
Cáp Vải Bản Dẹt Vòng Tròn Myung Sung MS-2 | Endless Webbing Sling
- Hãng
- Myung Sung
- Đơn vị
- pcs
Liên hệ để nhận báo giá
- Series MS-2
- Cấu hình 1 Ply / 2 Ply / 4 Ply
- Kiểu dây Endless Type
- Xuất xứ Hàn Quốc
- Xem đủ 15 thông số ↓
Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.
- Series
- MS-2 Nguồn: Website
- Cấu hình
- 1 Ply / 2 Ply / 4 Ply Nguồn: Website
- Kiểu dây
- Endless Type Nguồn: Website
- Xuất xứ
- Hàn Quốc Nguồn: Website
- Vật liệu
- Polyester Nguồn: Website
- WLL Vertical
- 800 – 48.000 kg Nguồn: Website
- Nhận dạng
- Theo nhãn sản phẩm Nguồn: Website
- Chiều rộng
- 25 – 300 mm Nguồn: Website
- Hướng dẫn
- Quét QR Code trên nhãn Nguồn: Website
- Tên tiếng Anh
- Endless Webbing Sling Nguồn: Website
- Dòng sản phẩm
- MS Goliath Slings Nguồn: Website
- Hệ số an toàn
- SF 6:1 / SF 7:1 Nguồn: Website
- Phương pháp nâng
- Vertical / Choker / Basket Nguồn: Website
- WLL Basket tối đa trong bảng
- 1.600 – 96.000 kg Nguồn: Website
- Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếu
- DIN-EN 1492-1 Nguồn: Website
Mô tả
CÁP VẢI BẢN DẸT VÒNG TRÒN MYUNG SUNG MS-2
Webbing Sling Endless Type – MS Goliath Slings
Cáp vải bản dẹt vòng tròn Myung Sung MS-2 – Endless Type là dòng dây cẩu nâng hạ bằng Polyester Webbing, được thiết kế dạng vòng kín Endless, phù hợp cho các phương pháp nâng Vertical Hitch, Choker Hitch và Basket Hitch.
Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-2: Endless Type của Myung Sung – Hàn Quốc, cung cấp nhiều cấu hình 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply, với hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1.
MS-2 có dải chiều rộng từ 25 mm đến 300 mm, tải trọng làm việc theo phương Vertical từ 800 kg đến 48.000 kg, tùy chiều rộng, số lớp và model.
Dạng vòng kín cho phép dây có thể xoay vị trí tiếp xúc trong quá trình sử dụng, giúp khai thác linh hoạt hơn so với dây bản dẹt hai đầu mắt trong một số ứng dụng nâng hạ.
Lưu ý an toàn: WLL chỉ có giá trị khi dây được sử dụng đúng cấu hình, đúng phương pháp nâng và trong điều kiện phù hợp. Không nâng quá tải, không sử dụng dây bị hư hỏng và luôn bảo vệ dây khỏi cạnh sắc.
1. Thông số kỹ thuật Myung Sung MS-2
Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | Myung Sung |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Dòng sản phẩm | MS Goliath Slings |
| Series | MS-2 |
| Kiểu dây | Endless Type |
| Tên tiếng Anh | Endless Webbing Sling |
| Vật liệu | Polyester |
| Cấu hình | 1 Ply / 2 Ply / 4 Ply |
| Hệ số an toàn | SF 6:1 / SF 7:1 |
| Chiều rộng | 25 – 300 mm |
| Phương pháp nâng | Vertical / Choker / Basket |
| WLL Vertical | 800 – 48.000 kg |
| WLL Basket tối đa trong bảng | 1.600 – 96.000 kg |
| Nhận dạng | Theo nhãn sản phẩm |
| Hướng dẫn | Quét QR Code trên nhãn |
| Tiêu chuẩn được nhà sản xuất tham chiếu | DIN-EN 1492-1 |
2. Cáp vải bản dẹt vòng tròn Endless Sling là gì?
Endless Webbing Sling là loại dây nâng được chế tạo thành một vòng kín liên tục, không có hai đầu mắt như loại Eye & Eye.
Dây được sử dụng bằng cách đưa vòng dây qua tải hoặc kết nối với móc/phụ kiện nâng phù hợp.
Cấu tạo Endless mang lại một số ưu điểm thực tế:
- Dễ bố trí quanh tải.
- Có thể sử dụng theo nhiều hướng.
- Phù hợp với Choker Hitch.
- Phù hợp với Basket Hitch.
- Không có điểm đầu–cuối cố định.
- Có thể thay đổi vị trí tiếp xúc của dây.
- Dễ thao tác khi nâng các tải có hình dạng khác nhau.
Đây là một lựa chọn phổ biến trong nâng hạ công nghiệp, xây dựng, lắp máy, kho vận và xếp dỡ hàng hóa.
3. Cấu tạo MS Goliath Sling MS-2
MS-2 sử dụng Polyester làm vật liệu chịu lực và được chế tạo theo dạng Webbing Sling.
Sản phẩm có ba cấu hình:
1 Ply
Một lớp Webbing, dành cho các ứng dụng tải trọng thấp hơn.
2 Ply
Hai lớp Webbing, tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.
4 Ply
Bốn lớp Webbing, dành cho các ứng dụng yêu cầu WLL cao.
Mỗi cấu hình được cung cấp với:
- SF 6:1
- SF 7:1
Người sử dụng cần lựa chọn đúng model theo WLL thực tế, không chỉ dựa trên chiều rộng dây.
