Thiết bị An toàn Công nghiệp ISO 9001 LOTO Certified OSHA Compliant
2023-07-18
Hàng chính hãng Đầy đủ CO/CQ Bảo hành chính hãng

Tai cẩu xoay ren hệ mét lật nghiêng 90° YOKE 8-211

SKU: 8-211
GIÁ THAM KHẢO
Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất
Chiếc
Tư vấn kỹ thuật:
Thông tin sản phẩm

Bu-lông tai cẩu xoay 360° - lật nghiêng 90° ren hệ mét YOKE 8-211

Tai cẩu lật nghiêng 90 độ có tên gọi tiếng Anh là DIGITAL Lifting Point là điểm để kết nối với hàng hóa và móc cẩu nâng để nâng hạ vật có khối lượng lớn một cách an toàn, tiện lợi. Được sử dụng rộng rãi và phổ biến ở các nhà máy xí nghiệp, bến tàu, cảng, hàng hải, hay dầu khí…


Tính năng, đặc điểm của Bu lông tai cẩu lật và nâng lên 90 độ YOKE 8-211
- Xoay qua 360 ° và lật nghiêng 90°, đồng thời cho phép nâng từ bất kỳ hướng nào.
- Điểm nâng (Bu lông mắt xoay) YOKE 8-211 được chứng nhận chắc chắn và bền được sản xuất từ ​​thép hợp kim có WLL cao.  
- Vòng khuyên có nhiều không gian hơn để móc lên và có thể điều khiển hướng của vòng khuyên theo hướng tránh làm hỏng phôi. Bạn có thể sử dụng tay quay để lắp đặt trong các công việc nâng hạ cần điểm nâng tạm thời. Trong trường hợp muốn lắp điểm nâng cố định.
- Được sản xuất và thử nghiệm theo EN1677-1, mỗi sản phẩm trong phạm vi YOKE 8-211 đều được thử nghiệm bằng chứng tới 2,5 lần WLL và thử nghiệm mỏi tới 1,5 lần WLL, đảm bảo rằng bạn luôn nhận được một sản phẩm đáng tin cậy và an toàn.
- Chúng cũng đáp ứng hoặc vượt quá ASME 30.26 và được chứng nhận bởi DGUV GS-OA 15-04.
- Bu-lông tai cẩu xoay 360° - nghiêng 90° YOKE 8-211  tạo ra sự kết nối hoàn hảo giữa ứng dụng nâng và tải, mang lại độ tin cậy và hiệu quả thực sự – Đối tượng treo chỉ cần các lỗ vít, và có thể được lắp đặt và sử dụng với cờ lê đầu phẳng/ổ cắm hoặc cờ lê lục giác bên trong.
- Có sẵn nhiều loại kích thước ren và giới hạn Tải trọng làm việc, dòng YOKE lý tưởng cho: nâng các vật không có điểm đính kèm rõ ràng; xử lý khuôn dập; xử lý bơm và van; buộc các điểm đính kèm; dầm nâng và dầm rải.
- Tất cả các bộ phận rèn và bu lông nắp đều được đóng dấu số lô để dễ dàng kiểm tra và xác minh truy xuất nguồn gốc chất lượng.
- Bu lông có ren hệ mét, đặc điểm kỹ thuật cho bu lông thép hợp kim đầu lục giác.


Thông số kỷ thuật Tai cẩu lật và nâng lên 90 độ với bu lông ren hệ mét YOKE 8-211
- Mã sản phẩm : 8-211
- Nhà sản xuất: YOKE – Taiwan
- Xuất xứ : Đài Loan
- Tải trọng làm việc: 0.3 - 22.5 tấn
- Hệ số an toàn: 4:1
- Cỡ ren  : M8-M64
- Chiều dài ren : 11mm -100mm
- Xoay 360 độ - nghiêng 90 độ
- Đạt nhiều chứng chỉ, chứng nhận chất lượng, Test thế giới
- Khối lượng (Kg) : 0.3-15.5
Bu lông tai cẩu xoay 360° YOKE 8 211 1

