Mã hàng MPR-WLL-EN

Cáp Cẩu Vải Tròn Vòng Kín Myung Sung MPR-WLL-EN| Endless Round Sling

Hãng
Myung Sung
Đơn vị
pcs

Liên hệ để nhận báo giá

  • Model MPR-1 đến MPR-40
  • Xuất xứ Hàn Quốc
  • Đóng gói Có thể cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu
  • Vật liệu Polyester
  • Xem đủ 11 thông số ↓

Phản hồi trong giờ làm việc. Cần tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn? Ghi rõ môi trường sử dụng trong yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Lấy từ tài liệu nhà sản xuất. Mỗi thông số ghi rõ nguồn đã đối chiếu.

Model
MPR-1 đến MPR-40
Nguồn: Website
Xuất xứ
Hàn Quốc
Nguồn: Website
Đóng gói
Có thể cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu
Nguồn: Website
Vật liệu
Polyester
Nguồn: Website
Tên tiếng Anh
Endless Round Sling
Nguồn: Website
Tên sản phẩm
Cáp cẩu vải tròn vòng tròn
Nguồn: Website
Hệ số an toàn
SF 7:1 theo cấu hình sản phẩm được cung cấp
Nguồn: Website
Kiểu thiết kế
Endless – vòng kín liên tục
Nguồn: Website
Phương pháp nâng
Straight / Choker / Basket / Basket theo góc
Nguồn: Website
Nhận diện tải trọng
Màu sắc theo WLL
Nguồn: Website
Tải trọng nâng đứng
1–40 tấn tùy model
Nguồn: Website

Mô tả

CÁP CẨU VẢI TRÒN VÒNG TRÒN MYUNG SUNG MPR-WLL-EN – ENDLESS ROUND SLING

Cáp cẩu vải tròn vòng tròn Myung Sung – Endless Round Sling MPR-WLL-EN là dòng dây cẩu tổng hợp Polyester được thiết kế theo dạng vòng kín liên tục (Endless Type), phục vụ các công việc nâng hạ, bốc xếp và di chuyển tải trong công nghiệp, xây dựng, cơ khí, logistics và lắp đặt thiết bị.

Dòng MS Polyester Round Sling của Myung Sung sử dụng sợi Polyester cường lực, có tính mềm dẻo và linh hoạt, giúp dây dễ thao tác khi quấn quanh tải. Theo thông tin của nhà sản xuất, Round Sling được phân loại bằng màu sắc để hỗ trợ nhận diện nhanh tải trọng làm việc; sản phẩm có thể được cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu.

Khác với loại Round Sling Eye to Eye, Endless Round Sling MPR-WLL-EN không có hai đầu mắt cố định mà tạo thành một vòng dây khép kín. Cấu trúc này cho phép dây được quấn quanh tải theo nhiều cấu hình phù hợp với phương pháp nâng.

Cảnh báo an toàn: Chỉ sử dụng dây khi đã được đào tạo về thiết bị nâng hạ. Phải kiểm tra bằng mắt trước mỗi lần sử dụng, xác định đúng WLL và không được vượt quá tải trọng làm việc cho phép. Việc sử dụng hoặc bảo dưỡng không đúng cách có thể gây tai nạn nghiêm trọng.


1. Thông số kỹ thuật Endless Round Sling Myung Sung

Thông số

Chi tiết

Thương hiệuMyung Sung
Xuất xứHàn Quốc
Tên sản phẩmCáp cẩu vải tròn vòng tròn
Tên tiếng AnhEndless Round Sling
SeriesMPR-WLL-EN
ModelMPR-1 đến MPR-40
Vật liệuPolyester
Kiểu thiết kếEndless – vòng kín liên tục
Hệ số an toànSF 7:1 theo cấu hình sản phẩm được cung cấp
Tải trọng nâng đứng1–40 tấn tùy model
Nhận diện tải trọngMàu sắc theo WLL
Phương pháp nângStraight / Choker / Basket / Basket theo góc
Đóng góiCó thể cung cấp kèm chứng nhận thử nghiệm theo yêu cầu

Nhà sản xuất Myung Sung giới thiệu dòng Polyester Round Slings với các cấp hệ số an toàn SF 6:1 và SF 7:1 tùy cấu hình; bảng MPR được công bố gồm các model từ MPR-1 đến MPR-40.


2. Endless Round Sling là gì?

Endless Round Sling là loại dây cẩu vải tròn được chế tạo thành một vòng khép kín liên tục.

Không giống dây cẩu dạng Eye to Eye, Endless Sling không có hai đầu mắt riêng biệt. Toàn bộ dây tạo thành một vòng liên tục, cho phép người sử dụng bố trí dây quanh vật nâng theo phương pháp phù hợp.

Thiết kế vòng kín mang lại một số ưu điểm trong thao tác:

  • Dễ quấn quanh tải.

  • Có thể thay đổi vị trí điểm tiếp xúc trên toàn bộ vòng dây.

  • Phù hợp với phương pháp Choker.

  • Phù hợp với phương pháp Basket.

  • Dễ thao tác trong không gian làm việc hạn chế.

  • Dây mềm và linh hoạt.

  • Có thể giảm nguy cơ làm xước bề mặt tải khi được sử dụng đúng cách.


