Mã hàng Myung Sung MS-1

Cáp Vải Bản Dẹt 2 Đầu Mắt Myung Sung MS-1 | Webbing Sling Eye to Eye

Hãng
Myung Sung
Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Series MS-1 Eye Type
  • Số lớp 1 Ply, 2 Ply, 4 Ply
  • Xuất xứ Hàn Quốc
  • Vật liệu Sợi tổng hợp Polyester
  • Xem đủ 14 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Series
MS-1 Eye Type
Nguồn: Website
Số lớp
1 Ply, 2 Ply, 4 Ply
Nguồn: Website
Xuất xứ
Hàn Quốc
Nguồn: Website
Vật liệu
Sợi tổng hợp Polyester
Nguồn: Website
Kiểu đầu
Eye & Eye
Nguồn: Website
Nhận diện
Theo nhãn sản phẩm/model
Nguồn: Website
Chiều rộng
25 – 300 mm
Nguồn: Website
Hướng dẫn
Quét QR Code trên nhãn sản phẩm
Nguồn: Website
Tên tiếng Anh
Webbing Sling Eye to Eye
Nguồn: Website
Tên sản phẩm
Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt
Nguồn: Website
Dòng sản phẩm
MS Goliath Slings
Nguồn: Website
Hệ số an toàn
SF 6:1 / SF 7:1
Nguồn: Website
Phương pháp nâng
Vertical, Choker, Basket
Nguồn: Website
Tải trọng làm việc
Tùy model, chiều rộng và phương pháp nâng
Nguồn: Website

Mô tả

CÁP VẢI BẢN DẸT 2 ĐẦU MẮT MYUNG SUNG MS-1 – WEBBING SLING EYE TO EYE

Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt Myung Sung MS-1 – Webbing Sling Eye to Eye là dòng dây nâng bằng sợi tổng hợp Polyester, được thiết kế với hai đầu mắt (Eye & Eye) để kết nối với móc cẩu, ma ní hoặc các phụ kiện nâng hạ phù hợp.

Sản phẩm thuộc dòng MS Goliath Slings – MS-1 Eye Type của Myung Sung – Hàn Quốc, được sản xuất với cấu hình 1 ply, 2 ply và 4 ply, đáp ứng các mức tải trọng làm việc khác nhau.

Cáp vải bản dẹt có ưu điểm nhẹ, mềm, linh hoạt và dễ thao tác, đồng thời giảm nguy cơ gây trầy xước bề mặt hàng hóa khi được sử dụng đúng kỹ thuật. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hoạt động nâng hạ trong nhà máy, công trường xây dựng, cơ khí, logistics, lắp đặt máy móc và bảo trì công nghiệp.

Dòng MS-1 được cung cấp với hai cấu hình hệ số an toàn:

  • SF 6:1

  • SF 7:1

Tải trọng làm việc WLL được xác định theo chiều rộng dây, số lớp (ply), hệ số an toàn và phương pháp móc tải.

Cảnh báo an toàn: Cáp vải có thể bị hư hỏng hoặc mất khả năng chịu lực nếu bị cắt, mài mòn, tác động bởi cạnh sắc, nhiệt, hóa chất, sử dụng sai phương pháp hoặc quá tải. Phải kiểm tra dây trước khi sử dụng và chỉ sử dụng bởi người đã được đào tạo về thiết bị nâng hạ.


1. Thông số kỹ thuật Webbing Sling Eye to Eye Myung Sung MS-1

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Dòng sản phẩmMS Goliath Slings
SeriesMS-1 Eye Type
Tên sản phẩmCáp vải bản dẹt 2 đầu mắt
Tên tiếng AnhWebbing Sling Eye to Eye
Kiểu đầuEye & Eye
Vật liệuSợi tổng hợp Polyester
Số lớp1 Ply, 2 Ply, 4 Ply
Hệ số an toànSF 6:1 / SF 7:1
Chiều rộng25 – 300 mm
Tải trọng làm việcTùy model, chiều rộng và phương pháp nâng
Phương pháp nângVertical, Choker, Basket
Nhận diệnTheo nhãn sản phẩm/model
Hướng dẫnQuét QR Code trên nhãn sản phẩm

2. Cáp vải bản dẹt 2 đầu mắt là gì?

Webbing Sling Eye to Eye là loại dây nâng bằng vải Polyester có hai đầu được tạo thành mắt cẩu (Eye) để kết nối với thiết bị hoặc phụ kiện nâng.