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
Mã sản phẩm
 
Tải trọng cho
Phép (tấn)
Thông số ren Kích thước Mô-men xoắn (Nm) Trọng lượng (kg)
Cỡ ren
(mm)
Chiều dài ren
(mm)
Bước ren theo
DIN13
A B C D F G H S SW
mm
 
8-211-003 0.3 M 8 11 1.25 30 35 35 11 86 55 29 6 13 30 0.3
8-211-006 0.63 M 10 16 1.5 30 35 36 11 86 55 29 6 17 60 0.4
8-211-010 1 M 12 18 1.75 33 38 44 14 99 57 36 8 19 100 0.5
8-211-012 1.2 M 14 21 2 33 38 45 14 99 57 36 10 22 120 0.5
8-211-015 1.5 M 16 24 2 33 38 46 14 99 57 36 10 24 150 0.6
8-211-020 2 M 18 26 2.5 50 54 57 16 143 82 44 12 30 200 1.3
8-211-025 2.5 M 20 31 2.5 50 54 56 16 142 82 43 12 30 250 1.6
8-211-040 4 M 24 36 3 50 54 59 16 143 82 44 14 36 400 1.9
8-211-042 4 M 27 38 3 60 65 79 23 171 99 62 17 41 400 2.9
8-211-050 5 M 30 49 3.5 60 65 81 23 170 99 62 17 46 500 3.1
8-211-070 7 M 36 56 4 60 65 75 23 171 99 58 22 55 700 3.1
8-211-080 8 M 36 62 4 77 85 101 27 225 124 78 22 55 800 5.9
8-211-100 10 M 42 72 4.5 77 85 104 27 225 124 78 24 65 1000 6.3
8-211-150 15 M 42 64 4.5 95 104 112 36 258 158 86 24 65 1500 10.9
8-211-200 20 M 48 73 5 95 104 120 36 260 158 90 27 75 2000 12.1
8-211-220 22  M 56  85 5.5 95 104 121 36 261 158 91 27  85 2100 13.1 
8-211-225 22.5 M 64 100 113  104 126 36 261 158 91  32  95  2200  15.5 

Ứng dụng
- Phù hợp để nâng các vật không có điểm gắn rõ ràng
- Xử lý khuôn mẫu
- Xử lý bơm và van
- Lý tưởng cho việc buộc các điểm đính kèm
- Thích hợp gắn vào dầm nâng và dầm rải

CÁC YẾU TỐ ÁP DỤNG TẢI TRỌNG LÀM VIỆC LÀM VIỆC
    lifting 1 lifting 2 lifting 3 lifting 4 lifting 5 lifting 6 lifting 7 lifting 8
Số chân   1 2 1 2 2 2 3-4 3-4
Hướng tải    0°  90°  90°  0-45°  45-60°  không có.   0-45°  45-60° không có.
Mã sản phẩm Cỡ ren Tải trọng cho
Phép (tấn)
 8-211-003 M8 0.3 0.6 0.3 0.6 0.42 0.3 0.3 0.63 0.45 0.3
 8-211-006 M10 0.63 1.26 0.63 1.26 0.88 0.63 0.63 1.32 0.95 0.63
 8-211-010 M12 1 2 1 2 1.4 1 1 2.1 1.5 1
 8-211-015 M16 1.5 3 1.5 3 2.1 1.5 1.5 3.1 2.2 1.5
 8-211-025 M20 2.5 5 2.5 5 3.5 2.5 2.5 5.2 3.7 2.5
 8-211-040 M24 4 8 4 8 5.6 4 4 8.4 6 4
 8-211-050 M30 5 10 5 10 7 5 5 10.5 7.5 5
 8-211-080 M36 8 16 8 16 11.2 8 8 16.8 12 8
 8-211-100 M42 10 20 10 20 14 10 10 21 15 10
 8-211-150 M42 15 30 15 30 21 15 15 31.5 22.5 15
 8-211-200 M48 20 40 20 40 28 20 20 42 30 20

 
Đánh giá sản phẩm
Mã bảo mật

 

T2-T7: 8H–17H30
phone KD 01: 0912.124.679 phone KD 02: 0912.124.679 hotline HOTLINE: 0912.124.679 Zalo Zalo Facebook Facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây