Mã hàng Myung Sung MS-2

Cáp Vải Bản Dẹt Vòng Tròn Myung Sung MS-2 | Endless Webbing Sling

Hãng
Myung Sung
Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Series
MS-2
Nguồn: Website
Cấu hình
1 Ply / 2 Ply / 4 Ply
Nguồn: Website
Kiểu dây
Endless Type
Nguồn: Website
Xuất xứ
Hàn Quốc
Nguồn: Website
Vật liệu
Polyester
Nguồn: Website
WLL Vertical
800 – 48.000 kg
Nguồn: Website
Nhận dạng
Theo nhãn sản phẩm
Nguồn: Website
Chiều rộng
25 – 300 mm
Nguồn: Website
Hướng dẫn
Quét QR Code trên nhãn
Nguồn: Website
Tên tiếng Anh
Endless Webbing Sling
Nguồn: Website
Dòng sản phẩm
MS Goliath Slings
Nguồn: Website
Hệ số an toàn
SF 6:1 / SF 7:1
Nguồn: Website
Phương pháp nâng
Vertical / Choker / Basket
Nguồn: Website
WLL Basket tối đa trong bảng
1.600 – 96.000 kg
Nguồn: Website
Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếu
DIN-EN 1492-1
Nguồn: Website

Mô tả

CÁP VẢI BẢN DẸT VÒNG TRÒN MYUNG SUNG MS-2

Webbing Sling Endless Type – MS Goliath Slings

Cáp vải bản dẹt vòng tròn Myung Sung MS-2 – Endless Type là dòng dây cẩu nâng hạ bằng Polyester Webbing, được thiết kế dạng vòng kín Endless, phù hợp cho các phương pháp nâng Vertical Hitch, Choker Hitch và Basket Hitch.

Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-2: Endless Type của Myung Sung – Hàn Quốc, cung cấp nhiều cấu hình 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply, với hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1.

MS-2 có dải chiều rộng từ 25 mm đến 300 mm, tải trọng làm việc theo phương Vertical từ 800 kg đến 48.000 kg, tùy chiều rộng, số lớp và model.

Dạng vòng kín cho phép dây có thể xoay vị trí tiếp xúc trong quá trình sử dụng, giúp khai thác linh hoạt hơn so với dây bản dẹt hai đầu mắt trong một số ứng dụng nâng hạ.

Lưu ý an toàn: WLL chỉ có giá trị khi dây được sử dụng đúng cấu hình, đúng phương pháp nâng và trong điều kiện phù hợp. Không nâng quá tải, không sử dụng dây bị hư hỏng và luôn bảo vệ dây khỏi cạnh sắc.


1. Thông số kỹ thuật Myung Sung MS-2

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Dòng sản phẩmMS Goliath Slings
SeriesMS-2
Kiểu dâyEndless Type
Tên tiếng AnhEndless Webbing Sling
Vật liệuPolyester
Cấu hình1 Ply / 2 Ply / 4 Ply
Hệ số an toànSF 6:1 / SF 7:1
Chiều rộng25 – 300 mm
Phương pháp nângVertical / Choker / Basket
WLL Vertical800 – 48.000 kg
WLL Basket tối đa trong bảng1.600 – 96.000 kg
Nhận dạngTheo nhãn sản phẩm
Hướng dẫnQuét QR Code trên nhãn
Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếuDIN-EN 1492-1

2. Cáp vải bản dẹt vòng tròn Endless Sling là gì?

Endless Webbing Sling là loại dây nâng được chế tạo thành một vòng kín liên tục, không có hai đầu mắt như loại Eye & Eye.

Dây được sử dụng bằng cách đưa vòng dây qua tải hoặc kết nối với móc/phụ kiện nâng phù hợp.

Cấu tạo Endless mang lại một số ưu điểm thực tế:

  • Dễ bố trí quanh tải. 
  • Có thể sử dụng theo nhiều hướng. 
  • Phù hợp với Choker Hitch. 
  • Phù hợp với Basket Hitch. 
  • Không có điểm đầu–cuối cố định. 
  • Có thể thay đổi vị trí tiếp xúc của dây. 
  • Dễ thao tác khi nâng các tải có hình dạng khác nhau. 

Đây là một lựa chọn phổ biến trong nâng hạ công nghiệp, xây dựng, lắp máy, kho vận và xếp dỡ hàng hóa.


3. Cấu tạo MS Goliath Sling MS-2

MS-2 sử dụng Polyester làm vật liệu chịu lực và được chế tạo theo dạng Webbing Sling.

Sản phẩm có ba cấu hình:

1 Ply

Một lớp Webbing, dành cho các ứng dụng tải trọng thấp hơn.