Cấu trúc Eye to Eye cho phép dây được sử dụng theo nhiều phương pháp móc tải như:

  • Vertical Hitch – móc đứng

  • Choker Hitch – móc vòng

  • Basket Hitch – móc giỏ

Tùy phương pháp sử dụng và góc nâng, tải trọng làm việc cho phép sẽ thay đổi.

Do đó, không được sử dụng một giá trị WLL duy nhất cho mọi cấu hình nâng.


3. Cấu tạo MS Goliath Sling MS-1

Cáp vải MS-1 được chế tạo từ các lớp Webbing Polyester có độ bền cao.

Tùy model, dây có cấu hình:

  • 1 Ply

  • 2 Ply

  • 4 Ply

Số lớp vải càng cao thì khả năng chịu tải danh định của dây càng lớn trong cùng điều kiện chiều rộng và hệ số an toàn.

Hai đầu dây được cấu tạo thành Eye Type, tạo điểm kết nối với móc hoặc phụ kiện nâng.

Các thành phần chính

Thân dây Webbing

Là phần vải bản dẹt chịu lực chính của dây.

Mắt cẩu – Eye

Hai đầu dây được tạo thành mắt để kết nối với thiết bị nâng.

Nhãn nhận dạng

Nhãn cung cấp thông tin quan trọng về model, tải trọng và cấu hình sử dụng. Nhà sản xuất hướng dẫn người sử dụng quét QR Code trên nhãn để truy cập thông tin liên quan đến sản phẩm.


4. 1 Ply, 2 Ply và 4 Ply khác nhau như thế nào?

Dòng MS-1 được cung cấp với ba cấu hình chính:

1 Ply

Kết cấu một lớp Webbing, phù hợp với các ứng dụng có tải trọng thấp đến trung bình.

2 Ply

Hai lớp Webbing được kết hợp để tăng khả năng chịu tải so với cấu hình 1 Ply cùng chiều rộng.

4 Ply

Cấu hình bốn lớp Webbing dành cho các ứng dụng yêu cầu tải trọng làm việc cao hơn.

Tuy nhiên, không được chỉ dựa vào số lớp để xác định WLL. Tải trọng phải được tra theo đúng model, chiều rộng, hệ số an toàn và phương pháp nâng.


5. Hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1

MS-1 được cung cấp với hai cấu hình:

SF 6:1: khả năng chịu lực phá hủy danh định cao hơn 6 lần WLL trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.

SF 7:1: khả năng chịu lực phá hủy danh định cao hơn 7 lần WLL trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.

Trong bảng model:

  • 601 / 602 / 603... tương ứng với cấu hình SF 6:1.

  • 701 / 702 / 703... tương ứng với cấu hình SF 7:1.

Ví dụ:

  • EE1-701: 1 Ply – SF 7:1.

  • EE1-601: 1 Ply – SF 6:1.

  • EE2-702: 2 Ply – SF 7:1.

  • EE2-602: 2 Ply – SF 6:1.

  • EE4-704: 4 Ply – SF 7:1.

  • EE4-604: 4 Ply – SF 6:1.


6. Ý nghĩa mã sản phẩm MS-1

Cấu trúc model có thể được hiểu theo cấu hình sản phẩm.

Ví dụ:

EE1-701

  • EE: Eye & Eye.

  • 1: 1 Ply.

  • 7: SF 7:1.

  • 01: nhóm chiều rộng 25 mm.

EE2-602

  • EE: Eye & Eye.

  • 2: 2 Ply.

  • 6: SF 6:1.

  • 02: nhóm chiều rộng 50 mm.

EE4-604

  • EE: Eye & Eye.

  • 4: 4 Ply.

  • 6: SF 6:1.

  • 04: nhóm chiều rộng 100 mm.

Khi đặt hàng, cần xác định đúng model hoàn chỉnh, không chỉ ghi “dây 2 tấn” hoặc “dây 5 tấn”.


7. Các phương pháp nâng – Hitches

Cáp vải MS-1 có thể được sử dụng theo các cấu hình nâng chính:

Vertical Hitch – Nâng đứng

Dây được kết nối với tải theo phương thẳng đứng.