4. Mã sản phẩm MS-2 Endless Type
Mã sản phẩm sử dụng tiền tố EN, thể hiện cấu hình Endless.
Ví dụ:
Model | Ý nghĩa |
| EN1-701 | 1 Ply – SF 7:1 |
| EN1-601 | 1 Ply – SF 6:1 |
| EN2-701 | 2 Ply – SF 7:1 |
| EN2-601 | 2 Ply – SF 6:1 |
| EN4-701 | 4 Ply – SF 7:1 |
| EN4-601 | 4 Ply – SF 6:1 |
Các chữ số cuối của model tương ứng với nhóm chiều rộng.
Ví dụ:
- EN1-701: 25 mm
- EN1-702: 50 mm
- EN1-703: 75 mm
- EN1-704: 100 mm
- EN1-705: 125 mm
- EN1-706: 150 mm
- EN1-708: 200 mm
- EN1-710: 250 mm
- EN1-712: 300 mm
5. Hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1
Myung Sung MS-2 có hai nhóm sản phẩm:
SF 7:1
Các model có mã 7 sau phần chỉ số Ply, ví dụ:
- EN1-701
- EN2-702
- EN4-704
- EN4-712
SF 6:1
Các model có mã 6, ví dụ:
- EN1-601
- EN2-602
- EN4-604
- EN4-612
Khi lựa chọn sản phẩm cho công việc nâng hạ, cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và quy trình an toàn của công việc, đồng thời sử dụng WLL do nhà sản xuất công bố cho đúng model.
6. Phương pháp nâng – Hitches
MS-2 có thể được sử dụng theo ba phương pháp chính.
Vertical Hitch – Nâng đứng
Dây được sử dụng theo phương thẳng đứng.
Mode Factor M = 1
Đây là giá trị WLL cơ sở trong bảng.
Choker Hitch – Móc vòng
Dây vòng qua tải và tạo thành cấu hình Choker.
Mode Factor M = 0,8
Do đó WLL Choker thấp hơn WLL Vertical.
Basket Hitch – Móc giỏ
Dây được bố trí thành vòng đỡ tải.
Theo bảng thông số:
Góc α | Mode Factor M |
| α = 0° | 1,6 |
| α ≤ 45° | 1,4 |
| 45° < α ≤ 90° | 1,1 |
| 90° < α ≤ 120° | 0,8 |
Tải trọng / Màu | Bản rộng (mm) | Tải trọng an toàn (kgs) | ||||
Nâng thẳng | Móc 2 đầu thẳng góc | Thắt vòng | Móc 2 đầu góc 0-450 | Lực kéo đứt nhỏ nhất | ||
Hệ số an toàn | ||||||
100% | 200% | 80% | 140% | 6:1 | ||
1 Tấn | 25 | 1.000 | 2.000 | 0.800 | 1.400 | 6.000 |
2 Tấn | 50 | 2.000 | 4.000 | 1.600 | 2.800 | 12.000 |
3 Tấn | 75 | 3.000 | 6.000 | 2.400 | 4.200 | 18.000 |
4 Tấn | 100 | 4.000 | 8.000 | 3.200 | 5.600 | 24.000 |
5 Tấn | 125 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 7.000 | 30.000 |
6 Tấn | 150 | 6.000 | 12.000 | 4.800 | 8.400 | 36.000 |
8 Tấn | 200 | 8.000 | 16.000 | 6.400 | 11.200 | 48.000 |
10 Tấn | 250 | 10.000 | 20.000 | 8.000 | 14.000 | 60.000 |
12 Tấn | 300 | 12.000 | 24.000 | 9.600 | 16.800 | 72.000 |
16 Tấn | 200 | 16.000 | 32.000 | 12.800 | 22.400 | 96.000 |
20 Tấn | 250 | 20.000 | 40.000 | 16.000 | 28.000 | 120.000 |
Việc xác định WLL phải dựa trên đúng góc và cấu hình nâng thực tế.
7. Bảng tải trọng làm việc WLL – MS-2
Chiều rộng 25 mm
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-701 | 1 Ply / 7:1 | 800 | 640 | 1.600 | 1.360 | 1.120 |
| EN1-601 | 1 Ply / 6:1 | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.700 | 1.400 |
| EN2-701 | 2 Ply / 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EN2-601 | 2 Ply / 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EN4-701 | 4 Ply / 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EN4-601 | 4 Ply / 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
Chiều rộng 50 mm
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-702 | 1 / 7:1 | 1.600 | 1.280 | 3.200 | 2.720 | 2.240 |
| EN1-602 | 1 / 6:1 | 2.000 | 1.600 | 4.000 | 3.400 | 2.800 |
| EN2-702 | 2 / 7:1 | 3.200 | 2.560 | 6.400 | 5.440 | 4.480 |
| EN2-602 | 2 / 6:1 | 4.000 | 3.200 | 8.000 | 6.800 | 5.600 |
| EN4-702 | 4 / 7:1 | 6.400 | 5.120 | 12.800 | 10.880 | 8.960 |
| EN4-602 | 4 / 6:1 | 8.000 | 6.400 | 16.000 | 13.600 | 11.200 |
Chiều rộng 75 mm
Model | Ply / SF | Vertical | Choker | Basket 0° | Basket ≤45° | Basket 45°–90° |
| EN1-703 | 1 / 7:1 | 2.400 | 1.920 | 4.800 | 4.080 | 3.360 |