2 Ply

Hai lớp Webbing, tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.

4 Ply

Bốn lớp Webbing, dành cho các ứng dụng yêu cầu WLL cao.

Mỗi cấu hình được cung cấp với:

  • SF 6:1 
  • SF 7:1 

Người sử dụng cần lựa chọn đúng model theo WLL thực tế, không chỉ dựa trên chiều rộng dây.


4. Mã sản phẩm MS-2 Endless Type

Mã sản phẩm sử dụng tiền tố EN, thể hiện cấu hình Endless.

Ví dụ:

Model

Ý nghĩa

EN1-7011 Ply – SF 7:1
EN1-6011 Ply – SF 6:1
EN2-7012 Ply – SF 7:1
EN2-6012 Ply – SF 6:1
EN4-7014 Ply – SF 7:1
EN4-6014 Ply – SF 6:1

Các chữ số cuối của model tương ứng với nhóm chiều rộng.

Ví dụ:

  • EN1-701: 25 mm 
  • EN1-702: 50 mm 
  • EN1-703: 75 mm 
  • EN1-704: 100 mm 
  • EN1-705: 125 mm 
  • EN1-706: 150 mm 
  • EN1-708: 200 mm 
  • EN1-710: 250 mm 
  • EN1-712: 300 mm 

5. Hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1

Myung Sung MS-2 có hai nhóm sản phẩm:

SF 7:1

Các model có mã 7 sau phần chỉ số Ply, ví dụ:

  • EN1-701 
  • EN2-702 
  • EN4-704 
  • EN4-712 

SF 6:1

Các model có mã 6, ví dụ:

  • EN1-601 
  • EN2-602 
  • EN4-604 
  • EN4-612 

Khi lựa chọn sản phẩm cho công việc nâng hạ, cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và quy trình an toàn của công việc, đồng thời sử dụng WLL do nhà sản xuất công bố cho đúng model.


6. Phương pháp nâng – Hitches

MS-2 có thể được sử dụng theo ba phương pháp chính.

Vertical Hitch – Nâng đứng

Dây được sử dụng theo phương thẳng đứng.

Mode Factor M = 1

Đây là giá trị WLL cơ sở trong bảng.


Choker Hitch – Móc vòng

Dây vòng qua tải và tạo thành cấu hình Choker.

Mode Factor M = 0,8

Do đó WLL Choker thấp hơn WLL Vertical.


Basket Hitch – Móc giỏ

Dây được bố trí thành vòng đỡ tải.

Theo bảng thông số:

Góc α

Mode Factor M

α = 0°1,6
α ≤ 45°1,4
45° < α ≤ 90°1,1
90° < α ≤ 120°0,8

 

Tải trọng / Màu

Bản rộng

(mm)

                            Tải trọng an toàn (kgs)
                      Webbing sling  Endless

Nâng thẳng

Móc 2 đầu thẳng góc

Thắt vòng

Móc 2 đầu góc 0-450

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Hệ số an toàn

100%

200%

80%

140%

6:1

  1 Tấn

25

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

  2 Tấn

50

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

  3 Tấn

75

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

  4 Tấn

100

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

5 Tấn

125

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

6 Tấn

150

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

8 Tấn

200

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

10 Tấn

250

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

12 Tấn

300

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

16 Tấn

200

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

20 Tấn

250

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

 

Việc xác định WLL phải dựa trên đúng góc và cấu hình nâng thực tế.


7. Bảng tải trọng làm việc WLL – MS-2

Chiều rộng 25 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7011 Ply / 7:18006401.6001.3601.120
EN1-6011 Ply / 6:11.0008002.0001.7001.400
EN2-7012 Ply / 7:11.6001.2803.2002.7202.240
EN2-6012 Ply / 6:12.0001.6004.0003.4002.800
EN4-7014 Ply / 7:13.2002.5606.4005.4404.480
EN4-6014 Ply / 6:14.0003.2008.0006.8005.600

Chiều rộng 50 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7021 / 7:11.6001.2803.2002.7202.240
EN1-6021 / 6:12.0001.6004.0003.4002.800
EN2-7022 / 7:13.2002.5606.4005.4404.480
EN2-6022 / 6:14.0003.2008.0006.8005.600
EN4-7024 / 7:16.4005.12012.80010.8808.960
EN4-6024 / 6:18.0006.40016.00013.60011.200

Chiều rộng 75 mm

Model

Ply / SF

Vertical

Choker

Basket 0°

Basket ≤45°

Basket 45°–90°

EN1-7031 / 7:12.4001.9204.8004.0803.360

Bạn đã xem gần đây

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0