72

MPR-35-EE

Cam

35.000

32.000

70.000

49.000

35.000

83

MPR-40-EE

Cam

40.000

32.000

80.000

56.000

40.000

88

Lưu ý: Tải trọng làm việc cho phép phụ thuộc vào phương pháp treo, góc nâng, cấu hình kết nối và điều kiện sử dụng. Không được sử dụng tải trọng vượt quá WLL tương ứng của dây.


5. Ý nghĩa màu sắc của Round Sling

Màu sắc là phương thức nhận diện nhanh tải trọng làm việc của cáp vải tròn.

Do not exceed the sling’s Work Load Limit

Tải trọng làm việc an toàn và  Màu dây

Đường kính 

(mm)

Tải trọng an toàn (kgs)

Nâng thẳng

Móc 2 đầu thẳng góc

Thắt vòng

Móc 2 đầu góc 0-450

Lực kéo đứt

nhỏ nhất

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

- 2020 ASEAN JSC

Hệ số

an toàn

WLL

100%

200%

80%

140%

6:1

1 Tấn

15

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

2 Tấn

19

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

3 Tấn

23

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

4 Tấn

27

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

5 Tấn

30

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

6 Tấn

32

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

8 Tấn

38

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

10 Tấn

44

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

12 Tấn  

46

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

16 Tấn

48

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

20 Tấn  

57

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

25 Tấn  

62

25.000

50.000

20.000

35.000

150.000

Bạn đã xem gần đây

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0