Đây là cấu hình cơ sở có Mode Factor M = 1.


Choker Hitch – Móc vòng

Dây được vòng quanh tải và tạo thành cấu hình Choker.

Theo bảng dữ liệu MS-1:

Mode Factor M = 0,8

Do đó WLL của Choker thấp hơn WLL của Vertical Hitch.


Basket Hitch – Móc giỏ

Dây được bố trí dạng vòng đỡ bên dưới tải.

Tải trọng phụ thuộc vào góc nâng.

Theo dữ liệu sản phẩm:

Webbing sling

Tải trọng an toàn (kgs)

 

Tải trọng và Màu dây (WLL & color)

Bản rộng

( mm)

Nâng thẳng

thẳng góc

Thắt vòng

  góc 0-450

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Hệ số

an toàn 

6:1

100%

200%

80%

140%

Kg

1 Tấn

25

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

6:1

2 Tấn

50

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

6:1

3 Tấn

75

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

6:1

4 Tấn

100

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

6:1

5 Tấn

125

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

6:1

6 Tấn

150

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

6:1

8 Tấn

200

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

6:1

10 Tấn

250

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

6:1

12 Tấn

300

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

6:1

16 Tấn

200

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

6:1

20 Tấn

250

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

6:1

. . . Tấn ?

Tải trọng lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ 0912124679 để được cung cấp thông tin

Không được tự suy diễn hoặc áp dụng hệ số trên cho một cấu hình nâng khác với điều kiện mà nhà sản xuất quy định.


8. Bảng WLL – Cáp vải bản dẹt MS-1

Chiều rộng 25 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7011 Ply – SF 7:1

400

320

800

680

560

EE1-6011 Ply – SF 6:1

500

400

1.000

850

700

EE2-7012 Ply – SF 7:1

800

640

1.600

1.360

1.120

EE2-6012 Ply – SF 6:1

1.000

800

2.000

1.700

1.400

EE4-7014 Ply – SF 7:1

1.600

1.280

3.200

2.720

2.240

EE4-6014 Ply – SF 6:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800


Chiều rộng 50 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7021 Ply – SF 7:1

800

640

1.600

1.360

1.120

EE1-6021 Ply – SF 6:1

1.000

800

2.000

1.700

1.400

EE2-7022 Ply – SF 7:1

1.600

1.280

3.200

2.720

2.240

EE2-6022 Ply – SF 6:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800

EE4-7024 Ply – SF 7:1

3.200

2.560

6.400

5.440

4.480

EE4-6024 Ply – SF 6:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600


Chiều rộng 75 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7031 Ply – SF 7:1

1.200

960

2.400

2.040

1.680

EE1-6031 Ply – SF 6:1

1.500

1.200

3.000

2.550

2.100

EE2-7032 Ply – SF 7:1

2.400

1.920

4.800

4.080

3.360

EE2-6032 Ply – SF 6:1

3.000

2.400

6.000

5.100

4.200

EE4-7034 Ply – SF 7:1

4.800

3.840

9.600

8.160

6.720

EE4-6034 Ply – SF 6:1

6.000

4.800

12.000

10.200

8.400


Chiều rộng 100 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7041 Ply – SF 7:1

1.600

1.280

3.200

2.720

2.240

EE1-6041 Ply – SF 6:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800

EE2-7042 Ply – SF 7:1

3.200

2.560

6.400

5.440

4.480

EE2-6042 Ply – SF 6:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600

EE4-7044 Ply – SF 7:1

6.400

5.120

12.800

10.880

8.960

EE4-6044 Ply – SF 6:1

8.000

6.400

16.000

13.600

11.200


Chiều rộng 125 mm

Model

Cấu hình

Vertical (kg)

Choker (kg)

Basket 0° (kg)

Basket ≤45° (kg)

Basket 45°–90° (kg)

EE1-7051 Ply – SF 7:1

2.000

1.600

4.000

3.400

2.800

EE1-6051 Ply – SF 6:1

2.500

2.000

5.000

4.250

3.500

EE2-7052 Ply – SF 7:1

4.000

3.200

8.000

6.800

5.600

EE2-6052 Ply – SF 6:1

5.000

4.000

10.000

8.500

Bạn đã xem gần đây

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0