3. Cấu tạo cáp cẩu vải tròn MPR-WLL-EN

MS Polyester Round Sling được cấu tạo từ lõi sợi Polyester chịu lực và lớp vật liệu Polyester bao phủ bên ngoài.

Theo thông tin kỹ thuật của Myung Sung, Polyester Round Sling được thiết kế nhằm tạo ra sản phẩm dễ sử dụng, hiệu quả trong vận hành và có bề mặt tiếp xúc tương đối mềm. Các sản phẩm được mã hóa màu để nhận diện WLL.

Cấu trúc vòng liên tục giúp lực được phân bố quanh toàn bộ thân dây khi sử dụng đúng phương pháp.

Các thành phần chính

Lõi chịu lực:
Các sợi Polyester bên trong đảm nhiệm phần lớn khả năng chịu tải của dây.

Lớp vỏ Polyester:
Bảo vệ lõi khỏi tác động cơ học trong điều kiện sử dụng thông thường.

Kết cấu Endless:
Hai đầu dây được nối thành một vòng kín liên tục thay vì tạo thành hai mắt cẩu riêng biệt.


4. Ưu điểm của cáp cẩu vải tròn Endless Myung Sung

Dạng vòng kín linh hoạt

Thiết kế Endless cho phép dây được quấn quanh tải theo nhiều cấu hình, đặc biệt hữu ích khi sử dụng phương pháp Choker hoặc Basket.

Trọng lượng nhẹ

So với nhiều loại thiết bị nâng bằng kim loại có cùng mục đích sử dụng, dây Polyester có ưu điểm về trọng lượng và khả năng thao tác thủ công.

Mềm và linh hoạt

Dây có khả năng ôm theo hình dạng của tải, giúp thuận tiện hơn trong quá trình bố trí điểm nâng.

Nhận diện tải trọng bằng màu

Các model được phân biệt bằng màu sắc theo WLL, giúp người vận hành nhận biết nhanh loại dây tại hiện trường. Tuy nhiên, màu sắc chỉ là phương thức nhận diện nhanh; cần kiểm tra nhãn sản phẩm trước khi nâng.

Nhiều mức tải trọng

Dòng MPR cung cấp các mức tải trọng từ 1 tấn đến 40 tấn, đáp ứng nhiều nhu cầu nâng hạ công nghiệp.


5. Bảng tải trọng làm việc – WLL

MS Polyester Endless Round Slings – MPR-WLL-EN – SF 7:1

Model

Màu nhận diện

Nâng đứng – Straight (tấn)

Choker (tấn)

Basket (tấn)

Basket 0°–45° (tấn)

Basket 45°–60° (tấn)

MPR-1-ENTím

1

0,8

2

1,4

1

MPR-2-ENXanh lá

2

1,6

4

2,8

2

MPR-3-ENVàng

3

2,4

6

4,2

3

MPR-4-ENXám

4

3,2

8

5,6

4

MPR-5-ENĐỏ

5

4

10

7

5

MPR-6-ENNâu

6

4,8

12

8,4

6

MPR-8-ENXanh dương

8

6,4

16

11,2

8

MPR-10-ENCam

10

8

20

14

10

MPR-12-ENCam

12

9,6

24

16,8

12

MPR-15-ENCam

15

12

30

21

15

MPR-20-ENCam

20

16

40

28

20

MPR-25-ENCam

25

20

50

35

25

MPR-30-ENCam

30

24

60

42

30

MPR-35-ENCam

35

28

70

49

35

MPR-40-ENCam

40

32

80

56

40

Bảng WLL trên được chuẩn hóa từ bảng thông số MPR Polyester Round Slings do Myung Sung công bố. Nhà sản xuất sử dụng các hệ số phương thức M=1; M=0,8; M=2; M=1,4; M=1 tương ứng với Straight, Choker, Basket và các cấu hình Basket theo góc.

Lưu ý: Không được cộng hoặc suy diễn tải trọng giữa các phương pháp nâng. WLL phải được xác định theo đúng cấu hình dây, phương pháp móc, góc nâng và điều kiện làm việc thực tế.


6. Màu sắc nhận diện tải trọng

Một trong những đặc điểm của MS Polyester Round Sling là sử dụng màu sắc để hỗ trợ nhận diện WLL.

Do not exceed the sling’s Work Load Limit

Tải trọng làm việc và Màu

Đường kính

     (mm)

Tải trọng an toàn (kgs)

Nâng thẳng

Móc 2 đầu thẳng góc

Thắt vòng

Móc 2 đầu góc 0-450

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Hệ số an toàn

100%

200%

80%

140%

6:1

1 Tấn

15

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

2 Tấn

19

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

3 Tấn

23

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

4 Tấn

27

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

5 Tấn

28

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

6 Tấn

30

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

8 Tấn

35

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

10 Tấn

39

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

12 Tấn  

43

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

16 Tấn

48

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

20 Tấn  

57

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

25 Tấn  

62

25.000

50.000

20.000

35.000

150.000

30 Tấn  

73

30.000

60.000

24.000

42.000

180.000

35 Tấn  

77

35.000

70.000

28.000

49.000

210.000

Bạn đã xem gần đây

    Yêu cầu báo giá 0
    So sánh 0